Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Bài tập luyện dịch 27

Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
第二十七课

1.Không có chi, tôi có hơi ho (hơi bị ho)
没关系,我有点儿咳嗽
Méiguānxi, wǒ yǒudiǎnr késou

2.Anh đừng hút thuốc nữa, hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
你别抽烟了,抽烟对身体不好。
Nǐ bié chōu yān le, chōu yān duì shēntǐ bù hǎo.

3.Tôi định không hút thuốc, nhưng cảm thấy rất khó chịu.
我想不抽,可是觉得不舒服。
Wǒ xiǎng bù chōu, kěshì juéde bù shūfu.

4.Thời gian lâu dần sẽ quen thôi, anh uống thuốc chút trước đi.
时间长了就习惯了,你先吃点儿药吧
Shíjiān cháng le jiù xíguàn le, nǐ xiān chī diǎnr yào ba.

5.Chạy xe (mà) chạy mau quá cũng không an toàn.
骑车骑得太快了也不安全。
Qí chē qí de tài kuài le yě bù ānquán.

6.Tôi có chuyện cần phải chạy mau một chút.
我有事,要快点儿去。
Wǒ yǒu shì, yào kuài diǎnr qù

7.Nhưng chạy mau lại dễ xảy ra sự cố lắm đó!
可是骑快了容易出事故啊。
Kěshì qí kuài le róngyì chū shìgù a.

8.Không sao đâu, kỹ thuật chạy xe của tôi rất tốt.
没关系,我骑车的技术很好。
Méiguānxi, wǒ qí chē de jìshù hěn hǎo.

9.Mọi người đều phải chú ý an toàn giao thông, các em bé cũng không nên chạy chơi ở ngoài đường lộ.
大家都要注意交通安全,小孩子也不要在马路上跑、玩儿。
Dàjiā dōu yào zhùyì jiāotōng ānquán, xiǎo háizi yě bú yào zài mǎlù shàng pǎo, wánr.

10.Anh ấy vừa nhức đầu, vừa bị ho, có thể bị cảm rồi.
他又头疼又咳嗽,可能感冒了。
Tā yòu tóuténg yòu késou, kěnéng gǎnmào le.

11.Anh ta nói tiếng Hoa, nói nhanh quá tôi không hiểu.
他说汉语,说得太快我听不懂。
Tā shuō Hànyǔ, shuō de tài kuài wǒ tīng bu dǒng.

12.Lâm Minh chạy xe mô tô đi tham dự sinh nhật của Trương Đại Thành. Mẹ của Trương Đại Thành làm món ăn Việt Nam cho mọi người ăn. Họ cùng nhau ăn cơm, uống rượu, ca hát, khiêu vũ. Các bạn bè đều khuyên Lâm Minh đừng uống rượu. Vì uống rượu nhiều, thì chạy xe sẽ không an toàn lắm!
林明骑摩托车去参加张大成的生日。张大成的妈妈做越南
菜给大家吃。他们一起吃饭、喝酒、唱歌、跳舞。朋友都劝
林明别喝酒。因为多喝酒骑车不太安全。
Lín Míng qí mótuōchē qù cānjiā Zhāng Dàchéng de shēngrì. Zhāng dàchéng de māma zuò Yuènán cài gěi dàjiā chī. Tāmen yìqǐ chī fàn, hē jiǔ, chàng gē, tiào wǔ. Péngyǒu dōu quàn Lín Míng bié hē jiǔ. Yīnwèi duō hē jiǔ qí chē bú tài ānquán.

Lưu Trữ