Các loại động từ thường gặp trong tiếng Trung. Chúng ta đều biết rằng để có một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung thì chắc chắn vai trò của động từ là không thể thiếu.

  • 是 /shì/ là
  • 在 /zài/ ở, tại
  • 做 /zuò/ làm
  • 喜欢 /xǐhuān/ thích
  • 写 /xiě/ viết
  • 读 /dú/ đọc
  •  怀疑 /huáiyí/ nghi ngờ
  • 睡觉 /shuìjiào/ ngủ
  • 讨厌 /tǎoyàn/ ghét
  • 爱 /ài/ yêu
  • 生气 /shēngqì/ tức giận
  • 惊讶 /jīngyà/ ngạc nhiên
  • 有 /yǒu/ có
  • 要 /yào/ muốn, cần, phải
  • 想 /xiǎng/ suy nghĩ, muốn
  • 知道 /zhīdao/ biết, hiểu
  • 用 /yòng/ sử dụng
  • 做 /zuò/ làm, chế tạo
  • 去 /qù/ đi
  • 走 /zǒu/ đi bộ, rời khỏi
  • 喝 /hē/ Uống
  • 吃 /chī/ Ăn
  • 穿 /chuān/ mặc
  • 看 /kàn/ nhìn, xem, đọc
  • 听 /tīng/ nghe
  • 说 /shuō/ nói, kể
  • 拿 /ná/ cầm, nắm
  • 提 /tí/  xách
  • 抬 /tái/ nâng, bê
  • 举 /jǔ/ giơ
  • 跑 /pǎo/ chạy
  • 点头 /diǎntóu/ gật đầu
  • 爬 /pá/ leo
  • 盯 /dīng/ nhìn chằm chằm
  • 站 /zhàn/ đứng
  • 指 /zhǐ/ chỉ
  • 坐 /zuò/ ngồi
  • 摇 /yáo/ lắc
  • 握 /wō/ nắm, bắt (tay)
  • 抓 /zhuā/ bắt
  • 按 /àn/ ấn, nhấn
  • 拧 /nǐng/ vặn, vắt
  • 拍 /pāi/ vỗ, đập
  • 擦 /cā/ xóa, xoa

admin

Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 0168.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com

Tất cả bài viết

admin

Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 0168.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com