Tiếng Hoa Bình Dương trực thuộc TRUNG TÂM HOA NGỮ PHỤ NỮ BÌNH DƯƠNG
Trang Chủ / Vỡ Lòng / Giới thiệu nét chữ

Giới thiệu nét chữ

Giới thiệu nét chữ

I. Các nét chữ

Stt Nét Tên tiếng Việt Tên tiếng Hoa   Chữ ví dụ
1 Ngang 横 hénɡ
2 Chấm 点 diǎn 广
3  丨 Sổ 竖 shù
4 丿 Phẩy 撇 piě
5 Mác 捺 nà
6 Hất 提 tí
7 Sổ móc 竖钩 shùɡōu
8 Cong móc 弯钩 wānɡōu
9 Nghiêng móc 斜钩 xiéɡōu
10 Nằm móc 卧钩 wòɡōu
11 Sổ cong 竖弯 shùwān
12 Sổ cong móc 竖弯钩 shùwānɡōu
13 Sổ hất 竖提 shùtí
14 Ngang móc 横钩 hénɡɡōu
15 Ngang gập 横折 hénɡzhé
16 Ngang gập móc 横折钩 hénɡzhéɡōu
17 Ngang phẩy 横撇 hénɡpiě
18 Phẩy gập 撇折 piězhé
19 Phẩy chấm 撇点 piědiǎn
20 Ngang gập cong móc 横折弯钩 hénɡzhéwānɡōu
21 sổ gập 竖折 shùzhé
22 Sổ gập gập móc 竖折折钩 shùzhézhéɡōu
23 Ngang gập hất 横折提 hénɡzhétí
24
25 Ngang phẩy cong móc 横撇弯钩 hénɡpiěwānɡōu
26 Ngang gập gập gập móc  横折折折钩hénɡzhézhézhéɡōu
27 Ngang gập cong 横折弯 hénɡzhéwān
28 Sổ gập phẩy 竖折撇 shùzhépiě
29 Ngang gập gập phẩy 横折折撇 hénɡzhézhépiě

 

II.   Quy tắc viết chữ ( quy tắc bút thuận) :  có 7 quy tắc

–       Ngang trước sổ sau                   :        十     →     一       十

–       Phẩy trước mác sau                   :        八     →     丿        八

–       Trên trước dưới sau                   :         二    →      一       二

–       Trái trước phải sau                     :        你     →      亻       尔

–       Ngoài trước trong sau                :        月     →     丿       月

–       Vào trước đóng sau                   :        国     →     丨       冂       国

–       Giữa trước hai bên sau               :        小     →     小

Tiếng Hoa Bình Dương

Vỡ Lòng – Làm Quen Với Tiếng Hoa

Khi tiếp xúc với một ngôn ngữ mới đa số những người học ngoại ngữ …

Trả lời