Văn phòng là nơi mà chúng ta sẽ làm việc trong một công ty, doanh nghiệp,…

  • 电脑 /diànnǎo/ máy tính
  • 办公室 /bàngōngshì/ văn phòng
  • 行政人事部 /xíngzhèng rénshì bù/ Phòng hành chính nhân sự
  • 电话 /diànhuà/ điện thoại
  • 同事 /tóngshì/ đồng nghiệp
  • 财务会计部 /cáiwù kuàijì bù/ Phòng tài chính kế toán
  • 传真机 /chuánzhēn jī/ máy fax
  • 上班 /shàngbān/ đi làm
  • 下班 /xiàbān/ tan làm
  • 销售部 /xiāoshòu bù/ phòng kinh doanh
  • 扫描仪 /sǎomiáo yí/ máy Scan
  • 请假 /qǐngjià/ xin nghỉ, nghỉ phép
  • 产生计划部 /chǎnshēng jìhuà bù/ phòng kế hoạch sản xuất
  • 复印机 /fùyìnjī/ máy Photo
  • 账本 /zhāngtǐ/ sổ sách
  • 约会 /yuēhuì/ cuộc hẹn
  • 打印机 /dǎ yìn jī/ máy in
  • 任务 /rènwù/ nhiệm vụ
  • 复印纸 /fùyìn zhǐ/ Giấy Photo
  • 打印纸 /dǎyìn zhǐ/ Giấy in
  • 传真纸 /chuánzhēn zhǐ/ giấy Fax
  • 签字笔 /qiānzì bǐ/ bút ký
  • 彩色长尾夹 /cǎisè cháng wěi jiā/ Kẹp giấy nhiều màu
  • 档案盒  /dǎng’àn hé/ hộp đựng hồ sơ
  • 炒鱿鱼 /chǎoyóuyú/ sa thải
  • 秘书 /mìshū/ thư kí
  • 辞职 /cízhí/ bỏ việc
  • 文件柜 /wénjiàn guì/ tủ đựng hồ sơ
  • 打孔器 /dǎ kǒng qì/ Máy bấm lỗ
  • 订书钉 /dìng shū dīng/ kim găm
  • 订书机 /dìng shū jī/ máy ghim
  • 奖金 /jiǎngqìn/ tiền thưởng
  • 工资 /gōngzī/ tiền lương
  • 计划 /jìhuà/ kế hoạch
  • 资料册 /zīliào cè/ album đựng tài liệu
  • 定期报告书 /dìngqí bàogàoshū/ báo cáo định kỳ
  • 经理 /Jīnglǐ// giám đốc
  • 保险卡/bǎoxiǎnkǎ/ thẻ bảo hiểm
  • 领导 /língdǎo/ lãnh đạo
  • 材料 /cáiliào/ tài liệu
  • 人事录用 /rénshìlùyòng/ tuyển dụng nhân sự
  • 招聘委会 /zhàopìnwěihuì/ hội đồng tuyển dụng
  • 人员 /rényuán/ nhân viên
  • 加班 /jiābān/ tăng ca
  • 便条 /biàntiáo/ ghi chú, giấy nhắn, giấy note

admin

Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 0168.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com

Tất cả bài viết

admin

Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 0168.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com