Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Bài tập luyện dịch 30

Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
第三十课
1.Tiếng hoa của bạn nói rất giỏi, phát âm rất rõ ràng.

你的汉语说得很好,发音很清楚。
Nǐ de Hànyǔ shuō de hěn hǎo, fāyīn hěn qīngchu.

2.Đâu có, phát âm của tôi còn kém lắm.
哪儿啊,我的发音还差得远呢。

Nǎr a, wǒ de fāyīn hái chà de yuǎn ne.
3.Bạn học tiếng Hoa thời gian bao lâu rồi?
你学汉语学了多长时间了?
Nǐ xué Hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le?
4.Học được một năm rồi, nhưng vẫn xem không hiểu báo tiếng Hoa.
学了一年了,可是还看不懂中文报。
Xué le yì nián le, kěshì hái kàn bu dǒng Zhōngwén bào.
5.Bạn cảm thấy tiếng Hoa thế nào? Dễ học hay khó học?
你觉得中文怎么样?容易学还是难学?
Nǐ juéde Zhōngwén zěnmeyàng? Róngyì xué háishì nán xué?
6.Nghe nói và viết tương đối khó, xem có vẽ dễ hiểu hơn.
听、说和写比较难,看可能比较容易懂。
Tīng, shuō hé xiě bǐjiào nán, kàn kěnéng bǐjiào róngyì dǒng.
7.Nếu như xem không hiểu, ta còn có thể tra từ điển.
如果看不懂,我们还可以查词典。
Rúguǒ kàn bù dǒng, wǒmen hái kěyǐ chá cídiǎn.
8.Chúng ta nên nói chuyện nhiều với người Trung Quốc.
我们应该多跟中国人谈话。
Wǒmen yīnggāi duō gēn Zhōngguó rén tán huà.

9.Đúng vậy, có thế mới nâng cao được khả năng nghe và nói.
对啊,这样才可以提高听和说的能力。

Duì a, zhèyàng cái kěyǐ tígāo tīng hé shuō de nénglì.
10.Tôi đang thu xếp đồ đạc để cùng đi du lịch với ba tôi.
我正在收拾东西,准备跟爸爸去旅行。
Wǒ zhèngzài shōushi dōngxi, zhǔnbèi gēn bàba qù lǚxíng.
11.Ngoài Đà Lạt, Nha Trang ra, chúng tôi còn đi Huế nữa.
除了大叻、芽庄以外,我们还去顺化呢。
Chúle Dà lè, Yázhuāng yǐwài, wǒmen hái qù Shùnhuà ne.
12.Tôi rất thích đi du lịch Đài Loan, tôi đã học một năm tiếng Hoa rồi. Đi Đài Loan, tôi có thể nói chuyện với rất nhiều người Hoa, có thể nâng cao khả năng nghe và nói của tôi. Vì nghe nói các cửa hàng, quán cơm, nhà hàng ở Đài Loan đều nói tiếng Phổ thông. Tôi sẽ không phải nhờ hướng dẫn viên du lịch, nếu nghe không hiểu, thì tôi sẽ xin họ nói chậm lại một chút.
我很喜欢去台湾旅行,我学了一年汉语了。去台湾,我可以
跟很多华人谈话,可以提高我的听说能力。因为听说台湾
的商店、饭馆、餐厅都说普通话。我不用请导游,如果听不
懂,我就请他们慢一点儿说。
Wǒ hěn xǐhuan qù Táiwān lǚxíng, wǒ xué le yī nián Hànyǔ le. Qù Táiwān, wǒ kěyǐ gēn hěnduō Huárén tán huà, kěyǐ tígāo wǒ de tīng shuō nénglì. Yīnwèi tīng shuō Táiwān de shāngdiàn, fànguǎn, cāntīng dōu shuō Pǔtōnghuà. Wǒ bú yòng qǐng dǎoyóu, rúguǒ tīng bu dǒng, wǒ jiù qǐng tāmen màn yīdiǎnr shuō.

Add comment

Lưu Trữ