Thứ Tư , Tháng Mười Một 21 2018
Tiếng Hoa Bình Dương trực thuộc TRUNG TÂM HOA NGỮ PHỤ NỮ BÌNH DƯƠNG
Trang Chủ / Từ Ngữ - Thành Ngữ / Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc – Phần 1

Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc – Phần 1

Tổng hợp Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc
Sự thành công không phải là bạn đã thắng bao nhiêu người                                                                                         mà là bạn đã giúp đỡ bao nhiêu người
Sự thành công không phải là bạn đã thắng bao nhiêu người mà là bạn đã giúp đỡ bao nhiêu người

Câu: 001

Phồn thể: 水深波浪靜,學廣語聲低。

Giản thể: 水深波浪静,学广语声低。

Pinyin: Shuǐshēn bōlàng jìng, xué guǎng yǔ shēng dī.

Dịch: Nước sâu sóng lặng; người học rộng nói nhẹ nhàng


Câu: 002

Phồn thể: 暴力是無能者的最後手段。

Giản thể: 暴力是无能者的最后手段。

Pinyin: Bàolì shì wúnéng zhě de zuìhòu shǒuduàn.

Dịch: Bạo lực là thủ đoạn sau cùng của kẻ không có năng lực.


Câu: 003

Phồn thể: 多數人的失敗不是因為他們無能,而是因為心志不專一。

Giản thể: 多数人的失败不是因为他们无能,而是因为心志不专一

Pinyin: Duōshù rén de shībài bùshì yīnwèi tāmen wúnéng, ér shì yīn wéi xīnzhì bù zhuān yī

Dịch: Phần lớn người ta thất bại không phải do họ không có khả năng, mà là vì ý chí không kiên định


Câu: 004

Phồn thể: 不要期望所有人都喜歡你,那是不可能的,讓大多數人喜歡就算成功了

Giản thể: 不要期望所有人都喜欢你,那是不可能的,让大多数人喜欢就算成功了

Pinyin: Bùyào qīwàng suǒyǒu rén dōu xǐhuān nǐ, nà shì bù kěnéng de, ràng dà duōshù rén xǐhuān jiùsuàn chénggōngle

Dịch: Đừng kỳ vọng tất cả mọi người đều thích bạn, đó là điều không thể, chỉ cần số đông người thích là thành công rồi.


Câu: 005

Phồn thể:  恨,就是把別人的錯誤拿來苦苦折磨自己,最後毀了自己。(證嚴法師)

Giản thể: 恨,就是把别人的错误拿来苦苦折磨自己,最后毁了自己。 (证严法师)

Pinyin: Hèn, jiùshì bǎ biérén de cuòwù ná lái kǔ kǔ zhémó zìjǐ, zuìhòu huǐle zìjǐ

Dịch: Hận, là lấy sai lầm của người khác để dày vò bản thân, sau cùng hủy diệt chính mình.


Câu: 006

Phồn thể: 水深波浪靜,學廣語聲低。 6 小時候用拳頭解決事情的小孩,長大就可能去當流氓

Giản thể: 水深波浪静,学广语声低。 6 小时候用拳头解决事情的小孩,长大就可能去当流氓

Pinyin: Shuǐshēn bōlàng jìng, xué guǎng yǔ shēng dī. 6 Xiǎoshíhòu yòng quántóu jiějué shìqíng de xiǎohái, zhǎngdà jiù kěnéng qù dāng liúmáng

Dịch: Những đứa trẻ khi còn bé dùng đấm đá để giải quyết sự việc, khi lớn lên có thể sẽ thành lưu manh.


Câu: 007

Phồn thể: 年輕時要做你該做的,年老時才能做你想做的

Giản thể: 年轻时要做你该做的,年老时才能做你想做的

Pinyin: Niánqīng shí yào zuò nǐ gāi zuò de, nián lǎo shí cáinéng zuò nǐ xiǎng zuò de

Dịch: Khi còn trẻ phải làm những việc bạn nên làm, thì khi về già mới có thể làm những việc bạn muốn làm


Câu: 008

Phồn thể: 快馬不需馬鞭,勤人不用督促。(英諺)

Giản thể: 快马不需马鞭,勤人不用督促。 (英谚)

Pinyin: Kuài mǎ bù xū mǎbiān, qín rén bùyòng dūcù.(Yīng yàn)

Dịch: Ngựa nhanh không cần phải roi, người chăm không cần phải đốc thúc (ngạn ngữ Anh)


Câu: 009

Phồn thể: 有成就的人幾乎都是有紀律的人

Giản thể: 有成就的人几乎都是有纪律的人

Pinyin: Yǒu chéngjiù de rén jīhū dōu shì yǒu jìlǜ de rén

Dịch: Người thành đạt đa phần là người có kỷ luật.


Câu: 010

Phồn thể: 人們喜歡熱忱的人,熱忱的人到哪裡都受歡迎

Giản thể: 人们喜欢热忱的人,热忱的人到哪里都受欢迎

Pinyin: Rénmen xǐhuān rèchén de rén, rèchén de rén dào nǎlǐ dōu shòu huānyíng

Dịch: Người ta thích những người nhiệt tình sốt sắng, những người nhiệt tình sốt sắng đi đâu cũng được yêu thích.


Câu: 011

Phồn thể: 有些事做起來不見得有趣,但卻非做不可。贏家做的是他們必須要做的事,雖然他們不見得喜歡,但他們知道是必要的

Giản thể: 有些事做起来不见得有趣,但却非做不可。赢家做的是他们必须要做的事,虽然他们不见得喜欢,但他们知道是必要的。

Pinyin: Yǒuxiē shì zuò qǐlái bu jiàn dé yǒuqù, dàn què fēi zuò bùkě. Yíngjiā zuò de shì tāmen bìxū yào zuò de shì, suīrán tāmen bùjiàn dé xǐhuān, dàn tāmen zhīdào shì bìyào de

Dịch: Có một số việc lúc làm sẽ không thấy có hứng, nhưng không làm không được, người thành công làm những việc người ta cần làm, mặc dù họ không thấy thích, nhưng họ biết đó là cần thiết.


Câu: 012

Phồn thể: 不要在必輸的情況下逞英雄,也不要在無理的情況下講理

Giản thể: 不要在必输的情况下逞英雄,也不要在无理的情况下讲理

Pinyin: Bùyào zài bì shū de qíngkuàng xià chěng yīngxióng, yě bùyào zài wúlǐ de qíngkuàng xià jiǎnglǐ

Dịch: Đừng đợi đến lúc thất bại mới trổ tài anh hùng, cũng đừng nói đạo lý khi sự việc vô lý


Câu: 013

Phồn thể: 當你表現得像隻劍拔弩張的刺蝟時,別人也會毫不留情地以牙還牙

Giản thể: 当你表现得像只剑拔弩张的刺猬时,别人也会毫不留情地以牙还牙

Pinyin: Dāng nǐ biǎoxiàn dé xiàng zhǐ jiànbánǔzhāng de cìwèi shí, biérén yě huì háo bù liúqíng de yǐyáháiyá.

Dịch: Khi bạn có biểu hiện như một con nhím xù lông nhọn sẵn sàng gươm súng, thì người khác cũng sẽ không chút nể nang ăn miếng trả miếng với bạn.


Câu: 014

Phồn thể: 如果你希望深受歡迎,就必須學習對人寬容大度

Giản thể: 如果你希望深受欢迎,就必须学习对人宽容大度

Pinyin: Rúguǒ nǐ xīwàng shēn shòu huānyíng, jiù bìxū xuéxí duì rén kuānróng dà dù

Dịch: ếu bạn hy vọng được nhiệt liệt hoan nghênh, bạn phải học cách khoan dung độ lượng với người khác.


Câu: 015

Phồn thể: 重要的事先做

Giản thể: 重要的事先做

Pinyin: Zhòngyào de shìxiān zuò

Dịch: Việc quan trọng làm trước


Câu: 016

Phồn thể: 得意時應善待他人,因為你失意時會需要他們。

Giản thể: 得意时应善待他人,因为你失意时会需要他们

Pinyin: Déyì shí yīng shàndài tārén, yīnwèi nǐ shīyì shí huì xūyào tāmen

Dịch: Lúc đắc ý phải đối tốt với người khác, bởi vì khi bạn ngã lòng bạn sẽ cần đến họ.


Câu: 017

Phồn thể: 一個人若不懂得在團隊中主動貢獻,讓團隊總是為了他必須費心協調,就算他能力再好,也會變成團隊進步的阻力

Giản thể: 一个人若不懂得在团队中主动贡献,让团队总是为了他必须费心协调,就算他能力再好,也会变成团队进步的阻力

Pinyin: Yīgè rén ruò bù dǒngdé zài tuánduì zhōng zhǔdòng gòngxiàn, ràng tuánduì zǒng shì wèile tā bìxū fèixīn xiétiáo, jiùsuàn tā nénglì zài hǎo, yě huì biàn chéng tuánduì jìnbù de zǔlì.

Dịch: Nếu một người sống trong một tập thể không biết chủ động cống hiến, chỉ làm cho tập thể đó tốn sức vì mình, thì người đó dù có năng lực tốt thế nào chăng nữa cũng chỉ là trở lực làm chậm tiến bộ của tập thế đó mà thôi.


Câu: 018

Phồn thể: 說「對不起」時,必須看著對方的眼睛

Giản thể: 说「对不起」时,必须看着对方的眼睛

Pinyin: Shuō `duìbùqǐ’shí, bìxū kànzhe duìfāng de yǎnjīng.

Dịch: Khi bạn nói “Xin lỗi”, cần phải nhìn vào mắt của đối phương.


Câu: 019

Phồn thể: 發現自己做錯了,就要竭盡所能去彌補,動作要快

Giản thể: 发现自己做错了,就要竭尽所能去弥补,动作要快

Pinyin: Fāxiàn zìjǐ zuò cuòle, jiù yào jiéjìn suǒ néng qù míbǔ, dòngzuò yào kuài.

Dịch: Phát hiện ra bản thân sai rồi, phải dốc hết sức để bù lại, động tác phải nhanh chóng.


Câu: 020

Phồn thể: 打電話拿起話筒的時候請微笑,因為對方能感覺到

Giản thể: 打电话拿起话筒的时候请微笑,因为对方能感觉到

Pinyin: Dǎ diànhuà ná qǐ huàtǒng de shíhòu qǐng wéixiào, yīnwèi duìfāng néng gǎnjué dào

Dịch: Khi gọi điện, nhấc ống điện thoại lên hãy mỉm cười, bởi vì người nghe sẽ cảm nhận được.


Câu: 021

Phồn thể: 沒有眼光對視,就沒有所謂的溝通

Giản thể: 没有眼光对视,就没有所谓的沟通

Pinyin: Méiyǒu yǎnguāng duì shì, jiù méiyǒu suǒwèi de gōutōng

Dịch: Không có con mắt nhìn sự việc, thì không có cái gọi là khai thông (hiểu nhau)


Câu: 022

Phồn thể: 什麼才叫成功?我覺得只要達到以下三點就是成功:我是好人、我是有用的人、我是快樂的人(吳淡如)

Giản thể: 什么才叫成功?我觉得只要达到以下三点就是成功:我是好人、我是有用的人、我是快乐的人(吴淡如)

Pinyin: Shénme cái jiào chénggōng? Wǒ juédé zhǐyào dádào yǐxià sān diǎn jiùshì chénggōng: Wǒ shì hǎorén, wǒ shì yǒuyòng de rén, wǒ shì kuàilè de rén (wúdànrú)

Dịch: Cái gì mới gọi là thành công? Tôi cảm thấy chỉ cần đạt được 3 điều sau là thành công: Tôi là người tốt, tôi là người có ích, tôi là người vui vẻ. (Ngô Đạm Như)


Câu: 023

Phồn thể: 你可以失敗,但不要忘記從失敗中獲取教訓

Giản thể: 你可以失败,但不要忘记从失败中获取教训

Pinyin: Nǐ kěyǐ shībài, dàn bùyào wàngjì cóng shībài zhōng huòqǔ jiàoxùn

Dịch: Bạn có thể thất bại, nhưng đừng quên hãy từ thất bại mà rút ra bài học.


Câu: 024

Phồn thể: 如果現在的挫折,能帶給你未來幸福,請忍受它

Giản thể: 如果现在的挫折,能带给你未来幸福,请忍受它

Pinyin: Rúguǒ xiànzài de cuòzhé, néng dài gěi nǐ wèilái xìngfú, qǐng rěnshòu tā

Dịch: Nếu sự trắc trở lúc này có thể đem lại cho bạn hạnh phúc về sau, thì hãy chịu đựng nó.


Câu: 025

Phồn thể: 如果現在的快樂,會帶給你未來不幸,請拋棄它

Giản thể: 如果现在的快乐,会带给你未来不幸,请抛弃它

Pinyin: Rúguǒ xiànzài de kuàilè, huì dài gěi nǐ wèilái bu xìng, qǐng pāoqì tā

Dịch: Nếu niềm vui lúc này, có thể đem lại sự bất hạnh cho bạn về sau, thì hãy vứt bỏ nó.


Câu: 026

Phồn thể: 在這不公平的世界,我們要做的不是追求公平,而是要在不公平的狀況下贏得勝利

Giản thể: 在这不公平的世界,我们要做的不是追求公平,而是要在不公平的状况下赢得胜利

Pinyin: Zài zhè bù gōngpíng de shìjiè, wǒmen yào zuò de bùshì zhuīqiú gōngpíng, ér shì yào zài bù gōngpíng de zhuàngkuàng xià yíngdé shènglì

Dịch: Trong cái thế giới không công bằng này, cái chúng ta cần làm không phải là truy cầu sự công bằng, mà là trong sự không công bằng đó giành được thắng lợi.


Câu: 027

Phồn thể: 成功是優點的發揮,失敗是缺點的累積

Giản thể: 成功是优点的发挥,失败是缺点的累积

Pinyin: Chénggōng shì yōudiǎn de fāhuī, shībài shì quēdiǎn de lěijī.

Dịch: Thành công là phát huy của ưu điểm, thất bại là tích lũy của khuyết điểm


Câu: 028

Phồn thể: 自古成功靠勉強,所以我每天都要勉強自己用功讀書,努力工作,傾聽別人說話

Giản thể: 自古成功靠勉强,所以我每天都要勉强自己用功读书,努力工作,倾听别人说话

Pinyin: Zìgǔ chénggōng kào miǎnqiáng, suǒyǐ wǒ měitiān dū yào miǎnqiáng zìjǐ yònggōng dúshū, nǔlì gōngzuò, qīngtīng biérén shuōhuà

Dịch: Từ xưa thành công phải dựa vào miễn cưỡng, vì thế hàng ngày chúng ta đều phải miễn cưỡng bản thân bỏ công đọc sách, nỗ lực làm việc, lắng nghe lời người khác.


Câu: 029

Phồn thể: 當你說:「我做不到啦!」你將永遠不能成功;

Giản thể: 当你说:「我做不到啦!」你将永远不能成功;

Pinyin: Dāng nǐ shuō:`Wǒ zuò bù dào la!’Nǐ jiāng yǒngyuǎn bùnéng chénggōng;

Dịch:  Khi bạn nói”Tôi không làm được nữa rồi” thì bạn mãi không bao giờ thành công.


Câu: 030

Phồn thể: 當你說:「我再試試看!」則往往創造奇蹟

Giản thể: 当你说:「我再试试看!」则往往创造奇迹。

Pinyin: Dāng nǐ shuō:`Wǒ zàishì shìkàn!’Zé wǎngwǎng chuàngzào qíjī.

Dịch: Khi bạn nói “Để tôi thử lại xem sao” thì sẽ luôn tạo ra kỳ tích.


Câu: 031

Phồn thể: 在學習與閱讀習慣培養好之前,最好完全不要看電視。(耶魯大學‧電視與兒童專家辛格)

Giản thể: 在学习与阅读习惯培养好之前,最好完全不要看电视。 (耶鲁大学‧电视与儿童专家辛格)

Pinyin: Zài xuéxí yǔ yuèdú xíguàn péiyǎng hǎo zhīqián, zuì hǎo wánquán bùyào kàn diànshì.(Yélǔ dàxué‧diànshì yǔ értóng zhuānjiā xīn gé)

Dịch: Trước khi tạo cho mình thói quen tốt về học và đọc , tốt nhất hoàn toàn không xem ti vi.(Đại học Yelu, truyền hình và nhi đồng)


Câu: 032

Phồn thể: 閱讀可以開啟智慧的門窗,吸納古今中外聖哲思想的精華,就像站在偉人的肩膀上,看得更高更遠,想得更多更深

Giản thể: 阅读可以开启智慧的门窗,吸纳古今中外圣哲思想的精华,就像站在伟人的肩膀上,看得更高更远,想得更多更深

Pinyin: Yuèdú kěyǐ kāiqǐ zhìhuì de ménchuāng, xīnà gǔjīn zhōngwài shèngzhé sīxiǎng de jīnghuá, jiù xiàng zhàn zài wěirén de jiānbǎng shàng, kàn dé gèng gāo gēng yuǎn, xiǎng dé gèng duō gēngshēn

Dịch: Đọc sách có thể mở ra những cánh cửa trí thức, thu được những tinh hoa về tư tưởng triết lý cổ kim đông tây, giống như đứng trên vai một vĩ nhân, có thể nhìn càng rộng càng xa, nghĩ được càng nhiều càng sâu.


Câu: 033

Phồn thể: 你常吵架嗎?教你一招,首先盡量壓低聲音,再放慢說話速度,而且不說最後一句話,試試看,這樣是很難吵得起來的。

Giản thể: 你常吵架吗?教你一招,首先尽量压低声音,再放慢说话速度,而且不说最后一句话,试试看,这样是很难吵得起来的。

Pinyin: Nǐ cháng chǎojià ma? Jiào nǐ yī zhāo, shǒuxiān jìnliàng yādī shēngyīn, zài fàng màn shuōhuà sùdù, érqiě bù shuō zuìhòu yījù huà, shì shìkàn, zhèyàng shì hěn nán chǎo dé qǐlái de.

Dịch: Bạn thường cãi nhau phải không? Dạy bạn một chiêu, đầu tiên hãy cố gắng hạ thấp giọng, tiếp theo hãy giảm tốc độ nói, mà cũng phải không nói câu sau cùng. Hãy thử xem sao, đây là cách rất khó xảy ra cãi nhau.


Câu: 034

Phồn thể: 有沒有錢,是能力問題;亂不亂花錢,卻是個性問題

Giản thể: 有没有钱,是能力问题;乱不乱花钱,却是个性问题

Pinyin: Yǒu méiyǒu qián, shì nénglì wèntí; luàn bù luàn huā qián, què shì gèxìng wèntí.

Dịch: Có tiền hay không là do năng lực, phung phí hay không là do tính cách.


Câu: 035

Phồn thể: 如果你想要擁有完美無瑕的友誼,可能一輩子都找不到朋友

Giản thể: 如果你想要拥有完美无瑕的友谊,可能一辈子都找不到朋友

Pinyin: Rúguǒ nǐ xiǎng yào yǒngyǒu wánměi wúxiá de yǒuyì, kěnéng yībèizi dōu zhǎo bù dào péngyǒu

Dịch: Nếu bạn muốn có những tình bạn hoàn mỹ như những viên ngọc không vết xước, thì suốt đời bạn sẽ không tìm thẩy nổi một người bạn.


Câu: 036

Phồn thể: 如果人不會犯錯的話,鉛筆上面也不會有那塊橡皮擦了

Giản thể: 如果人不会犯错的话,铅笔上面也不会有那块橡皮擦了

Pinyin: Rúguǒ rén bù huì fàncuò dehuà, qiānbǐ shàngmiàn yě bù huì yǒu nà kuài xiàngpí cāle

Dịch: Nếu có thể không phạm sai lầm, thì một đầu cây bút chì chẳng gắn thêm cục tẩy làm gì


Câu: 037

Phồn thể: 朋友可以再找,家人可是一輩子的牽掛,當然更應該小心經營彼此的關係

Giản thể: 朋友可以再找,家人可是一辈子的牵挂,当然更应该小心经营彼此的关系

Pinyin: Péngyǒu kěyǐ zài zhǎo, jiārén kěshì yībèizi de qiānguà, dāngrán gēng yīnggāi xiǎoxīn jīngyíng bǐcǐ de guānxì

Dịch: Bạn bè có thể lại có, người nhà có thể là mối vướng víu cả đời, đương nhiên càng phải thận trọng các mối quan hệ kinh doanh hai bên.


Câu: 038

Phồn thể: 老是說謊的人不會快樂,因為他常常會陷入謊言即將被拆穿的恐慌處境

Giản thể: 老是说谎的人不会快乐,因为他常常会陷入谎言即将被拆穿的恐慌处境

Pinyin: Lǎo shì shuōhuǎng de rén bù huì kuàilè, yīnwèi tā chángcháng huì xiànrù huǎngyán jíjiāng bèi chāichuān de kǒnghuāng chǔjìng

Dịch: Những người hay nói dối sẽ không vui vẻ, bởi vì anh ta luôn bị vùi vào trong những lời nói dối và luôn lo sợ bị vạch trần.


Câu: 039

Phồn thể: EQ比IQ重要,職場上並不歡迎單打獨鬥的英雄,而是能與人團隊合作的人才

Giản thể: EQ比IQ重要,职场上并不欢迎单打独斗的英雄,而是能与人团队合作的人才

Pinyin: EQ bǐ IQ zhòngyào, zhíchǎng shàng bìng bù huānyíng dāndǎ dú dòu de yīngxióng, ér shì néng yǔ rén tuánduì hézuò de réncái.

Dịch: EQ quan trọng hơn IQ, chốn quan trường không hoan nghênh những anh hùng đơn thân độc đấu, mà cần những nhân tài biết phối hợp với tập thể.


Câu: 040

Phồn thể: 我永遠不知道明天還在不在,但只要今天還活著,就要好好呼吸。(杏林子)

Giản thể: 我永远不知道明天还在不在,但只要今天还活着,就要好好呼吸。 (杏林子)

Pinyin: Wǒ yǒngyuǎn bù zhīdào míngtiān hái zài bùzài, dàn zhǐyào jīntiān hái huózhe, jiù yào hǎohǎo hūxī.(Xìnglín zi)

Dịch: Tôi vĩnh viễn không biết ngày mai có tồn tại hay không tồn tại, nhưng chỉ cần hôm nay còn sống, thì phải hít thở cho tốt. (Hạnh Lâm Tử)


Câu: 041

Phồn thể: 不能下定決心今天就開始的事,常常沒有開始的一天

Giản thể: 不能下定决心今天就开始的事,常常没有开始的一天

Pinyin: Những việc không thể hạ quyết tâm bắt đầu từ hôm nay, thì thường không có ngày bắt đầu.

Dịch: Bùnéng xiàdìng juéxīn jīntiān jiù kāishǐ de shì, chángcháng méiyǒu kāishǐ de yītiān


Câu: 042

Phồn thể: 一個人無論多麼能幹、聰明、努力, 只要他不能與團體一起合作,日後絕不會有什麼大成就

Giản thể: 一个人无论多么能干、聪明、努力, 只要他不能与团体一起合作,日后绝不会有什么大成就

Pinyin: Yīgèrén wúlùn duōme nénggàn, cōngmíng, nǔlì, zhǐyào tā bùnéng yǔ tuántǐ yīqǐ hézuò, rìhòu jué bù huì yǒu shé me dà chéngjiù

Dịch: Một người cho dù có tài cán, thông minh, nỗ lực thế nào, chỉ cần không biết phối hợp với tập thể, thì về sau sẽ không có một thành tựu nào cả


Câu: 043

Phồn thể: 將「請」、「謝謝」隨時掛在嘴邊,不需花費什麼成本,卻對人際關係大大有益

Giản thể: Jiāng `qǐng’,`xièxiè’suíshí guà zài zuǐ biān, bù xū huāfèi shénme chéngběn, què duì rénjì guānxì dàdà yǒuyì

Pinyin: Jiāng `qǐng’,`xièxiè’suíshí guà zài zuǐ biān, bù xū huāfèi shénme chéngběn, què duì rénjì guānxì dàdà yǒuyì

Dịch: Hãy để những từ “Xin mời”, “Cám ơn” luôn bên cạnh miệng, thì không cần phải tốn đồng tiền nào cũng sẽ đem về cho bạn lợi ích lớn trong những mối quan hệ con người.


Câu: 044

Phồn thể: 能解決的事,不必去擔心

Giản thể: 能解决的事,不必去担心

Pinyin: Néng jiějué de shì, bùbì qù dānxīn

Dịch: Những việc có thể giải quyết, không cần phải lo lắng.


Câu: 045

Phồn thể:  不能解決的事,擔心也沒用。(達賴喇嘛)

Giản thể: 不能解决的事,担心也没用。 (达赖喇嘛)

Pinyin: Bùnéng jiějué de shì, dānxīn yě méi yòng.(Dá lài lǎma)

Dịch: Những việc không thể giải quyết được, lo lắng cũng bằng thừa.


Câu: 046

Phồn thể: 做事認真,做人寬容

Giản thể: 做事认真,做人宽容

Pinyin: Làm việc chăm chỉ, làm người khoan dung.

Dịch: Zuòshì rènzhēn, zuòrén kuānróng


Câu: 047

Phồn thể: 千金難買早知道,後悔沒有特效藥

Giản thể: 千金难买早知道,后悔没有特效药

Pinyin: Qiānjīn nán mǎi zǎo zhīdào, hòuhuǐ méiyǒu tèxiào yào

Dịch: Ngàn vàng khó mua điều biết trước, hối hận không có thuốc đặc hiệu.


Câu: 048

Phồn thể: 做一件事難不難並不重要,重要的是值不值得去做

Giản thể: 做一件事难不难并不重要,重要的是值不值得去做

Pinyin: Zuò yī jiàn shì nàn bù nán bìng bù chóng yào, zhòngyào de shì zhí bù zhídé qù zuò

Dịch: Làm một việc khó hay không khó không quan trọng, quan trọng là nó có đáng làm hay không.


Câu: 049

Phồn thể: 替別人做他們自己能夠而且應當做的事,有害而無益

Giản thể: 替别人做他们自己能够而且应当做的事,有害而无益

Pinyin: Tì biérén zuò tāmen zìjǐ nénggòu érqiě yīng dàng zuò de shì, yǒuhài ér wúyì

Dịch:  Làm hộ người khác việc người ta có thể làm mà lại nên làm thì chỉ có hại mà không có lợi.


Câu: 050

Phồn thể: 追求優異,既可喜又健康;追求十全十美,會使你沮喪、發神經,而且非常浪費時間

Giản thể: 追求优异,既可喜又健康;追求十全十美,会使你沮丧、发神经,而且非常浪费时间

Pinyin: Zhuīqiú yōuyì, jì kěxǐ yòu jiànkāng; zhuīqiú shíquánshíměi, huì shǐ nǐ jǔsàng, fāshénjīng, érqiě fēicháng làngfèi shíjiān

Dịch: Truy cầu nổi trội, vừa đáng mừng lại khỏe mạnh, truy cầu hoàn mỹ sẽ khiến bạn chán nản, phát điên mà lại lãng phí thời gian.


Câu: 051

Phồn thể: 判斷一個人,最好看他如何對待對自己沒有一點好處的人,和如何對待無力反抗他的人

Giản thể: 判断一个人,最好看他如何对待对自己没有一点好处的人,和如何对待无力反抗他的人

Pinyin: Pànduàn yīgè rén, zuì hǎo kàn tā rúhé duìdài duì zìjǐ méiyǒu yīdiǎn hǎo chǔ de rén, hé rúhé duìdài wúlì fǎnkàng tā de rén

Dịch: Phán đóan một người, tốt nhất hãy xem anh ta đối xử thế nào với người không có có lợi ích gì với mình và đối xử thế nào với người không có khả năng chống lại anh ta.


Câu: 052

Phồn thể: 道歉是人生的強力膠,幾乎什麼都能修補

Giản thể: 道歉是人生的强力胶,几乎什么都能修补

Pinyin: Dàoqiàn shì rénshēng de qiánglì jiāo, jīhū shénme dōu néng xiūbǔ

Dịch: Nhận lỗi là loại keo gắn của đời người, hầu như cái gì nó cũng có thể hàn gắn được.


Câu: 053

Phồn thể: 事前多操一分心,事後少擔十分憂

Giản thể: 事前多操一分心,事后少担十分忧

Pinyin: Shìqián duō cāo yī fēn xīn, shìhòu shǎo dān shífēn yōu

Dịch: Trước sự việc lo nghĩ một phần, việc xong giảm đi được mười phần lo lắng.


Câu: 054

Phồn thể: 聰明人裝傻很容易,傻人裝聰明卻很容易被人看穿

Giản thể: 聪明人装傻很容易,傻人装聪明却很容易被人看穿

Pinyin: ōngmíng rén zhuāng shǎ hěn róngyì, shǎ rén zhuāng cōngmíng què hěn róngyì bèi rén kànchuān.

Dịch: Người thông minh giả ngu rất dễ, người ngu giả thông minh rất dễ bị người khác phát hiện.


Câu: 055

Phồn thể: 愚蠢不會令你喪生,卻會令你吃苦

Giản thể: 愚蠢不会令你丧生,却会令你吃苦

Pinyin: Yúchǔn bù huì lìng nǐ sàngshēng, què huì lìng nǐ chīkǔ

Dịch: Ngu xuẩn không làm bạn mất mạng, nhưng có thể khiến bạn chịu khổ.


Câu: 056

Phồn thể: 事事退讓的人終必成為毫無原則的人

Giản thể: 事事退让的人终必成为毫无原则的人

Pinyin: Shì shì tuìràng de rén zhōng bì chéngwéi háo wú yuánzé de rén

Dịch: Người mà việc gì cũng nhượng bộ người khác thì sẽ thành người không có nguyên tắc.


Câu: 057

Phồn thể: 財富破產可以重建,人格破產難以再生

Giản thể: 财富破产可以重建,人格破产难以再生

Pinyin: Cáifù pòchǎn kěyǐ chóngjiàn, réngé pòchǎn nányǐ zàishēng

Dịch: Tiền tài phái sản có thể gây dựng lại, nhân cách phá sản khó có thể có lại.


Câu: 058

Phồn thể: 事能知足心常愜,人到無求品自高

Giản thể: 事能知足心常惬,人到无求品自高

Pinyin: Shì néng zhīzú xīn cháng qiè, rén dào wú qiú pǐn zì gāo

Dịch: Phàm việc gì biết đủ thì thường thỏa mãn, người đến mức vô cầu phẩm hạnh tự sẽ cao.


Câu: 059

Phồn thể: 一針縫得及時,勝過九針。(英諺)

Giản thể: 一针缝得及时,胜过九针。 (英谚)

Pinyin: Yī zhēn fèng dé jíshí, shèngguò jiǔ zhēn.(Yīng yàn)

Dịch: Một mũi khâu kịp thời còn hơn chín mũi khâu. (Ngạn ngữ Anh)


Câu: 060

Phồn thể: 碰到事情,要先處理心情,再處理事情

Giản thể: 碰到事情,要先处理心情,再处理事情

Pinyin: Pèng dào shìqíng, yào xiān chǔlǐ xīnqíng, zài chǔlǐ shìqíng

Dịch: Khi gặp sự việc, trước hết phải giải quyết vấn đề tâm lý, sau đó mới giải quyết sự việc.


Câu: 061

Phồn thể: 欣然接受別人的禮物,就是最好的回禮

Giản thể: 欣然接受别人的礼物,就是最好的回礼

Pinyin: Xīnrán jiēshòu biérén de lǐwù, jiùshì zuì hǎo de huílǐ

Dịch: Vui vẻ tiếp nhận lễ vật của người khác, chính là cách đáp lễ tốt nhất.


Câu: 062

Phồn thể: 如果你的主要競爭者是你自己,你和別人相處也會順利得多

Giản thể: 如果你的主要竞争者是你自己,你和别人相处也会顺利得多

Pinyin: Rúguǒ nǐ de zhǔyào jìngzhēng zhě shì nǐ zìjǐ, nǐ hé biérén xiāngchǔ yě huì shùnlì dé duō.

Dịch:


Câu: 063

Phồn thể: 說「不」的要領:語氣委婉,語意堅定

Giản thể: 说「不」的要领:语气委婉,语意坚定

Pinyin: Shuō `bù’de yāo lǐng: Yǔqì wěiwǎn, yǔyì jiāndìng

Dịch: Cách nói từ “Không” là: Ngữ khí dịu dàng, ngữ âm kiên định.


Câu: 064

Phồn thể: 對別人凡事說好,反而是一種不負責任的態度

Giản thể: 对别人凡事说好,反而是一种不负责任的态度

Pinyin: Duì biérén fánshì shuō hǎo, fǎn’ér shì yīzhǒng bù fù zérèn de tàidù

Dịch: Phàm việc gì của người khác cũng nói hay, trái lại đây là một kiểu thái độ vô trách nhiệm.


Câu: 065

Phồn thể: 不要聽信搬弄是非者的話,因為他不會是出自善意,他既會揭發別人的隱私,當然也會同樣待你

Giản thể: 不要听信搬弄是非者的话,因为他不会是出自善意,他既会揭发别人的隐私,当然也会同样待你。 (苏格拉底)

Pinyin: Bùyào tīngxìn bānnòngshìfēi zhě dehuà, yīnwèi tā bù huì shì chūzì shànyì, tā jì huì jiēfā biérén de yǐnsī, dāngrán yě huì tóngyàng dài nǐ.(Sū gélā dǐ)

Dịch: Đừng nghe và tin những lời của những kẻ đặt điều, bởi vì anh ta sẽ không có ý tốt, khi anh ta đi vạch trần chuyện riêng của người khác, thì cũng tức là sẽ làm việc đó với bạn.


Câu: 066

Phồn thể: 你要把別人壓下去,就得消耗掉自己一部分的力量,這樣一來你就無法扶搖直上了

Giản thể: 你要把别人压下去,就得消耗掉自己一部分的力量,这样一来你就无法扶摇直上了

Pinyin: Nǐ yào bǎ biérén yā xiàqù, jiù dé xiāohào diào zìjǐ yībùfèn de lìliàng, zhèyàng yī lái nǐ jiù wúfǎ fúyáozhíshàngle.

Dịch: Bạn muốn đè người khác xuống, chính là làm mất đi một phần lực lượng của bạn, như thế sẽ không thể lên như diều gặp gió.


Câu: 067

Phồn thể: 「感謝」是人們永遠不會嫌給得太多的東西

Giản thể: 「感谢」是人们永远不会嫌给得太多的东西

Pinyin: `Gǎnxiè’shì rénmen yǒngyuǎn bù huì xián gěi dé tài duō de dōngxī

Dịch: “Cám tạ” là thứ mà người ta vĩnh viễn không nghi ngờ quá nhiều.


Câu: 068

Phồn thể: 宜未雨綢繆,毋臨渴掘井

Giản thể: 宜未雨绸缪,毋临渴掘井

Pinyin: Yí wèiyǔchóumóu, wú lín kě jué jǐng

Dịch: Hãy sửa nhà trước khi có trời mưa, đừng để khát mới đào giếng.


Câu: 069

Phồn thể: 魔鬼為了達到目的,連聖經都可以背誦。(壞人是善於偽裝的,不可輕信)(英.莎士比亞)

Giản thể: 魔鬼为了达到目的,连圣经都可以背诵。 (坏人是善于伪装的,不可轻信)(英.莎士比亚)

Pinyin: Móguǐ wéi le dádào mùdì, lián shèngjīng dōu kěyǐ bèisòng.(Huàirén shì shànyú wèizhuāng de, bùkě qīngxìn)(yīng. Shāshìbǐyǎ)

Dịch: Ma quỷ để đạt được mục đích, đến Thánh Kinh cũng có thể thuộc lòng. (Kẻ xấu rất giỏi ngụy trang, không thể nhẹ dạ tin tưởng).


Câu: 070

Phồn thể: 喜歡跟貓玩的人,就要有被貓咬的心理準備。(跟惡人做朋友,遲早會遭殃)

Giản thể: 喜欢跟猫玩的人,就要有被猫咬的心理准备。 (跟恶人做朋友,迟早会遭殃)

Pinyin: Xǐhuān gēn māo wán de rén, jiù yào yǒu bèi māo yǎo de xīnlǐ zhǔnbèi.(Gēn èrén zuò péngyǒu, chízǎo huì zāoyāng)

Dịch: Những người thích đùa với mèo, thì phải chuẩn bị tâm lý bị mèo cắn. (Chơi với kẻ ác thì sơm muộn cũng gặp tai ương)


Câu: 071

Phồn thể: 禮貌是人際交往的一把金鑰匙

Giản thể: 礼貌是人际交往的一把金钥匙

Pinyin: Lǐmào shì rénjì jiāowǎng de yī bǎ jīn yàoshi

Dịch: Lễ độ là chiếc chìa khóa vàng trong giao tiếp


Câu: 072

Phồn thể: 當手中只有一顆酸檸檬時,你也要設法將它做成一杯可口的檸檬汁。(堅強的人可以扭轉逆境)

Giản thể: 当手中只有一颗酸柠檬时,你也要设法将它做成一杯可口的柠檬汁。 (坚强的人可以扭转逆境)

Pinyin: Dāng shǒuzhōng zhǐyǒu yī kē suān níngméng shí, nǐ yě yào shèfǎ jiāng tā zuò chéng yībēi kěkǒu de níngméng zhī.(Jiānqiáng de rén kěyǐ niǔzhuǎn nìjìng)

Dịch: Khi trong tay chỉ có một quả tranh chua, bạn cũng phải nghĩ cách làm nó thành một ly nước tranh.


Câu: 073

Phồn thể: 只要你是天鵝蛋,即使是在鴨欄裡孵出來的也沒有關係。(英雄不怕出身低)(安徒生)

Giản thể: 只要你是天鹅蛋,即使是在鸭栏里孵出来的也没有关系。 (英雄不怕出身低)(安徒生)

Pinyin: Zhǐyào nǐ shì tiān’é dàn, jíshǐ shì zài yā lán lǐ fū chūlái de yě méiyǒu guānxì.(Yīngxióng bùpà chūshēn dī)(āntúshēng)

Dịch: Chỉ cần bạn là trứng của thiên nga, thì cho dù có được ấp trong ổ con vịt mà ra cũng không vấn đề gì. (Anh hùng không sợ xuất thân hèn kém).


Câu: 074

Phồn thể: 肯吃苦,苦一陣子;不吃苦,苦一輩子

Giản thể: 肯吃苦,苦一阵子;不吃苦,苦一辈子

Pinyin: Kěn chīkǔ, kǔ yī zhènzi; bù chīkǔ, kǔ yībèizi

Dịch: Dám chịu khổ, khổ một hồi, không chịu khổ, khổ cả đời.


Câu: 075

Phồn thể: 還有明天」這句話,是使人怠惰的開始

Giản thể: 还有明天」这句话,是使人怠惰的开始

Pinyin: “Vẫn còn có ngày mai” chỉ là câu khiến người ta bắt đầu lười biếng.

Dịch: Hái yǒu míngtiān’zhè jù huà, shì shǐ rén dàiduò de kāishǐ.


Câu: 076

Phồn thể: 要別人尊重,先要自己夠強

Giản thể: 要别人尊重,先要自己够强

Pinyin: Yào biérén zūnzhòng, xiān yào zìjǐ gòu qiáng.

Dịch: Muốn người khác tôn trọng, trước hết mình phải đủ mạnh.


Câu: 077

Phồn thể: 在山腳下徘徊的人,永遠到不了山頭

Giản thể: 在山脚下徘徊的人,永远到不了山头

Pinyin: Zài shānjiǎo xià páihuái de rén, yǒngyuǎn dào bùliǎo shāntóu

Dịch: Những người đứng dưới chân núi do dự, thì mãi mãi không lên được đỉnh núi.


Câu: 078

Phồn thể: 靜海造就不出優秀的水手。(逆境的磨鍊使人更堅強)

Giản thể:  静海造就不出优秀的水手。 (逆境的磨炼使人更坚强)

Pinyin: Jìng hǎi zàojiù bù chū yōuxiù de shuǐshǒu.(Nìjìng de móliàn shǐ rén gèng jiānqiáng)

Dịch: Biển lặng sóng không tạo ra những thủy thủ ưu tú. (Nghịch cảnh tôi luyện cho người ta càng kiên cường).


Câu: 079

Phồn thể: 種植荊棘的人,永遠得不到玫瑰

Giản thể: 种植荆棘的人,永远得不到玫瑰

Pinyin: Zhòngzhí jīngjí de rén, yǒngyuǎn dé bù dào méiguī

Dịch: Người trồng bụi cây gai, sẽ không có được hoa hồng.


Câu: 080

Phồn thể: 靠山山倒,靠人人老,靠自己最好

Giản thể: 靠山山倒,靠人人老,靠自己最好

Pinyin: Kàoshān shān dǎo, kào rén rén lǎo, kào zìjǐ zuì hǎo

Dịch: Dựa vào núi thì núi đổ, dựa vào người thì người già, dựa vào bản thân là tốt nhất


Câu: 081

Phồn thể: 你若不想做,會找到一個藉口

Giản thể: 你若不想做,会找到一个借口

Pinyin: Nǐ ruò bùxiǎng zuò, huì zhǎodào yīgè jíkǒu

Dịch: Nếu bạn không muốn làm, sẽ tìm được một cái cớ.


Câu: 082

Phồn thể: 你若想做,會找到一個方法

Giản thể: 你若想做,会找到一个方法

Pinyin: Nǐ ruò xiǎng zuò, huì zhǎodào yīgè fāngfǎ

Dịch: Nếu bạn muốn làm, sẽ tìm được một phương pháp.


Câu: 083

Phồn thể: 努力未必會成功,努力得法才會成功

Giản thể: 努力未必会成功,努力得法才会成功

Pinyin: Nǔlì wèibì huì chénggōng, nǔlì défǎ cái huì chénggōng

Dịch: Nỗ lực chưa chắc sẽ thành công, nỗ lực đúng cách mới thành công.


Câu: 084

Phồn thể: 失敗不是成功之母,失敗後能改進才是成功之母

Giản thể: 失败不是成功之母,失败后能改进才是成功之母

Pinyin: Shībài bùshì chénggōng zhī mǔ, shībài hòu néng gǎijìn cái shì chénggōng zhī mǔ

Dịch: Thất bại không phải là mẹ thành công, mà thất bại xong biết cải tiến mới là mẹ thành công.


Câu: 085

Phồn thể: 我發現,我愈努力運氣就愈好

Giản thể: 我发现,我愈努力运气就愈好

Pinyin: Wǒ fāxiàn, wǒ yù nǔlì yùnqì jiù yù hǎo

Dịch: Tôi phát hiện, tôi càng nỗ lực vận khí càng tốt.


Câu: 086

Phồn thể: 等候時的空檔仍然拼命工作的人,做什麼事都能成功。(善用零碎時間,累積久了會有大功效)

Giản thể: 等候时的空档仍然拼命工作的人,做什么事都能成功。 (善用零碎时间,累积久了会有大功效)

Pinyin: Děnghòu shí de kòng dàng réngrán pīnmìng gōngzuò de rén, zuò shénme shì dōu néng chénggōng.(Shàn yòng língsuì shíjiān, lěijī jiǔle huì yǒu dà gōngxiào)

Dịch: Người ra sức làm việc ngay cả những lúc chờ đợi, thì làm việc gì cũng thành công.


Câu: 087

Phồn thể: 從來沒有一個愛找藉口的人能夠成功

Giản thể: 从来没有一个爱找借口的人能够成功

Pinyin: Cónglái méiyǒu yīgè ài zhǎo jíkǒu de rén nénggòu chénggōng

Dịch: Trước nay chưa có người nào thích tìm cớ mà có thể thành công.


Câu: 088

Phồn thể: 要為成功找方法,不要為失敗找理由。

Giản thể: 从来没有一个爱找借口的人能够成功

Pinyin: Cónglái méiyǒu yīgè ài zhǎo jíkǒu de rén nénggòu chénggōng

Dịch: Phải tìm cách để thành công, chứ không phải tìm lý do cho thất bại.


Câu: 089

Phồn thể: 不會從失敗中記取教訓的人,他的成功之路是遙遠的。

Giản thể: 不会从失败中记取教训的人,他的成功之路是遥远的。 (拿破仑)

Pinyin: Bù huì cóng shībài zhōng jìqǔ jiàoxùn de rén, tā de chénggōng zhī lù shì yáoyuǎn de.(Nápòlún)

Dịch: Người không rút ra được bài học từ thất bại, thì con đường thành công của anh ta rất xa


Câu: 090

Phồn thể: 不想往上爬的人容易往下降。(缺乏上進心者易於沉倫)

Giản thể: 不想往上爬的人容易往下降。 (缺乏上进心者易于沉伦)

Pinyin: Bùxiǎng wǎng shàng pá de rén róngyì wǎng xiàjiàng.(Quēfá shàng jìn xīn zhě yìyú chén lún)

Dịch: Không muốn trèo lên cao thì dễ bị tụt xuống thấp. (Người thiếu ý chí tiến thủ sẽ bị tụt hậu)


Câu: 091

Phồn thể: 不重視現在的人,就不會有可以期待的未來

Giản thể: 不重视现在的人,就不会有可以期待的未来

Pinyin: Bù chóng shì xiànzài de rén, jiù bù huì yǒu kěyǐ qídài de wèilái.

Dịch: Không xem trọng người hiện tại, sẽ không thể kỳ vọng vào tương lai.


Câu: 092

Phồn thể: 患難困苦,是磨鍊人格的最高學府。(蘇格拉底)

Giản thể: 患难困苦,是磨炼人格的最高学府。 (苏格拉底)

Pinyin: Huànnàn kùnkǔ, shì móliàn réngé de zuìgāo xuéfǔ. (Sū gélā dǐ)

Dịch: Cực khổ trong hoạn nạn, là trường học cao nhất rèn luyện nhân cách.


Câu: 093

Phồn thể: 不敲開硬殼,怎吃得到美味的核果?(克服逆境就能享受成功的快樂)

Giản thể: 不敲开硬壳,怎吃得到美味的核果? (克服逆境就能享受成功的快乐)

Pinyin: Bù qiāo kāi yìng ké, zěn chī dédào měiwèi de héguǒ?(Kèfú nìjìng jiù néng xiǎngshòu chénggōng de kuàilè)

Dịch: Không bóc đi lớp vỏ cứng sao ăn được mùi vị thơm ngon của quả bên trong. (Khắc phục được nghịch cảnh sẽ hưởng được niềm vui của thành công)


Câu: 094

Phồn thể: 挫折是智慧的褓母

Giản thể: 挫折是智慧的褓母

Pinyin: Cuòzhé shì zhìhuì de bǎo mǔ

Dịch: Khó khăn là mẹ của trí tuệ.


Câu: 095

Phồn thể: 先讀最好的書,否則你會發現時間不夠。(梭羅)

Giản thể: 先读最好的书,否则你会发现时间不够。 (梭罗)

Pinyin: Xiān dú zuì hǎo de shū, fǒuzé nǐ huì fāxiàn shíjiān bùgòu.(Suō luó)

Dịch: Phải đọc cuốn sách tốt nhất trước, nếu không bạn sẽ không có thời gian.


Câu: 096

Phồn thể: 記憶」並不等於「智慧」,但沒有「記憶」就不會有「智慧」

Giản thể: 记忆」并不等于「智慧」,但没有「记忆」就不会有「智慧」。

Pinyin: Jìyì’bìng bù děngyú `zhìhuì’, dàn méiyǒu `jìyì’jiù bù huì yǒu `zhìhuì’.

Dịch: “Trí nhớ” không bằng “Trí tuệ”. Nhưng không có “Trí nhớ” sẽ không có “Trí tuệ”.


Câu: 097

Phồn thể: 學得晚總比永遠不學好

Giản thể: 学得晚总比永远不学好

Pinyin: Xué dé wǎn zǒng bǐ yǒngyuǎn bù xuéhǎo

Dịch: Học muộn còn hơn là không học.


Câu: 098

Phồn thể: 意志不純正,則學識足以危害。(柏拉圖)

Giản thể: 意志不纯正,则学识足以危害。 (柏拉图)

Pinyin: Yìzhì bù chúnzhèng, zé xuéshì zúyǐ wéihài.(Bólātú)

Dịch: Ý chí không đúng đắn, thì học chỉ có nguy hại.


Câu: 099

Phồn thể: 愚昧是災禍的根源。(柏拉圖)

Giản thể: 愚昧是灾祸的根源。 (柏拉图)

Pinyin: Yúmèi shì zāihuò de gēnyuán.(Bólātú)

Dịch: Ngu dốt là căn nguyên của tai họa.


Câu: 100

Phồn thể: 燕雀無法用一隻羽翼高飛,人也無法憑一種語言臻於佳境

Giản thể: 燕雀无法用一只羽翼高飞,人也无法凭一种语言臻于佳境

Pinyin: Yànquè wúfǎ yòng yī zhī yǔyì gāofēi, rén yě wúfǎ píng yīzhǒng yǔyán zhēn yú jiājìng

Dịch: Chim yến tước không thể dùng một chiếc cánh mà bay cao, người cũng không thể dựa vào một loại ngôn ngữ mà đến được nơi cảnh đẹp.


Câu: 101

Phồn thể: 「學問」,就是要學也要問,肯學又敢問,就會很有學問

Giản thể: 「学问」,就是要学也要问,肯学又敢问,就会很有学问

Pinyin: `Xuéwèn’, jiùshì yào xué yě yào wèn, kěn xué yòu gǎn wèn, jiù huì hěn yǒu xuéwèn

Dịch: “Học vấn”, chính là phải học, phải hỏi. Muốn học và dám hỏi tức là rất có học vấn.


Câu: 102

Phồn thể: 讀書是為了明理,明理是為了做人

Giản thể: 读书是为了明理,明理是为了做人

Pinyin: Dúshū shì wèile mínglǐ, mínglǐ shì wèile zuòrén

Dịch: Đọc sách là để hiểu rõ đạo lý, hiểu rõ đạo lý là để làm người.


Câu: 103

Phồn thể: 多讀一本沒有價值的書,就喪失了可讀一本好書的時間和精力

Giản thể: 多读一本没有价值的书,就丧失了可读一本好书的时间和精力

Pinyin: Duō dú yī běn méiyǒu jiàzhí de shū, jiù sàngshīle kě dú yī běn hǎo shū de shíjiān hé jīnglì

Dịch: Đọc thêm một cuốn sách không có giá trị, thì tức là phí thời gian và tinh lực để đọc một cuốn sách tốt


Câu: 104

Phồn thể: 最有力的說服條件,就是說話人的品德

Giản thể: 最有力的说服条件,就是说话人的品德

Pinyin: Zuì yǒulì de shuōfú tiáojiàn, jiùshì shuōhuà rén de pǐndé

Dịch: Điều kiện có sức thuyết phục nhất, đó là phẩm đức của người nói.


Câu: 105

Phồn thể: 不要將別人輕輕講的一句話,重重放在心上

Giản thể: 不要将别人轻轻讲的一句话,重重放在心上

Pinyin: Bùyào jiāng biérén qīng qīng jiǎng de yījù huà, chóngchóng fàng zàixīn shàng

Dịch: Một câu nói nhẹ của người khác, đừng nặng nề đặt lên trái tim mình.


Câu: 106

Phồn thể: 在兩種情況之下,我們特別應該閉口不言:毫無所知和盛怒之時

Giản thể: 在两种情况之下,我们特别应该闭口不言:毫无所知和盛怒之时

Pinyin: Zài liǎng zhǒng qíngkuàng zhī xià, wǒmen tèbié yīnggāi bìkǒu bù yán: Háo wú suǒ zhī hé shèngnù zhī shí

Dịch: Trong hai tình huống sau, chúng ta đặc biệt không nên nói điều gì: không biết gì hết và đang quá giận giữ.


Câu: 107

Phồn thể: 心懷感激而不說出口,猶如包好禮物卻沒有送出去

Giản thể: 心怀感激而不说出口,犹如包好礼物却没有送出去

Pinyin: Xīnhuái gǎnjī ér bù shuō chūkǒu, yóurú bāo hǎo lǐwù què méiyǒu sòng chūqù

Dịch: Trong lòng cảm kích mà không nói ra, cũng như ôm lễ vật mà không tặng đi.


Câu: 108

Phồn thể: 吱吱響的輪子才有人去上油,但首先被換掉的就是這種輪子。(在團體中不應有太多個人意見)

Giản thể: 吱吱响的轮子才有人去上油,但首先被换掉的就是这种轮子。 (在团体中不应有太多个人意见)

Pinyin: Zhī zhī xiǎng de lúnzi cái yǒurén qù shàng yóu, dàn shǒuxiān bèi huàn diào de jiùshì zhè zhǒng lúnzi.(Zài tuántǐ zhōng bù yìng yǒu tài duō gèrén yìjiàn)

Dịch: Chiếc bánh xe kêu lạo xạo rồi mới có người đi tra dầu, nhưng cái bị thay thế trước nhất lại là cái bánh xe đó. (Trong một tập thể đừng nên quá quá nhiều ý kiến cá nhân).


Câu: 109

Phồn thể: 最破的車輪,發出最大的響聲。(聒噪者往往是缺乏內涵的)

Giản thể: 最破的车轮,发出最大的响声。 (聒噪者往往是缺乏内涵的)

Pinyin: Zuì pò dì chēlún, fāchū zuìdà de xiǎngshēng.(Guāzào zhě wǎngwǎng shì quēfá nèihán de)

Dịch: Cái bánh xe hỏng nặng nhất phát ra tiếng kêu to nhất. (Những kẻ om sòm bên trong thường rỗng tuếch).


Câu: 110

Phồn thể: 永遠不要在眾人面前給人勸告。(即使是好意,也應為人保留顏面)

Giản thể: 最破的车轮,发出最大的响声。 (聒噪者往往是缺乏内涵的)

Pinyin: Zuì pò dì chēlún, fāchū zuìdà de xiǎngshēng.(Guāzào zhě wǎngwǎng shì quēfá nèihán de)

Dịch: Đừng bao giờ khuyên dạy người khác trước đám đông. (Cứ cho là ý tốt, cũng nên giữ thể diện cho người khác).


Câu: 111

Phồn thể: 勸告別人時,不顧及別人的自尊心,再好的意見都是枉然

Giản thể: 劝告别人时,不顾及别人的自尊心,再好的意见都是枉然

Pinyin: Quàngào biérén shí, bù gùjí biérén de zìzūnxīn, zài hǎo de yìjiàn dōu shì wǎngrán

Dịch: Khi khuyên răn người khác mà không chú ý đến lòng tự tôn của người khác, thì lời khuyên có tốt mấy cũng đều uổng phí.


Câu: 112

Phồn thể: 你最不喜歡聽的話,往往就是你最應該聽的

Giản thể: 劝告别人时,不顾及别人的自尊心,再好的意见都是枉然

Pinyin: Quàngào biérén shí, bù gùjí biérén de zìzūnxīn, zài hǎo de yìjiàn dōu shì wǎngrán

Dịch: Những lời bạn không thích nghe nhất lại chính là những lời bạn nên nghe nhất.


Câu: 113

Phồn thể: 讚美是所有聲音中最甜蜜的一種

Giản thể: 赞美是所有声音中最甜蜜的一种

Pinyin: Zànměi shì suǒyǒu shēngyīn zhōng zuì tiánmì de yīzhǒng

Dịch: Khen ngợi là một loại âm thanh ngọt ngào nhất trong các loại âm thanh.


Câu: 114

Phồn thể: 良言一句三冬暖,惡語傷人六月寒

Giản thể: 良言一句三冬暖,恶语伤人六月寒

Pinyin: Liángyán yījù sān dōng nuǎn, èyǔ shāng rén liù yuèhán

Dịch: Một câu nói tốt ấm ba mùa đông, một lời cay độc hại người lạnh sáu tháng.


Câu: 115

Phồn thể: 言語切勿刺人骨髓,戲謔切勿中人心病

Giản thể: 言语切勿刺人骨髓,戏谑切勿中人心病

Pinyin: Yányǔ qiè wù cì rén gǔsuǐ, xìxuè qiè wù zhōng rén xīnbìng

Dịch:  Lời nói không nên châm chọc vào xương tủy người, pha trò (nói đùa) không nên trúng vào nỗi đau của người.


Câu: 116

Phồn thể: 多言取厭,輕言取辱

Giản thể: 多言取厌,轻言取辱

Pinyin: Duō yán qǔ yàn, qīng yán qǔ rǔ

Dịch: Nói nhiều bị ghét, nói nhẹ bị nhục.


Câu: 117

Phồn thể: 懂得什麼時候不要說話,是一種智慧

Giản thể: 懂得什么时候不要说话,是一种智慧

Pinyin: Dǒngdé shénme shíhòu bùyào shuōhuà, shì yīzhǒng zhìhuì

Dịch: Hiểu được lúc nào không cần nói, đó là trí tuệ.


Câu: 118

Phồn thể: 管不住自己的舌頭,就容易挨他人的拳頭

Giản thể: 管不住自己的舌头,就容易挨他人的拳头

Pinyin: Guǎn bù zhù zìjǐ de shétou, jiù róngyì āi tārén de quántóu

Dịch: Quản không được cái lưỡi của mình, thì dễ lĩnh quả đấm (đòn) của người khác.


Câu: 119

Phồn thể: 當你用一個指頭指向別人的時候,該記得其他四個指頭都指向自己

Giản thể: 当你用一个指头指向别人的时候,该记得其他四个指头都指向自己

Pinyin: Dāng nǐ yòng yīgè zhǐtou zhǐxiàng biérén de shíhòu, gāi jìdé qítā sì gè zhǐtou dōu zhǐxiàng zìjǐ

Dịch: Khi bạn trỏ một ngón tay của mình vào người khác, thì hãy nhớ rằng bốn ngón tay còn lại đang trỏ về phía bạn.


Câu: 120

Phồn thể: 向天空丟一把斧頭,最後一定會落向地面,毀謗他人,也會傷到自己

Giản thể: 向天空丢一把斧头,最后一定会落向地面,毁谤他人,也会伤到自己

Pinyin: Xiàng tiānkōng diū yī bǎ fǔtóu, zuìhòu yīdìng huì luò xiàng dìmiàn, huǐbàng tārén, yě huì shāng dào zìjǐ.

Dịch: Bạn ném một cái rìu lên trời, cuối cùng nó sẽ rơi xuống mặt đất, phỉ báng người khác, sẽ làm tổn thương chính mình.


Câu: 121

Phồn thể: 臨事須替別人想,論人先將自己想

Giản thể: 临事须替别人想,论人先将自己想

Pinyin: Lín shì xū tì biérén xiǎng, lùn rén xiān jiāng zìjǐ xiǎng

Dịch: Gặp việc phải nghĩ cho người khác, nói người phải nghĩ đến mình trước tiên.


Câu: 122

Phồn thể: 智慧是由聽而得,悔恨是由說而生

Giản thể: 智慧是由听而得,悔恨是由说而生

Pinyin: Zhìhuì shì yóu tīng ér dé, huǐhèn shì yóu shuō ér shēng

Dịch: Trí tuệ là do nghe mà có, hối hận là do nói mà sinh ra.


Câu: 123

Phồn thể: 最能使談話水準降低的,莫過於提高嗓音

Giản thể: 最能使谈话水准降低的,莫过于提高嗓音

Pinyin: Zuì néng shǐ tánhuà shuǐzhǔn jiàngdī de, mò guòyú tígāo sǎngyīn

Dịch: Hãy cố gắng đưa chuẩn mực của lời nói xuống thấp, đừng lên giọng cao quá.


Câu: 124

Phồn thể: 綽號有多傳神,當事人就有多憤怒

Giản thể: 绰号有多传神,当事人就有多愤怒

Pinyin: Chuòhào yǒu duō chuánshén, dāngshìrén jiù yǒu duō fènnù

Dịch: Càng có nhiều bí danh, càng có nhiêu căm phẫn.


Câu: 125

Phồn thể: 愈少思想的人,話就愈多

Giản thể: 愈少思想的人,话就愈多

Pinyin: Yù shǎo sīxiǎng de rén, huà jiù yù duō

Dịch: Người càng nghĩ ít, nói càng nhiều.


Câu: 126

Phồn thể: 我常因說話而後悔,卻從未因沉默而後悔

Giản thể: 我常因说话而后悔,却从未因沉默而后悔

Pinyin: Wǒ cháng yīn shuōhuà ér hòuhuǐ, què cóng wèi yīn chénmò ér hòuhuǐ

Dịch: Tôi thường vì lời nói của mình mà hối hận, chưa từng im lặng mà hối hận.


Câu: 127

Phồn thể: 話說三遍狗也嫌

Giản thể: 话说三遍狗也嫌

Pinyin: Huàshuō sān biàn gǒu yě xián

Dịch: Qua ba lần nói thì chó cũng nghi ngờ.


Câu: 128

Phồn thể: 誠心對人說話,耐心聽人講話

Giản thể: 诚心对人说话,耐心听人讲话

Pinyin: Chéngxīn duì rén shuōhuà, nàixīn tīng rén jiǎnghuà

Dịch: Thành tâm nói với người khác, nhẫn nại nghe người khác nói.


Câu: 129

Phồn thể: 脫貧,要先脫愚

Giản thể: 脱贫,要先脱愚

Pinyin: Tuōpín, yào xiān tuō yú

Dịch: Tuōpín, yào xiān tuō yú


Câu: 130

Phồn thể: 別買你「想要」的東西,要買你「需要」的東西,不需要的東西,就算只花一個銅板也嫌太貴

Giản thể: 别买你「想要」的东西,要买你「需要」的东西,不需要的东西,就算只花一个铜板也嫌太贵

Pinyin: Bié mǎi nǐ `xiǎng yào’de dōngxī, yāomǎi nǐ `xūyào’de dōngxī, bù xūyào de dōngxī, jiùsuàn zhǐ huā yīgè tóngbǎn yě xián tài guì.

Dịch: Đừng mua cái “bạn muốn”, phải mua cái “bạn cần”. Những thứ không cần thiết, cứ cho là tốn một xu cũng e là quá đắt.


Câu: 131

Phồn thể: 金錢是魔鬼的釣餌。(金錢誘人犯罪)

Giản thể: 金钱是魔鬼的钓饵。 (金钱诱人犯罪)

Pinyin: Jīnqián shì móguǐ de diào’ěr.(Jīnqián yòu rén fànzuì)

Dịch: Kim tiền là mồi nhử của ma quỷ. (Kim tiền dụ người ta phạm tội).


Câu: 132

Phồn thể: 急於致富的人,會死得很快

Giản thể:  急于致富的人,会死得很快

Pinyin: Jíyú zhìfù de rén, huì sǐ dé hěn kuài.

Dịch:  Người gấp gáp làm giầu, sẽ chết rất nhanh.


Câu: 133

Phồn thể: 如果你老是買一些不需要的東西,很快就會連需要的東西都買不起

Giản thể: 如果你老是买一些不需要的东西,很快就会连需要的东西都买不起

Pinyin: Rúguǒ nǐ lǎo shì mǎi yīxiē bù xūyào de dōngxī, hěn kuài jiù huì lián xūyào de dōngxī dū mǎi bù qǐ.

Dịch: Nếu bạn thường xuyên mua những đồ không cần thiết, thì rất mau đến những cái cần mua cũng không mua nổi.


Câu: 134

Phồn thể: 一個人的成功,百分之八十五取決於性格與態度,能力只佔百分之十五

Giản thể: 一个人的成功,百分之八十五取决于性格与态度,能力只占百分之十五

Pinyin: Yīgèrén de chénggōng, bǎi fēn zhī bāshíwǔ qǔjué yú xìnggé yǔ tàidù, nénglì zhǐ zhàn bǎi fēn zhī shíwǔ

Dịch: Thành công của một người, có đến 85% được quyết định bởi tính cánh và thái độ, năng lực chỉ chiếm 15%.


Câu: 135

Phồn thể: 在沒有人看見的時候也善良,才是真正的好人

Giản thể: 在没有人看见的时候也善良,才是真正的好人

Pinyin: Zài méiyǒu rén kànjiàn de shíhòu yě shànliáng, cái shì zhēnzhèng de hǎorén

Dịch: Lương thiện ngay cả những lúc không có ai trông thấy, đó mới là người tốt thực sự.


Câu: 136

Phồn thể: 要改變命運,先改變性格

Giản thể: 要改变命运,先改变性格

Pinyin: Yào gǎibiàn mìngyùn, xiān gǎibiàn xìnggé

Dịch: Muốn thay đổi vận mệnh, trước tiên phải thay đổi tính cách.


Câu: 137

Phồn thể: 如果沒有人愛你,那當然是你自己的過失

Giản thể: 如果没有人爱你,那当然是你自己的过失

Pinyin: Rúguǒ méiyǒu rén ài nǐ, nà dāngrán shì nǐ zìjǐ de guòshī.

Dịch: Nếu không có ai yêu bạn, thì đương nhiên đó là sai lầm của chính bạn.


Câu: 138

Phồn thể: 發脾氣只會令問題更加惡化

Giản thể: 发脾气只会令问题更加恶化

Pinyin: Fā píqì zhǐ huì lìng wèntí gèngjiā èhuà.

Dịch: Tức giận chỉ làm cho vấn đề càng xấu đi.


Câu: 139

Phồn thể: 憤恨是慢性自殺

Giản thể: 愤恨是慢性自杀

Pinyin: Fènhèn shì mànxìng zìshā

Dịch: Căm hận chính là sự tự sát mạn tính.


Câu: 140

Phồn thể: 當你對的時候,用不著發脾氣

Giản thể: 当你对的时候,用不着发脾气

Pinyin: Dāng nǐ duì de shíhòu, yòng bùzháo fā píqì

Dịch: Khi bạn đúng, không cần phải nổi cáu.


Câu: 141

Phồn thể: 當你錯的時候,不配發脾氣

Giản thể: 当你错的时候,不配发脾气

Pinyin: Dāng nǐ cuò de shíhòu, bù pèi fā píqì.

Dịch: Khi bạn sai, không xứng đáng để nổi cáu.


Câu: 142

Phồn thể: 沒有一個發怒的人是好看的

Giản thể: 没有一个发怒的人是好看的

Pinyin: Méiyǒu yīgè fānù de rén shì hǎokàn de

Dịch: Không có người nào khi nổi giận mà đẹp cả.


Câu: 143

Phồn thể: 溫和友善比暴力憤怒更有力量

Giản thể: 温和友善比暴力愤怒更有力量

Pinyin: Wēnhé yǒushàn bǐ bàolì fènnù gèng yǒu lìliàng

Dịch: Ôn hòa, thân thiện có sức mạnh hơn bạo lực và phẫn nộ.


Câu: 144

Phồn thể: 理直氣和,義正辭婉

Giản thể: 理直气和,义正辞婉

Pinyin: Lǐ zhí qì hé, yìzhèng cí wǎn

Dịch: Có lý ôn tồn, nghĩa đúng dịu dàng.


Câu: 145

Phồn thể: 一個人的教養如何,可以在吵嘴中看得出來

Giản thể: 一个人的教养如何,可以在吵嘴中看得出来

Pinyin: Yīgèrén de jiàoyǎng rúhé, kěyǐ zài chǎozuǐ zhòng kàn dé chūlái

Dịch: Một người được nuôi dạy như thế nào, có thể nhận ra khi họ tranh cãi (cãi cọ).


Câu: 146

Phồn thể: 有耐性的人,能得到他所想要的一切.(富蘭克林)

Giản thể: 有耐性的人,能得到他所想要的一切.(富兰克林)

Pinyin: Yǒu nàixìng de rén, néng dédào tā suǒ xiǎng yào de yīqiè.(Fùlánkèlín)

Dịch: Người biết nhẫn nại, có thể có được tất cả những cái họ muốn.


Câu: 147

Phồn thể: 忍無可忍,就等於沒有忍

Giản thể: 忍无可忍,就等于没有忍

Pinyin: Rěnwúkěrěn, jiù děngyú méiyǒu rěn

Dịch: Không thể nhẫn nhịn nổi, cũng bằng như là không nhẫn nhịn.


Câu: 148

Phồn thể: 能忍人之所不能忍,方能為人所不能為

Giản thể: 能忍人之所不能忍,方能为人所不能为

Pinyin: Néng rěn rén zhī suǒ bùnéng rěn, fāng néng wéi rén suǒ bùnéng wéi.

Dịch: Có thể nhịn cái người ta không thể nhịn, có thể làm cái người khác không thể làm.


Câu: 149

Phồn thể: 憤怒會使別人看到一個醜陋的你

Giản thể: 愤怒会使别人看到一个丑陋的你

Pinyin: Fènnù huì shǐ biérén kàn dào yīgè chǒulòu de nǐ

Dịch: Phẫn nộ sẽ làm cho người khác nhìn thấy một người xấu xí ở bạn.


Câu: 150

Phồn thể: 做好人,行好事,說好話,讀好書

Giản thể: 做好人,行好事,说好话,读好书

Pinyin: Zuò hǎorén, xíng hǎoshì, shuō hǎo huà, dú hǎo shū

Dịch:  Làm người tốt, làm việc thiện, nói lời đúng, đọc sách hay.


Câu: 151

Phồn thể: 地上種了菜,就不易長草

Giản thể: 地上种了菜,就不易长草

Pinyin: Dìshàng zhǒngle cài, jiù bùyì chángcǎo

Dịch: Mặt đất mà trồng rau, không dễ cho cỏ mọc.


Câu: 152

Phồn thể: 心中有了善,就不易生惡

Giản thể: 心中有了善,就不易生恶

Pinyin: Xīnzhōng yǒule shàn, jiù bùyì shēng è.

Dịch: Trong lòng có thiện ý, thì không dễ sinh ác ý.


Câu: 153

Phồn thể: 要平安,先要心安

Giản thể: 要平安,先要心安

Pinyin: Yào píng’ān, xiān yào xīn’ān.

Dịch: Muốn bình an, trước hết phải tâm an.


Câu: 154

Phồn thể: 脾氣不好,嘴巴不好,即使心地再好,也不算是個好人

Giản thể: 脾气不好,嘴巴不好,即使心地再好,也不算是个好人

Pinyin: Píqì bù hǎo, zuǐbā bu hǎo, jíshǐ xīndì zài hǎo, yě bù suànshì gè hǎorén

Dịch: Tính khí không tốt, mồm miệng không tốt, thì tâm địa có tốt, cũng không coi là người tốt.


Câu: 155

Phồn thể: 愛挑剔的人永遠沒有朋友

Giản thể: 爱挑剔的人永远没有朋友

Pinyin: Ài tiāotì de rén yǒngyuǎn méiyǒu péngyǒu

Dịch: Người thích kén chọn mãi mãi sẽ chẳng có bạn bè.


Câu: 156

Phồn thể: 用禮物購買朋友,當你的給予停止時,友誼便告消失

Giản thể: 用礼物购买朋友,当你的给予停止时,友谊便告消失

Pinyin: Yòng lǐwù gòumǎi péngyǒu, dāng nǐ de jǐyǔ tíngzhǐ shí, yǒuyì biàn gào xiāoshī

Dịch: Dùng lễ vật để mua bạn bè, thì khi bạn dừng đưa lễ vật, tình bạn cũng cáo biệt luôn.


Câu: 157

Phồn thể: 被敵人打敗的人很少,被朋友毀滅的人很多。(不要誤信損友)

Giản thể: 被敌人打败的人很少,被朋友毁灭的人很多。 (不要误信损友)

Pinyin: Bèi dírén dǎbài de rén hěn shǎo, bèi péngyǒu huǐmiè de rén hěnduō.(Bùyào wùxìn sǔn yǒu)

Dịch: Người bị kẻ địch đánh bại rất ít, mà bị bạn bè tiêu diệt thì rất nhiều.(Đừng tin lầm mà hại bạn)


Câu: 158

Phồn thể: 當鴿子和烏鴉結成夥伴時,雖然牠的翅膀還是白色的,但心卻漸漸變為黑色了。(損友之害)

Giản thể: 当鸽子和乌鸦结成伙伴时,虽然它的翅膀还是白色的,但心却渐渐变为黑色了。 (损友之害)

Pinyin: Dāng gēzi hé wūyā jiéchéng huǒbàn shí, suīrán tā de chìbǎng háishì báisè de, dàn xīn què jiànjiàn biàn wèi hēisèle.(Sǔn yǒuzhī hài)

Dịch: Khi bồ câu kết bạn với quạ, mặc dù cánh của nó vẫn còn màu trắng, nhưng trái tim thì dần dần chuyển sang màu đen.


Câu: 159

Phồn thể: 告訴我你的朋友是誰,我就可以告訴你,你是一個什麼樣的人。(物以類聚)

Giản thể: 告诉我你的朋友是谁,我就可以告诉你,你是一个什么样的人。 (物以类聚)

Pinyin: Gàosù wǒ nǐ de péngyǒu shì shuí, wǒ jiù kěyǐ gàosù nǐ, nǐ shì yīgè shénme yàng de rén.(Wùyǐlèijù)

Dịch: Nói với tôi bạn của bạn là ai, tôi có thể nói cho bạn biết, bạn là người thế nào.


Câu: 160

Phồn thể: 君子絕交,不出惡聲。(戰國策)

Giản thể: 君子绝交,不出恶声。 (战国策)

Pinyin: Jūnzǐ juéjiāo, bù chū èshēng.(Zhànguó cè)

Dịch: Quân tử tuyệt giao, tiếng xấu không ra ngoài.(Chiến quốc sách).


Câu: 161

Phồn thể: 交不良的朋友,足以貶低自己的身價.(莎士比亞)

Giản thể: 交不良的朋友,足以贬低自己的身价.(莎士比亚)

Pinyin: Jiāo bùliáng de péngyǒu, zúyǐ biǎndī zìjǐ de shēnjià.(Shāshìbǐyǎ)

Dịch: Kết giao với bạn xấu, đủ để hạ thấp giá trị bản thân.


Câu: 162

Phồn thể:  愈豐滿的稻穗,頭愈是低垂。(有內涵者往往謙虛)

Giản thể: 愈丰满的稻穗,头愈是低垂。 (有内涵者往往谦虚)

Pinyin: Yù fēngmǎn de dào suì, tóu yù shì dī chuí.(Yǒu nèihán zhě wǎngwǎng qiānxū)

Dịch: Bông lúa càng nhiều hạt, đầu nó càng rủ xuống. (Người giỏi thường hay khiêm tốn)


Câu: 163

Phồn thể: 不要在你的智慧中夾雜傲慢

Giản thể: 不要在你的智慧中夹杂傲慢

Pinyin: Bùyào zài nǐ de zhìhuì zhōng jiázá àomàn

Dịch: Đừng để cho ngạo mạn chen lẫn vào trong trí tuệ của bạn.


Câu: 164

Phồn thể: 聰明人不會把所有的蛋都放在同一個籃子裡

Giản thể: 聪明人不会把所有的蛋都放在同一个篮子里

Pinyin: Cōngmíng rén bù huì bǎ suǒyǒu de dàn dōu fàng zài tóng yīgè lánzi lǐ.

Dịch: Người thông minh sẽ không đem tất cả trứng đặt vào một cái giỏ.


Câu: 165

Phồn thể: 第一顆鈕扣扣錯了,最後一顆便難以處理。(慎始)

Giản thể: 第一颗钮扣扣错了,最后一颗便难以处理。 (慎始)

Pinyin: Dì yī kē niǔkòu kòu cuòle, zuìhòu yī kē biàn nányǐ chǔlǐ.(Shèn shǐ)

Dịch: Cái khuy áo đầu tiên sai, cái sau cùng khó mà chữa được.


Câu: 166

Phồn thể: 一個小漏洞,足以使巨輪沉沒

Giản thể: 一个小漏洞,足以使巨轮沉没

Pinyin: Yīgè xiǎo lòudòng, zúyǐ shǐ jùlún chénmò

Dịch: Một cái lỗ thủng nhỏ, đủ làm cả thuyền lớn chìm nghỉm.


Câu: 167

Phồn thể: 在你發怒的時候,要緊閉你的嘴

Giản thể: 在你发怒的时候,要紧闭你的嘴

Pinyin: Zài nǐ fānù de shíhòu, yào jǐn bì nǐ de zuǐ

Dịch: Khi bạn nổi giận, hãy bịt kín miệng mình lại.


Câu: 168

Phồn thể: 如果跑錯了方向,跑得快又有何用?

Giản thể: 如果跑错了方向,跑得快又有何用?

Pinyin: Rúguǒ pǎo cuòle fāngxiàng, pǎo dé kuài yòu yǒu hé yòng?

Dịch: Nếu chạy sai hướng, thì chạy nhanh có ích gì?


Câu: 169

Phồn thể: 沉溺於享樂的人註定貧窮

Giản thể: 沉溺于享乐的人注定贫穷

Pinyin: Chénnì yú xiǎnglè de rén zhùdìng pínqióng

Dịch: Người chìm đắm vào hưởng lạc chắc chăn nghèo túng


Câu: 170

Phồn thể: 飢餓之神不會光顧勤勉之家

Giản thể: 饥饿之神不会光顾勤勉之家

Pinyin: Jī’è zhī shén bù huì guānggù qínmiǎn zhī jiā

Dịch: Thần đói sẽ không gõ cửa nhà người siêng năng.

Tiếng Hoa Bình Dương

Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc – Phần 2

Tổng hợp Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc Sự thành công không phải …

Trả lời