Bài tập luyện dịch của giáo trinh 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

第二十课

Bài 20

1.Thưa ông, mời ông ngồi xuống đây.
先生,请您这儿坐。
Xiānshēng, qǐng nín zhèr zuò.

2.Hai hôm nay ông sống như thế nào? Vui vẻ chứ?
这两天您过得怎么样?愉快吧?
Zhè liǎng tiān nín guò de zěnmeyàng? Yúkuài ba?

3.Ông thích uống rượu gì? Bia nhé?
您喜欢喝什么酒?啤酒吧?
Nín xǐhuan hē shénme jiǔ? Píjiǔ ba?

4.Nào. Vì tình bạn của chúng ta hãy cạn ly。
来,为我们的友谊干杯!
Lái wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi.

5.Tôi thích ăn bánh quai vạc chiên nhất. Bạn có thích không?
我最喜欢吃煎饺子,你喜欢吗?
Wǒ zuì xǐhuan chī jiān jiǎozi, nǐ xǐhuān ma?

6.Nghe nói bạn làm món ăn Việt Nam rất ngon.
听说,你做越南菜做得很好吃。
Tīng shuō, nǐ zuò yuènán cài zuò de hěn hàochī

7.Đâu (mà) có, tôi chỉ mới học làm mà thôi
哪儿啊,我刚学做而己。
Nǎr a, wǒ gāng xué zuò éryǐ.

8.Anh ta nói tiếng Việt rất giỏi, giống như người Việt Nam vậy.
他说越语说得很好,像越南人一样
Tā shuō Yuèyǔ shuō de hěn hǎo, xiàng Yuènán rén yíyàng

9.Ông nói nhanh quá, tôi nghe chưa hiểu, xin ông nói chậm một chút.
您说得太快,我没听懂,请您说得慢一点儿
Nín shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng, qǐng nín shuō de màn yìdiǎnr

10.Tôi viết chữ Hoa viết không được đẹp lắm.
我写汉字写得不太好
Wǒ xiě Hànzì xiě de bú tài hǎo

11.Hôm qua tôi cùng mấy anh bạn nhỏ đi công viên Đầm Sen chèo thuyền, lũ trẻ rất thích chèo thuyền, giỡn nước, chúng nó chèo rất giỏi. Ngồi trên thuyền tôi vui vẻ vô cùng, cũng nô đùa giống như là lũ trẻ vậy. Ngày hôm đó đối với tôi thật thú vị (có ý nghĩa)
昨天我和几个小朋友去莲潭公园划船了,孩子们很喜欢划船、玩水,他们划得很好。我坐在船上高兴极了,也像孩子一样玩。那天对我真有意思

Zuótiān wǒ hé jǐ gè xiǎo péngyǒu qù Liántán gōngyuán huá chuán le, háizimen hěn xǐhuan huá chuán wán shuǐ, tāmen huá de hěn hǎo. Wǒ zuò zài   chuán shang gāoxìng jíle, yě xiàng háizi yíyàng wán. Nà tiān duì wǒ zhēn yǒuyìsi.

Thời gian trôi qua rất nhanh, trong nháy mắt, một năm đã qua rồi.
时间过得真快,一转眼,一年过去了。
Shíjiān guò de zhēn kuài, yì zhuàn yǎn, yì nián guò qù le.
Anh ấy nấu món ăn rất ngon.
他做菜做得很不错。
Tā zuò cài zuò de hěn búcuò.
Anh ấy chạy bộ tương đối nhanh.
他跑步跑得比较快。
Tā pǎobù pǎo de bǐjiào kuài.
Anh ấy chạy xe không nhanh lắm.
他骑车骑得不太快。
Tā qí chē qí de bú tài kuài.
Bạn thích ăn gì?
你喜欢吃什么?
Nǐ xǐhuan chī shénme?
Người thích tôi tôi không thích.
喜欢我的人我不喜欢。
Xǐhuan wǒ de rén wǒ bù xǐhuan.
Người tôi thích không thích tôi.
我喜欢的人不喜欢我。
Wǒ xǐhuan de rén bù xǐhuan wǒ.
Hãy cạn ly vì sự thành công của chúng ta.
为我们的成功干杯。
Wèi wǒmen de chénggōng gānbēi.
Bạn ăn cơm no chưa?
你吃饱饭了吗?
Nǐ chī bǎo fàn le ma?
Tôi vẫn chưa ăn no.
我还没吃饱呢。
Wǒ hái méi chī bǎo ne.
Phí sinh hoạt ở Bình Dương rất cao.
平阳的生活费很高。
Píngyáng de shēnghuófèi hěn gāo.
Tối hôm qua tôi ngủ rất trễ, 12 giờ mới ngủ.
昨晚我睡得很晚, 12点才睡。
Zuówǎn wǒ shuì de hěn wǎn, 12 diǎn cái shuì.
Chúc bạn sức khỏe dồi dào, công việc thuận lợi, cuộc sống vui vẻ.
祝你身体健康,工作顺利,生活愉快。
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng, gōngzuò shùnlì, shēnghuó yúkuài.
Đợi tôi tắm xong rồi đi cùng bạn.
等我洗个澡再跟你去。
Děng wǒ xǐ ge zǎo zài gēn nǐ qù.
Bạn giặt bằng tay hay giặt bằng máy giặt?
你用手洗还是用洗衣机洗?
Nǐ yòng shǒu xǐ háishì yòng xǐyījī xǐ?
Bạn có tấm hình của cả gia đình không?
你有全家的照片吗?
Nǐ yǒu quánjiā de zhàopiàn ma?
Tấm hinh này chụp rất đẹp, chụp ở đâu vậy?
这张照片照得很漂亮,在哪里照的?
Zhè zhāng zhàopiàn zhào de hěn piàoliang, zài nǎlǐ zhào de?
Dạo này cuộc sống và công việc của bạn như thế nà?
最近你的生活和工作怎么样?
Zuìjìn nǐ de shēnghuó hé gōngzuò zěnmeyàng?
Tôi nói tiếng Hoa rất tốt, nhưng mà viết chữ Hoa rất xấu.
我说汉语说得很好,可是写汉字写得很难看。
Wǒ shuō Hànyǔ shuō de hěn hǎo, kěshì xiě Hànzì xiě de hěn nánkàn.

admin

Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 0168.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com

Tất cả bài viết

admin

Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 0168.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com