Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Bài tập luyện dịch 21

Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

第二十一课

Bài 21
1.A lô! Phải khoa Trung của Đại học Tổng hợp không?
喂!综合大学中文系吗?
Wèi!Zōnghé dàxué Zhōngwén xì ma?

2. Phải, khoa Trung đây, ông muốn tìm ai?
对,是中文系,您要找谁?
Duì, shì zhōngwén xì nín yào zhǎo shuí?

3. Sau khi ông ấy về. Xin ông ấy gọi điện thoại cho tôi.
他回来以后,请他给我回个电话。
Tā huí lái yǐhòu qǐng tā gěi wǒ huí ge diànhuà.

4. Được, tôi nhất định sẽ chuyển lời đến ông ta.
好,我一定转告他。
Hǎo, wǒ yídìng zhuǎngào tā.

5. A lô! Khi nãy ông gọi điện thoại cho tôi phải không?
喂!刚才你给我打电话了吗?
Wèi, gāngcái nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ma?

6. Tôi nhất định giúp (đỡ) ông làm việc đó.
我一定帮助你做那件事。
Wǒ yídìng bāngzhù nǐ zuò nà jiàn shì.

7. Bây giờ bạn đang làm gì thế? Nghe nhạc hả?
你现在做什么呢?听音乐吗?
Nǐ xiàn zài zuò shénme ne?tīng yīnyuè ma?

8. Tối thứ bảy này, chúng ta có một buổi dạ hội mừng NOEL, xin bạn (hãy) đến tham dự, chúng tôi đợi bạn đó!
这星期六晚上我们有个圣诞节晚会,请你来参加,我们等
你呢!
Zhè xīngqīliù wǎnshang wǒmen yǒu ge shèngdànjié wǎnhuì,qǐng nǐ lái cān jiā,wǒmen děng nǐ ne!

9. Sáng chủ nhật đi tham quan Đầm Sen, đúng 8 giờ, lên xe ở trước cổng trường, xin bạn (hãy) thông báo cho các bạn học biết (một cái).
星期天上午我们去连潭参观,八点钟在学校门口前边上
车,请你通知一下儿同学们。
Xīngqītiān shàngwǔ wǒmen qù Liántán cānguān,bā diǎn zhōng zài xuéxiào ménkǒu qiánbiān shàng chē,qǐng nǐ tōngzhī yíxiàr tóngxuémen.

10. Sáng mai tôi (sẽ) gọi điện thoại cho bạn, bạn ở nhà đợi điện thoại của tôi nhé!
明天上午我会给你打电话,你在家等我的电话吧。
Míngtiān shàngwǔ wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ zài jiā děng wǒ de diànhuà bā.

11. Hôm qua khi tôi đến Ngân hàng, (thì) gặp anh ta đang gởi tiền.
昨天我到银行的时候,看见他正在寄钱呢。
Zuótiān wǒ dào yínháng de shíhou, kàn jiàn tā zhèngzài jì qián ne.

12. Hôm nay thời tiết rất đẹp, Lưu Kinh và các bạn của anh ta đang chụp hình ở trước cổng trường đó!
今天天气很好,刘京和他朋友正在学校门口前边照相呢!
Jīntiān tiānqì hěn hǎo, Liú Jīng hé tā péngyou zhèng zài xuéxiào ménkǒu qiánbiān zhào xiàng ne.

Add comment

Lưu Trữ