Trang chủ Luyện Dịch Bài tập luyện dịch 26

Bài tập luyện dịch 26

39
Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
第二十六课

1.Kì thi này thành tích của bạn có khá (tốt) không?
这次考试,你的成绩好吗?
Zhè cì kǎoshì, nǐ de chéngjì hǎo ma?

2.Cũng tạm được. Thi viết được 95 điểm, vấn đáp được 90 điểm.
还可以。笔试九十五分,口试九十分。
Hái kěyǐ. Bǐshì jiǔshíwǔ fēn, kǒushì jiǔshí fēn.

3.Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, thân thể khỏe mạnh.
祝你生日快乐,身体健康。
Zhù nǐ shēngrì kuàilè, shēntǐ jiànkāng.

4.Chúng tôi tặng bạn một cái bánh sinh nhật, một bó hoa.
我们送你一个生日蛋糕,一束花儿。
Wǒmen sòng nǐ yí ge shēngrì dàngāo, yí shù huār.

5.Tôi cũng tặng bạn một món quà, xin bạn nhận cho.
我也送你一个礼物,请你收下。
Wǒ yě sòng nǐ yí ge lǐwù, qǐng nǐ shōu xià.

6.Tôi cũng chúc cho mọi người cuộc sống hạnh phúc, công việc suông sẻ.
我也祝大家生活幸福,工作顺利。
Wǒ yě zhù dàjiā shēnghuó xìngfú, gōngzuò shùnlì.

7.Bạn đoán thử xem trong hộp này là quà gì?
你猜猜这盒子里边是什么礼物?
Nǐ cāi cai zhè hézi lǐbiān shì shénme lǐwù?

8.Nếu đoán không ra, thì bạn cứ mở ra xem.
要是猜不着,你就打开看看。
Yàoshi cāi bùzháo, nǐ jiù dǎkāi kàn kàn.

9.Cái con vật bé nhỏ này mới đáng yêu làm sao!
这个小东西多可爱啊!
Zhège xiǎo dōngxi duō kě’ài a!

10.Bạn xem, Công viên Đầm Sen đẹp làm sao ấy!
你看,莲潭公园多美啊!
Nǐ kàn, Liántán gōngyuán duō měi a!

11.Áo sơ mi hả? Bạn hãy mở tủ quần áo ra tìm thử xem!
衬衫吧?你就打开衣柜找找!
Chènshān ba? Nǐ jiù dǎ kāi yīguì zhǎo zhao!

12.Tháng trước, học sinh khoa Trung dùng tiếng Hoa để diễn kịch nói, ca hát. Lớp chúng tôi không có tham dự. Tháng này, cả lớp chúng tôi đều cố gắng luyện tập. Mọi người đều muốn lần này thành tích phải hạng nhất toàn trường.
上个月,中文系同学用汉语演话剧,唱歌。我们班没参加。
这个月,我们全班都努力练习。大家都希望这次成绩全校
第一。
Shàng gè yuè, zhōngwén xì tóngxué yòng hànyǔ yǎn huàjù, chànggē. Wǒmen bān méi cānjiā. Zhège yuè, wǒmen quán bān dōu nǔlì liànxí. Dàjiā dōu xīwàng zhè cì chéngjī quánxiào dì yī.