Trang chủ Luyện Dịch Bài tập luyện dịch 32

Bài tập luyện dịch 32

94
Bài tập luyện dịch của giáo trình Hán ngữ tập 2 quyển 1
1.Sáng nay lúc tôi thức dậy, đầu đau như búa bổ.
我今天早上起床的时候,头疼得很厉害。
Wǒ jīntiān zǎoshang qǐchuáng de shíhou, tóu téng de hěn lìhai.

2.Hôm nay tôi đã uống ba ly cà phê rồi.
今天我喝了三杯咖啡了。
Jīntiān wǒ hē le sān bēi kāfēi le.

3.Vì trời mưa, nên chúng tôi không thể đi leo núi.
因为下雨,所以我们不能去爬山。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒmen bù néng qù pá shān.

4.Tôi thay đồ xong sẽ cùng đi với anh.
我换了衣服就跟你一起去。
Wǒ huàn le yīfu jiù gēn nǐ yìqǐ qù.

5.Bạn đi nhà sách đã mua những gì?
Tôi đã mua một quyển từ điển và hai quyển tiểu thuyết.
你去书店买什么了?
Nǐ qù shū diàn mǎi shénme le?
我买了一本词典和两本小说。
Wǒ mǎi le yì běn cí diǎn hé liǎng běn xiǎoshuō

6.Chúng tôi đi Đà Nẵng leo Ngũ Hành Sơn trước, sau đó ra Huế tham quan chùa Thiên Mụ. 我们先去岘港爬五行山,然后去顺化参观天姥诗。
Wǒmen xiān qù Xiàngǎng pá Wǔxíngshān, ránhòu qù Shùnhuà cānguān Tiānmǔsì

7.Cô đừng buồn nữa, chúng ta ra quán karaoke hát một chút đi!
你别难过了,我们去唱唱卡拉OK吧。
Nǐ bié nánguò le, wǒmen qù chàngchang kǎlā OK ba.

8.Cô mua quần áo có nhiều không? -Không nhiều lắm, tôi chỉ mua hai bộ quần áo.
你衣服买得多不多?
Nǐ yīfú mǎi de duō bù duō?
不太多,我只买了两套衣服。
Bú tài duō, wǒ zhǐ mǎi le liǎng tào yīfu.

9.Tối qua anh đã uống mấy chai bia? – Tối qua tôi không có uống bia.
昨天晚上你喝了几瓶啤酒?
Zuótiān wǎnshang nǐ hē le jǐ píng píjiǔ?
昨天晚上我没有喝啤酒。
Zuótiān wǎnshang wǒ méiyǒu hē píjiǔ.

10.Thuốc này người lớn mỗi ngày uống hai lần, mỗi lần 2 viên, trẻ con mỗi ngày uống hai lần, mỗi lần uống 1 viên.
这种药大人一天吃两次,一次两片,小孩子一天两次,一次一片。
Zhè zhǒng yào dàrén yìtiān chī liǎng cì, yí cì liǎng piàn, xiǎo háizi yìtiān liǎng cì, yí cì yí piàn.