Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Bài tập luyện dịch 25

Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

第二十五课

1.Công ty của các bạn trang trí đẹp thật!
你的公司布置得很漂亮!
Nǐ de gōngsī bùzhì de hěn piàoliang!

2.Đâu mà có, chỉ sơ sài qua loa thôi.
哪儿啊!马马虎虎。
Nǎr a! Mǎmahǔhu .

3.Bàn để bên cạnh cửa sổ, làm việc rất tiện lợi.
桌子放在窗户旁边,工作很方便。
Zhuōzi fàng zài chuānghù pángbiān, gōngzuò hěn fāngbiàn.

4.Chiếc áo len mà bạn mua (đó), vừa rẻ vừa đẹp!
你买的毛衣又便宜又漂亮!
Nǐ mǎi de máoyī yòu piányi yòu piàoliang!

5.Thật sao? Nếu bạn thích thì mình sẽ mua hộ bạn một chiếc.
真的吗?要是你喜欢,我就帮你买一件。
Zhēn de ma? Yàoshi nǐ xǐhuan, wǒ jiù bāng nǐ mǎi yí jiàn.

6.Thật chứ! Sao lại không thật?Bạn có thích không?
真的! 怎么不是真的?你喜欢吗?
Zhēn ma? Zěnme bùshì zhēn de?Nǐ xǐhuan ma?

7.Chiếc váy này không phải mua đâu, mà là của chị tôi may đó!
这条裙子不是买的,是我姐姐做的!
Zhè tiáo qúnzi bù shì mǎi de, shì wǒ jiějie zuò de!

8.Chị của bạn khéo tay thật à Tôi rất thích cái áo sơ mi này.
你姐姐的手真巧!我很喜欢这件衬衫。
Nǐ jiějie de shǒu zhēn qiǎo! Wǒ hěn xǐhuan zhè jiàn chènshān.

9.Nếu như ngày mai thời tiết tốt. Chúng ta sẽ đi sở thú xem triển lãm hoa.
要是明天天气不错。我们就去动物园看花儿展
Yàoshì míngtiān tiānqì búcuò. Wǒmen jiù qù dòngwùyuán kàn huār zhǎn

10.Sách tiếng Hoa của bạn vừa dễ xem lại vừa có ý nghĩa.
你的汉语书又容易又有意思。
Nǐ de Hànyǔ shū yòu róngyì yòu yǒuyìsi.

11.Anh ấy viết chữ Hoa vừa nhanh vừa đẹp, tôi rất thích chữ của anh ấy.
他汉字写得又快又好,我很喜欢他的字。
Tā Hànzì xiě dé yòu kuài yòu hǎo, wǒ hěn xǐhuān tā de zì.

12.Hôm nay Tiểu Vương kết hôn, đồ của cô ấy mặc vừa mới vừa đẹp. Cô ấy mời chúng tôi đến nhà hàng dự hôn lễ, ăn tiệc (uống rượu mừng). Đại Vệ vì bệnh (nên) không đi được. Anh ta nói: “Nếu không bị bệnh, tôi nhất định phải đi. Vì tôi chưa thấy qua hôn lễ của người Trung Quốc.”
今天小王结婚,她穿的衣服又新又漂亮。他请我们去饭店
参加婚礼,喝喜酒。大卫因为病所以不能去。他说:“要是没
病,我一定要去,因为我没见过中国人的婚礼。
Jīntiān Xiǎo Wáng jiéhūn, tā chuān de yīfu yòu xīn yòu piàoliang. Tā qǐng wǒmen qù fàndiàn cānjiā hūnlǐ, hē xǐjiǔ. Dà wèi yīnwèi bìng suǒyǐ bùnéng qù. Tā shuō:“Yàoshì méi bìng, wǒ yídìng yào qù, yīnwèi wǒ méi jiàn guò Zhōngguó rén de hūnlǐ.

Lưu Trữ