Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Bài tập luyện dịch 22

Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

第二十二课

1.Tôi đã mua hai vé xem phim, bạn đi xem không?
我买了两张电影票,你去看吗?
Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào, nǐ qù kàn ma?

2.Đương nhiên xem thôi! Vé của bạn khi nào xem vậy?
当然看!你的票是什么时候的?
Dāngrán kàn! Nǐ de piào shì shénme shíhou de?

3.Ối chao! Thật không may, tối nay tôi phải ôn bài, ngày mai phải thi.
哎呀,真不巧。今天晚上我要复习,明天要考试。
Āiyā, zhēn bù qiǎo. Jīntiān wǎnshàng wǒ yào fùxí, míngtiān yào kǎoshì

4.Tối nay không xem được, thế thì sau này hãy tính nhé!
今天晚上不能看,那就以后再说吧!
Jīntiān wǎnshang bùnéng kàn, nà jiù yǐhòu zàishuō ba!

5.Ngày mai, có (một cái) triển lãm (về) hội họa, bạn đi được không?
明天有个画展,你能去吗?
Míngtiān yǒu ge huàzhǎn, nǐ néng qù ma?

6.Tôi rất muốn đi, nhưng ngày mai tôi có một cuộc hẹn với bạn gái.
我很想去,可是明天我跟女朋友约会。
Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì míngtiān wǒ gēn nǚ péngyǒu yuēhuì.

7.Biết bao năm rồi chúng tôi không gặp mặt nhau.
我们好几年没见面了.
Wǒmen hǎo jǐ nián méi jiànmiàn le.

8.Bạn nên cùng anh ta đi thăm các bạn bè một cái.
你应该陪他去看看朋友。
Nǐ yīnggāi péi tā qù kàn kan péngyǒu.

9.Tuần này tôi không rãnh, tuần sau chúng ta hãy đi xem triển lãm nhé!
这星期我没有空儿,下星期我们再去看画展吧!
Zhè xīngqī wǒ méiyǒu kòngr, xià xīngqī wǒmen zài qù kàn huàzhǎn ba!

10.Tôi đang muốn tìm Giám đốc, thì ông ta đến, thật may mắn làm sao!
我正要找经理,他就来了,真巧啊!
Wǒ zhèng yào zhǎo jīnglǐ, tā jiù lái le, zhēn qiǎo a!

11.Tôi đã mướn hai chiếc taxi, bây giờ chúng ta có thể đi phi trường rồi.
我租了两辆出租汽车,现在我们可以去机场了.
Wǒ zū le liǎng liàng chūzū qìchē, xiànzài wǒmen kěyǐ qù jīchǎngle.

12.Tối qua Lưu Kinh đã cùng Vương Lan đi xem hát cải lương. Họ đi xe buýt từ Chợ Lớn ra Sài gòn. Họ xem ở rạp Nhân dân. Khi về, họ vừa đến trạm xe, (thì) may mắn thay, xe cũng vừa đến. Người trên xe cũng không nhiều, trên đường đi thật suông sẻ. Họ nói: Hát cải lương diễn thật hay, thật có ý nghĩa.
昨天晚上,刘京跟王兰去看改良戏。他们刚\从堤岸坐汽车
去西贡。他们在人民剧场看。回来的时候,他们刚走到汽车
站,太巧了!车就来了。车上的人也不多,路上很顺利。他
们说:“改良戏演得很好,很有意思。
Zuótiān wǎnshang, liú Jīng gēn Wáng Lán qù kàn gǎiliáng xì. Tāmen cóng Dī’àn zuò qìchē qù Xīgòng. Tāmen zài Rénmín jùchǎng kàn. Huílái de shíhou, tāmen gāng zǒu dào qìchē zhàn, tài qiǎole! Chē jiù láile. Chē shang de rén yě bù duō, lù shang hěn shùnlì. Tāmen shuō:“Gǎiliáng xì yǎn de hěn hǎo, hěn yǒuyìsi.

Lưu Trữ