Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc – Phần 2

Tổng hợp Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc
Sự thành công không phải là bạn đã thắng bao nhiêu người                                                                                         mà là bạn đã giúp đỡ bao nhiêu người
Sự thành công không phải là bạn đã thắng bao nhiêu người mà là bạn đã giúp đỡ bao nhiêu người

Câu: 171

Phồn thể: 怠惰是貧困的製造所

Giản thể: 怠惰是贫困的制造所

Pinyin: Dàiduò shì pínkùn de zhìzào suǒ

Dịch:  Lười nhác là nơi tạo ra nghèo khó.


Câu: 172

Phồn thể: 「明天再說吧!」是懶人們最喜歡說的一句話

Giản thể: 「明天再说吧!」是懒人们最喜欢说的一句话。

Pinyin: `Míngtiān zàishuō ba!’Shì lǎn rénmen zuì xǐhuān shuō de yījù huà.

Dịch: “Để ngày mai hãy nói” là câu mà người lười nhác thích nói nhất.


Câu: 173

Phồn thể: 不勞而可獲者,唯貧窮而已。(莎士比亞)

Giản thể: 不劳而可获者,唯贫穷而已。 (莎士比亚)

Pinyin: Bù láo ér kě huò zhě, wéi pínqióng éryǐ.(Shāshìbǐyǎ)

Dịch: Kẻ không làm mà hưởng, thì chỉ có bần cùng mà thôi.


Câu: 174

Phồn thể: 對快樂的人,我總是多一些敬意,因為這種人生活智慧較高,不會鑽牛角尖

Giản thể: 对快乐的人,我总是多一些敬意,因为这种人生活智慧较高,不会钻牛角尖。

Pinyin: Duì kuàilè de rén, wǒ zǒng shì duō yīxiē jìngyì, yīnwèi zhè zhǒng rén shēnghuó zhìhuì jiào gāo, bù huì zuānniújiǎojiān.

Dịch: Đối với người vui vẻ, tôi luôn thêm phần kính nể, bởi vì loại người này trí tuệ sống khá cao, không để tâm vào mấy chuyện vụn vặt.


Câu: 175

Phồn thể: 夜即使再深沉,黎明總有來到的一刻。(沒有永遠的逆境)

Giản thể: 夜即使再深沉,黎明总有来到的一刻。 (没有永远的逆境)

Pinyin: Yè jíshǐ zài shēnchén, límíng zǒng yǒu lái dào de yīkè.(Méiyǒu yǒngyuǎn de nìjìng)

Dịch: Đêm dù có càng sâu,thì vẫn có lúc bình minh sẽ tới. (Không có nghịch cảnh nào vĩnh viễn)


Câu: 176

Phồn thể: 冬天來了,春天還會遠嗎?

Giản thể: 冬天来了,春天还会远吗?

Pinyin: Dōngtiān láile, chūntiān hái huì yuǎn ma?

Dịch: Mùa đông đến rồi, mùa xuân liệu có còn xa không?


Câu: 177

Phồn thể: 樂觀的人看見玫瑰的美,悲觀的人只在意它有刺

Giản thể: 乐观的人看见玫瑰的美,悲观的人只在意它有刺

Pinyin: Lèguān de rén kànjiàn méiguī dì měi, bēiguān de rén zhǐ zàiyì tā yǒu cì.

Dịch: Người lạc quan nhìn thấy vẻ đẹp của hoa hồng, người bi quan chỉ để ý đến gai nhọn của nó.


Câu: 178

Phồn thể: 喜樂的心乃是良藥,憂傷的靈使骨枯乾。(聖經)

Giản thể: 喜乐的心乃是良药,忧伤的灵使骨枯干。 (圣经)

Pinyin: Xǐlè de xīn nǎi shì liángyào, yōushāng de líng shǐ gǔ kūgān.(Shèngjīng)

Dịch: Tinh thần vui vẻ vẫn là một liều thuốc tốt, tinh thần đau buồn sẽ làm cho xương khô.(Thánh kinh)


Câu: 179

Phồn thể: 笑是最便宜的化妝品,運動是最便宜的醫藥,打招呼是最便宜的公關支出

Giản thể: 笑是最便宜的化妆品,运动是最便宜的医药,打招呼是最便宜的公关支出

Pinyin: Xiào shì zuì piányí de huàzhuāngpǐn, yùndòng shì zuì piányí de yīyào, dǎzhāohū shì zuì piányí de gōngguān zhīchū

Dịch: Cười là loại mỹ phẩm rẻ nhất, vận động là loại y dược rẻ nhất, chào hỏi là loại chi phí quan hệ giao tiếp rẻ nhất.


Câu: 180

Phồn thể: 當你哭泣自己沒鞋穿的時候,看看那些沒腳的人吧!

Giản thể: 当你哭泣自己没鞋穿的时候,看看那些没脚的人吧!

Pinyin: Dāng nǐ kūqì zìjǐ méi xié chuān de shíhòu, kàn kàn nàxiē méi jiǎo de rén ba!

Dịch: Khi bạn khóc vì không có giày để đi, hãy nhìn xem những người không có chân.


Câu: 181

Phồn thể: 與其詛咒黑暗,不如點亮燭光。

Giản thể: 与其诅咒黑暗,不如点亮烛光.

Pinyin: Yǔqí zǔzhòu hēi’àn, bùrú diǎn liàng zhúguāng

Dịch: Chửi rủa hắc ám, chi bằng hãy đốt nến lên.


Câu: 182

Phồn thể: 準時是最基本的禮貌,讓別人等候,就是在浪費別人的生命

Giản thể: 准时是最基本的礼貌,让别人等候,就是在浪费别人的生命

Pinyin: Zhǔnshí shì zuì jīběn de lǐmào, ràng biérén děnghòu, jiùshì zài làngfèi biérén de shēngmìng

Dịch: Đúng giờ là phép lịch sự cơ bản nhất, khi bạn để người khác chờ đợi, chính là đang lãng phí cuộc sống của họ.


Câu: 183

Phồn thể: 我不會把一個無故踩死小蟲的人列入朋友的名單裡

Giản thể: 我不会把一个无故踩死小虫的人列入朋友的名单里

Pinyin: Wǒ bù huì bǎ yīgè wúgù cǎi sǐ xiǎo chóng de rén liè rù péngyǒu de míngdān lǐ.

Dịch:  Tôi sẽ không đưa một người vô cớ giẫm chết một con côn trùng nhỏ vào danh sách bạn bè.


Câu: 184

Phồn thể: 那些不肯濟弱扶傾的人,當他跌倒時,也將無人伸出援手

Giản thể: 那些不肯济弱扶倾的人,当他跌倒时,也将无人伸出援手

Pinyin: Nàxiē bù kěn jì ruò fú qīng de rén, dāng tā diédǎo shí, yě jiāng wúrén shēn chū yuánshǒu

Dịch: Những người không muốn ra tay giúp đỡ kẻ yếu, thì khi anh ta ngã, cũng sẽ không có người giơ tay cứu giúp.


Câu: 185

Phồn thể: 愛的反面不是恨,而是冷漠。(徳雷莎修女)

Giản thể: 爱的反面不是恨,而是冷漠。 (徳雷莎修女)

Pinyin: Ài de fǎnmiàn bùshì hèn, ér shì lěngmò. (Dé léi shā xiūnǚ)

Dịch: Mặt trái của yêu không phải là hận, mà là lạnh nhạt.


Câu: 186

Phồn thể: 行善就像用自己的蠟燭點燃他人的蠟燭,毫無損失

Giản thể: 行善就像用自己的蜡烛点燃他人的蜡烛,毫无损失

Pinyin: Xíngshàn jiù xiàng yòng zìjǐ de làzhú diǎnrán tārén de làzhú, háo wú sǔnshī.

Dịch: Làm việc thiện cũng giống như lấy cây nến cháy của mình đốt cháy những cây nến của người khác, không thiệt hại gì hết.


Câu: 187

Phồn thể: 施善的最高原則,是保持受施者的尊嚴

Giản thể: 施善的最高原则,是保持受施者的尊严

Pinyin: Shī shàn de zuìgāo yuánzé, shì bǎochí shòu shī zhě de zūnyán

Dịch: Nguyên tắc cao nhất của làm việc thiên là phải giữ được sự tôn nghiêm.


Câu: 188

Phồn thể: 有錯快承認,莫待人誇大

Giản thể: 有错快承认,莫待人夸大

Pinyin: Yǒu cuò kuài chéngrèn, mò dàirén kuādà

Dịch: Có lỗi thì mau nhận, đừng đợi người khác thêu dệt thêm.


Câu: 189

Phồn thể: 發覺犯錯就要馬上補救,越早認錯越容易開口

Giản thể: 发觉犯错就要马上补救,越早认错越容易开口

Pinyin: Fājué fàncuò jiù yào mǎshàng bǔjiù, yuè zǎo rèncuò yuè róngyì kāikǒu.

Dịch: Phát giác thấy phạm sai lầm thì phải ngay lập tức cứu chữa, càng sớm nhận sai càng dễ mở miệng ăn nói


Câu: 190

Phồn thể: 永遠不要因為承認錯誤而感到羞恥,因為承認錯誤也可以解釋為你今天更聰明

Giản thể: 永远不要因为承认错误而感到羞耻,因为承认错误也可以解释为你今天更聪明。

Pinyin: Yǒngyuǎn bùyào yīnwèi chéngrèn cuòwù ér gǎndào xiūchǐ, yīnwèi chéngrèn cuòwù yě kěyǐ jiěshì wèi nǐ jīntiān gèng cōngmíng.

Dịch: Đừng bao giờ cảm thấy nhục nhã vì thừa nhận sai lầm, bởi vì thừa nhận sai lầm cũng có thể giải thích rằng bạn hôm nay càng thông minh.


Câu: 191

Phồn thể: 只有蠢人和死人從不改變意見。(做人不能太頑固)

Giản thể: 只有蠢人和死人从不改变意见。 (做人不能太顽固

Pinyin: Zhǐyǒu chǔnrén hé sǐrén cóng bù gǎibiàn yìjiàn.(Zuòrén bùnéng tài wángù)

Dịch: Chỉ có người ngu và người chết mới không thay đổi ý kiến. (Làm người đừng quá ngoan cố).


Câu: 192

Phồn thể: 只顧說話,便無暇深思

Giản thể: 只顾说话,便无暇深思

Pinyin: Zhǐgù shuōhuà, biàn wúxiá shēnsī

Dịch: Chỉ chú ý nói, thì sẽ không rảnh để suy nghĩ sâu


Câu: 193

Phồn thể: 不要怕無聊,因為無聊時才有時間思考

Giản thể: 不要怕无聊,因为无聊时才有时间思考

Pinyin: Bùyào pà wúliáo, yīn wéi wúliáo shí cái yǒu shíjiān sīkǎo

Dịch: Đừng sợ buồn chán, bởi vì lúc buồn chán mới có thời gian suy nghĩ.


Câu: 194

Phồn thể: 嫉妒別人,不會給自己增加任何的好處,也不可能減損他人的成就

Giản thể: 嫉妒别人,不会给自己增加任何的好处,也不可能减损他人的成就

Pinyin: Jídù biérén, bù huì jǐ zìjǐ zēngjiā rènhé de hǎochù, yě bù kěnéng jiǎnsǔn tārén de chéngjiù

Dịch: Đố kỵ người khác, sẽ không đem lại cho mình lợi ích gì cả,mà cũng chẳng thể làm tổn hại đến thành tựu của người khác.


Câu: 195

Phồn thể: 自己做個誠實的人,就可確知世界上少了一個壞蛋

Giản thể: 自己做个诚实的人,就可确知世界上少了一个坏蛋

Pinyin: Zìjǐ zuò gè chéngshí de rén, jiù kě què zhī shìjiè shàng shǎole yīgè huàidàn

Dịch: Tự mình làm một người thành thực, thì có thể biết chắc rằng trên thế giới sẽ ít đi một thằng khốn nạn.


Câu: 196

Phồn thể: 扯謊的人,一定會被迫再編二十篇圓謊的話。(蘇格拉底)

Giản thể: 扯谎的人,一定会被迫再编二十篇圆谎的话。 (苏格拉底)

Pinyin: Chěhuǎng de rén, yīdìng huì bèi pò zài biān èrshí piān yuánhuǎng dehuà. (Sū gélā dǐ)

Dịch: Người dối trá, nhất định sẽ bị bức phải bịa ra 20 bài để lấp liếm sự dối trá.


Câu: 197

Phồn thể: 你可能欺瞞所有人於一時,或永遠欺騙某些人,但無法永久欺騙所有的人

Giản thể: 你可能欺瞒所有人于一时,或永远欺骗某些人,但无法永久欺骗所有的人

Pinyin: Nǐ kěnéng qīmán suǒyǒu rén yú yīshí, huò yǒngyuǎn qīpiàn mǒu xiē rén, dàn wúfǎ yǒngjiǔ qīpiàn suǒyǒu de rén

Dịch: Anh có thể bịp bợm tất cả mọi người trong một lúc, hoặc có thể vĩnh viễn lừa được một số người, nhưng không thể lâu dài lừa dối được tất cả mọi người.


Câu: 198

Phồn thể: 容貌平凡有什麼關係?討人喜歡就好

Giản thể: 容貌平凡有什么关系?讨人喜欢就好

Pinyin: Róngmào píngfán yǒu shé me guānxì? Tǎo rén xǐhuān jiù hǎo

Dịch: Dung mạo bình thường thì quan hệ gì, người khác thích là được.


Câu: 199

Phồn thể: 找一份你喜歡的工作,這輩子就一天都不用熬了

Giản thể: 找一份你喜欢的工作,这辈子就一天都不用熬了

Pinyin: Zhǎo yī fèn nǐ xǐhuān de gōngzuò, zhè bèizi jiù yītiān dū bùyòng áole.

Dịch: Tìm một công mà việc bạn yêu thích, thì đời này sẽ không phải chịu đựng thêm một ngày nào nữa.


Câu: 200

Phồn thể: 我沒有看過爛的電視節目,因為上天賦予我智慧,也賦予我可以關掉按鈕的手

Giản thể: 我没有看过烂的电视节目,因为上天赋予我智慧,也赋予我可以关掉按钮的手。

Pinyin: Wǒ méiyǒu kànguò làn de diànshì jiémù, yīn wéi shàngtiān fùyǔ wǒ zhìhuì, yě fùyǔ wǒ kěyǐ guān diào ànniǔ de shǒu

Dịch: Tôi chưa xem một chương trình truyền hình dở nào, bởi vì ông trời ban cho tôi trí tuệ và cũng ban cho tôi cái tay để tắt cái nút (tắt tv) đi.


Câu: 201

Phồn thể: 大自然是最棒的心理醫生

Giản thể: 大自然是最棒的心理医生

Pinyin: Dà zìrán shì zuì bàng de xīnlǐ yīshēng

Dịch: Đại tự nhiên là bác sỹ tâm lý cừ nhất.


Câu: 202

Phồn thể: 吞下去的眼淚是毒汁,流出來的眼淚是珍珠。(有痛苦時勿過度壓抑)

Giản thể: 吞下去的眼泪是毒汁,流出来的眼泪是珍珠。 (有痛苦时勿过度压抑)

Pinyin: Tūn xiàqù de yǎnlèi shì dú zhī, liú chūlái de yǎnlèi shì zhēnzhū. (Yǒu tòngkǔ shí wù guòdù yāyì)

Dịch: Nước mắt nuốt vào trong là thuốc độc, chảy ra ngoài là những viên ngọc. (Có đau khổ đừng quá kìm nén)


Câu: 203

Phồn thể: 期望別人為自己保守秘密,還不如自己先守住秘密

Giản thể: 期望别人为自己保守秘密,还不如自己先守住秘密

Pinyin: Qīwàng biérén wéi zìjǐ bǎoshǒu mìmì, hái bùrú zìjǐ xiān shǒuzhù mìmì

Dịch: Kỳ vọng người khác giữ bí mật cho mình, không bằng tự mình giữ bí mật trước.


Câu: 204

Phồn thể: 討厭的工作,今天就要做好,不要留到明天,這樣你就可以少擔心一天,還會有個快樂的明天

Giản thể: 讨厌的工作,今天就要做好,不要留到明天,这样你就可以少担心一天,还会有个快乐的明天

Pinyin: Tǎoyàn de gōngzuò, jīntiān jiù yào zuò hǎo, bùyào liú dào míngtiān, zhèyàng nǐ jiù kěyǐ shǎo dānxīn yītiān, hái huì yǒu gè kuàilè de míngtiān

Dịch: Công việc mình ghét, hôm nay phải làm cho xong, đừng để đến ngày mai, như thế tức là bạn đã bớt lo lắng một ngày và sẽ có thêm một ngày mai vui vẻ.


Câu: 205

Phồn thể: 應付苦事的唯一方法便是盡快做完它

Giản thể: 应付苦事的唯一方法便是尽快做完它

Pinyin: Yìngfù kǔ shì de wéiyī fāngfǎ biàn shì jǐnkuài zuò wán tā

Dịch: Cách tốt nhất để đối phó với việc khó khăn là hãy nhanh chóng hoàn thành nó.


Câu: 206

Phồn thể: 別人可能懷疑你說的話,但他們會相信你的行動

Giản thể: 别人可能怀疑你说的话,但他们会相信你的行动

Pinyin: Biérén kěnéng huáiyí nǐ shuō dehuà, dàn tāmen huì xiāngxìn nǐ de xíngdòng

Dịch: Người khác có thể hoài nghi điều bạn nói, nhưng họ sẽ tin tưởng vào hành động của bạn.


Câu: 207

Phồn thể: 錯誤的謬論,即使五千萬人都同樣這麼說,仍是謬論

Giản thể: 错误的谬论,即使五千万人都同样这么说,仍是谬论

Pinyin: Cuòwù de miùlùn, jíshǐ wǔqiān wàn rén dōu tóngyàng zhème shuō, réng shì miùlùn

Dịch: Luận điệu của sai lầm, cho dù có đến 5 triệu người cùng nói như vậy, thì cũng vẫn là luận điệu.


Câu: 208

Phồn thể: 你的腰不彎,別人就不能騎在你背上。(美國黑人民權運動領袖馬丁‧路德‧金牧師)

Giản thể: 你的腰不弯,别人就不能骑在你背上。 (美国黑人民权运动领袖马丁‧路德‧金牧师)

Pinyin: Nǐ de yāo bù wān, biérén jiù bùnéng qí zài nǐ bèi shàng.(Měiguó hēirén mínquán yùndòng lǐngxiù mǎdīng‧lù dé‧jīn mùshī)

Dịch: Lưng bạn không cong, người khác sẽ không thể cưỡi trên lưng bạn.


Câu: 209

Phồn thể: 你們希望別人怎樣待你們,你們也要怎樣待人。(馬太福音)

Giản thể: 你们希望别人怎样待你们,你们也要怎样待人。 (马太福音)

Pinyin: Nǐmen xīwàng biérén zěnyàng dài nǐmen, nǐmen yě yào zěnyàng dàirén.(Mǎ tài fúyīn)

Dịch: Các người muốn người khác đối đãi với mình ra sao, các người cũng phải đối đãi với người như vậy. (Phúc âm Matheu)


Câu: 210

Phồn thể: 對任何人、任何事都感到厭煩的人,最惹人厭煩

Giản thể: 对任何人、任何事都感到厌烦的人,最惹人厌烦

Pinyin: Duì rènhé rén, rènhé shì dōu gǎndào yànfán de rén, zuì rě rén yànfán.

Dịch: Người mà đối với bất kỳ ai, bấy kỳ việc gì cũng thấy phiền chán, thì làm cho người ta phiền chán mình nhất.


Câu: 211

Phồn thể: 做對的事情,把事情做對

Giản thể: 做对的事情,把事情做对

Pinyin: Zuò duì de shìqíng, bǎ shìqíng zuò duì

Dịch: Làm đúng việc, làm việc đúng.


Câu: 212

Phồn thể: 過於執著小事者,往往無法成就大事

Giản thể: 过于执着小事者,往往无法成就大事

Pinyin: Guòyú zhízhuó xiǎoshì zhě, wǎngwǎng wúfǎ chéngjiù dàshì

Dịch: Người quá câu nệ vào việc nhỏ, thường không thể có thành tựu trong việc lớn


Câu: 213

Phồn thể: 凡事盡心盡力,結果交給上帝

Giản thể: 凡事尽心尽力,结果交给上帝

Pinyin: Fánshì jìnxīn jìnlì, jiéguǒ jiāo gěi shàngdì.

Dịch: Phàm việc gì cũng tận tâm tận lực, thì kết quả sẽ đưa đến Thượng đế.


Câu: 214

Phồn thể: 一個人偉大或卑微,端視其志向而定

Giản thể: 一个人伟大或卑微,端视其志向而定

Pinyin: Yīgè rén wěidà huò bēiwéi, duān shì qí zhìxiàng ér dìng

Dịch: Một người vĩ đại hay bé nhỏ,cứ nhìn kỹ chí hướng của anh ta mà đoán định.


Câu: 215

Phồn thể: 被同一塊石頭絆倒兩次,是一種恥辱

Giản thể: 被同一块石头绊倒两次,是一种耻辱

Pinyin: Bèi tóng yīkuài shítou bàn dào liǎng cì, shì yī zhǒng chǐrǔ

Dịch: Bị cùng một hòn đá làm vấp ngã hai lần,thì đó là điều sỉ nhục.


Câu: 216

Phồn thể: 名譽是你最有效的自薦信,你一生的前途都得依賴它

Giản thể: 名誉是你最有效的自荐信,你一生的前途都得依赖它

Pinyin: Míngyù shì nǐ zuì yǒuxiào de zìjiàn xìn, nǐ yīshēng de qiántú dōu dé yīlài tā

Dịch: Danh dự là sự tiến cử hiệu quả nhất của bạn, tiền đồ của cả đời bạn đều phải dựa vào nó.


Câu: 217

Phồn thể: 為了使別人也享有自由,你必須限制自己的自由

Giản thể: 为了使别人也享有自由,你必须限制自己的自由

Pinyin: Wèile shǐ biérén yě xiǎngyǒu zìyóu, nǐ bìxū xiànzhì zìjǐ de zìyóu

Dịch: Để người khác cũng được hưởng tự do, bạn cần thiết phải hạn chế sự tự do của bản thân.


Câu: 218

Phồn thể: 心慌吃不得熱粥。(=欲速則不達)

Giản thể: 心慌吃不得热粥。 (=欲速则不达)

Pinyin: Xīnhuāng chī bùdé rè zhōu.(=Yù sù zé bù dá)

Dịch: Hoảng hốt sẽ không ăn nổi cháo nóng (dục tốc bất đạt).


Câu: 219

Phồn thể: 如果你同時追兩隻野兔,最後將一隻也追不到

Giản thể: 如果你同时追两只野兔,最后将一只也追不到

Pinyin: Rúguǒ nǐ tóngshí zhuī liǎng zhī yětù, zuìhòu jiāng yī zhī yě zhuī bù dào

Dịch: Nếu cùng một lúc bạn đuổi bắt hai con thỏ hoang, thì cuối cùng đến một con cũng không bắt được


Câu: 220

Phồn thể: 心中裝滿自己的想法,就聽不到他人的心聲了

Giản thể: 心中装满自己的想法,就听不到他人的心声了

Pinyin: Xīnzhōng zhuāng mǎn zìjǐ de xiǎngfǎ, jiù tīng bù dào tārén de xīnshēngle

Dịch: Trong lòng đầy ắp những cách nghĩ của chính mình thì sẽ không nghe được tiếng lòng của người khác.


Câu: 221

Phồn thể: 不肯原諒別人,就是不給自己留餘地,因為每個人都有犯錯而需要別人原諒的時候

Giản thể: 不肯原谅别人,就是不给自己留余地,因为每个人都有犯错而需要别人原谅的时候

Pinyin: Bù kěn yuánliàng biérén, jiùshì bù jǐ zìjǐ liúyúdì, yīnwèi měi gèrén dōu yǒu fàncuò ér xūyào biérén yuánliàng de shíhòu

Dịch: Không muốn tha thứ cho người khác, tức là không để lại cho mình một chỗ đất dư (để đứng), bởi vì mỗi người ai cũng có lúc phạm sai lầm và cần người khác tha thứ.


Câu: 222

Phồn thể: 與自己競爭,與別人合作

Giản thể: 与自己竞争,与别人合作

Pinyin: Yǔ zìjǐ jìngzhēng, yǔ biérén hézuò.

Dịch: Cạnh tranh với chính mình, hợp tác với người khác.


Câu: 223

Phồn thể: 當你發現美好事物時,要把它分享給別人,這樣美好的事物才能在這世界上散播開來

Giản thể: 当你发现美好事物时,要把它分享给别人,这样美好的事物才能在这世界上散播开来

Pinyin: Dāng nǐ fāxiàn měihǎo shìwù shí, yào bǎ tā fēnxiǎng gěi biérén, zhèyàng měihǎo de shìwù cáinéng zài zhè shìjiè shàng sànbò kāi lái.

Dịch: Khi bạn phát hiện một thấy sự vật đẹp đẽ, hãy chia sẻ cho người khác, như thế sự vật đẹp đẽ đó mới có thể truyền bá đi khắp nơi trên thế giới này.


Câu: 224

Phồn thể: 如果事情值得做,就該盡力做好

Giản thể: 如果事情值得做,就该尽力做好

Pinyin: Rúguǒ shìqíng zhídé zuò, jiù gāi jìnlì zuò hǎo

Dịch: Nếu sự việc đáng phải làm, thì hãy tận lực làm cho tốt.


Câu: 225

Phồn thể: 待別人好,不是因為這樣別人也會對你好,而是因為你可以心安理得

Giản thể: 待别人好,不是因为这样别人也会对你好,而是因为你可以心安理得

Pinyin: Dài biérén hǎo, bùshì yīnwèi zhèyàng biérén yě huì duì nǐ hǎo, ér shì yīnwèi nǐ kěyǐ xīn’ānlǐdé

Dịch: Đối đãi với người khác tốt, không phải là vì như thế người khác sẽ đối tốt lại với bạn, mà là vì như thế bạn sẽ có thể yên tâm thoải mái.


Câu: 226

Phồn thể: 一件壞事的影響,可能是你用十件好事都無法彌補的

Giản thể: 一件坏事的影响,可能是你用十件好事都无法弥补的

Pinyin: Yī jiàn huàishì de yǐngxiǎng, kěnéng shì nǐ yòng shí jiàn hǎoshì dōu wúfǎ míbǔ de

Dịch: Ảnh hưởng của một việc xấu, có thể bạn phải dùng đến mười việc tốt cũng không bù đắp lại được.


Câu: 227

Phồn thể: 我們拿花送給別人時,首先聞到花香的是自己

Giản thể: 我们拿花送给别人时,首先闻到花香的是自己

Pinyin: Wǒmen ná huā sòng gěi biérén shí, shǒuxiān wén dào huāxiāng de shì zìjǐ;

Dịch: Khi chúng ta đem hoa tặng cho người khác, thì người ngửi được mùi hương đầu tiên là chính chúng ta.


Câu: 228

Phồn thể: 我們抓起泥巴拋向別人時,首先弄髒的也是自己的手

Giản thể: 我们抓起泥巴抛向别人时,首先弄脏的也是自己的手

Pinyin: Wǒmen zhuā qǐ níbā pāo xiàng biérén shí, shǒuxiān nòng zāng de yěshì zìjǐ de shǒu.

Dịch: Khi chúng ta nắm bùn ném vào người khác, thì người bị làm bẩn đầu tiên là bàn tay chúng ta.


Câu: 229

Phồn thể: 上級主管不會喜歡總要他把話說兩遍的人

Giản thể: 上级主管不会喜欢总要他把话说两遍的人

Pinyin: Shàngjí zhǔguǎn bù huì xǐhuān zǒng yào tā bǎ huàshuō liǎng biàn de rén.

Dịch: Chủ quản cấp trên sẽ không thích người muốn họ phải nói hai lần.


Câu: 230

Phồn thể: 你發現過嗎?幾乎所有白色的花都很香,顏色豔麗的花常是不香的,人也是一樣,愈樸素單純的人,愈有內在的芳香。

Giản thể: 你发现过吗?几乎所有白色的花都很香,颜色艳丽的花常是不香的,人也是一样,愈朴素单纯的人,愈有内在的芳香。

Pinyin: Nǐ fāxiànguò ma? Jīhū suǒyǒu báisè de huā dū hěn xiāng, yánsè yànlì de huācháng shì bù xiāng de, rén yěshì yīyàng, yù pǔsù dānchún de rén, yù yǒu nèizài de fāngxiāng

Dịch: Bạn có từng phát hiện thấy, hầu như những loại hoa có màu trắng đều rất thơm, hoa có màu sắc đẹp đẽ thường không thơm, người cũng vậy, càng mộc mạc giản dị, càng tỏa hương thơm từ bên trong.


Câu: 231

Phồn thể: 慈濟七戒:不殺生、不偷盜、不邪淫、不妄語、不飲酒、不棄養父母、不參與政治

Giản thể: 慈济七戒:不杀生、不偷盗、不邪淫、不妄语、不饮酒、不弃养父母、不参与政治

Pinyin: Cí jì qī jiè: Bù shāshēng, bù tōudào, bù xiéyín, bù wàngyǔ, bù yǐnjiǔ, bù qì yǎng fùmǔ, bù cānyù zhèngzhì

Dịch: Từ tế thất giới là: Không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không vọng ngữ, không uống rượu, không bỏ việc phụng dưỡng cha mẹ, không tham dự chính trị.


Câu: 232

Phồn thể: 與其責怪老天爺為什麼下雨,還不如盡快設法找到避雨的地方

Giản thể: 与其责怪老天爷为什么下雨,还不如尽快设法找到避雨的地方

Pinyin: Yǔqí zéguài lǎotiānyé wèishéme xià yǔ, hái bùrú jǐnkuài shèfǎ zhǎodào bì yǔ dì dìfāng

Dịch: Trách cứ ông Trời tại sao lại mưa, chi bằng cố gắng tìm chỗ để tránh mưa.


Câu: 233

Phồn thể: 一張笑臉可以引起無數張笑臉,一張哭喪的臉卻永遠孤獨。(康德)

Giản thể: 一张笑脸可以引起无数张笑脸,一张哭丧的脸却永远孤独。 (康德)

Pinyin: Yī zhāng xiàoliǎn kěyǐ yǐnqǐ wúshù zhāng xiàoliǎn, yī zhāng kūsāng de liǎn què yǒngyuǎn gūdú.(Kāngdé)

Dịch: Một khuôn mặt cười có thể làm vô số khuôn mặt cùng cười theo. Một khuôn mặt tang thương thì vĩnh viễn sẽ cô độc.


Câu: 234

Phồn thể: 當你快樂時,你要想,這快樂不是永恆的

Giản thể: 当你快乐时,你要想,这快乐不是永恒的

Pinyin: Dāng nǐ kuàilè shí, nǐ yào xiǎng, zhè kuàilè bùshì yǒnghéng de

Dịch: Khi bạn vui vẻ, bạn phải nghĩ, vui vẻ này không phải là vĩnh hằng.


Câu: 235

Phồn thể: 當你痛苦時,你要想,這痛苦也不是永恒的。

Giản thể: 当你痛苦时,你要想,这痛苦也不是永恒的

Pinyin: Dāng nǐ tòngkǔ shí, nǐ yào xiǎng, zhè tòngkǔ yě bùshì yǒnghéng de

Dịch: Khi bạn đau khổ, bạn phải nghỉ, đau khổ này cũng không phải là vĩnh hằng.


Câu: 236

Phồn thể: 愈多壞心眼佔據我們的心,我們就會有愈多的苦難

Giản thể: 愈多坏心眼占据我们的心,我们就会有愈多的苦难

Pinyin: Yù duō huài xīnyǎn zhànjù wǒmen de xīn, wǒmen jiù huì yǒu yù duō de kǔnàn

Dịch: Càng có nhiều ý xấu ngự trị trong trái tim chúng ta, chúng ta càng có nhiều gian khổ.


Câu: 237

Phồn thể: 傳家有道唯存厚,處世無奇但率真

Giản thể: 传家有道唯存厚,处世无奇但率真

Pinyin: Chuán jiā yǒu dào wéi cún hòu, chǔshì wú qí dàn shuàizhēn

Dịch: Chuyên gia hữu đạo duy tồn hậu, xử thế vô ký đãn suất chân.


Câu: 238

Phồn thể: 不正面面對恐懼,就得一生一世躲著它。(北美印地安人諺語)

Giản thể: 不正面面对恐惧,就得一生一世躲着它。 (北美印地安人谚语)

Pinyin: Bù zhèngmiàn miàn duì kǒngjù, jiù dé yīshēng yīshì duǒzhe tā.(Běiměi yìn dì ān rén yànyǔ)

Dịch: Không trực diện đối mặt với nỗi sợ hãi, thì phải suốt đời né tránh nó.


Câu: 239

Phồn thể: 獲致幸福的不二法門是珍視你所擁有的,遺忘你所沒有的

Giản thể: 获致幸福的不二法门是珍视你所拥有的,遗忘你所没有的

Pinyin: Huòzhì xìngfú de bù èr fǎmén shì zhēnshì nǐ suǒ yǒngyǒu de, yíwàng nǐ suǒ méiyǒu de

Dịch: Phương pháp nhất quán để giành được hạnh phúc là trân trọng những gì bạn đang có.


Câu: 240

Phồn thể: 你渴求別人了解你,就要先學習了解別人。你得先顧及別人的感受,你的感受才會被關照

Giản thể: 你渴求别人了解你,就要先学习了解别人。你得先顾及别人的感受,你的感受才会被关照

Pinyin: Nǐ kěqiú biérén liǎojiě nǐ, jiù yào xiān xuéxí liǎojiě biérén. Nǐ dé xiān gùjí biérén de gǎnshòu, nǐ de gǎnshòu cái huì bèi guānzhào

Dịch: Bạn khát cầu người khác hiểu bạn, thì trước hết phải học để hiểu người khác. Bạn phải quan tâm trước hết đến cảm nhận của người khác, thì sự cảm nhận của bạn mới được quan tâm.


Câu: 241

Phồn thể: 突然而來的、不當且過大的利益,都隱含著危機

Giản thể: 突然而来的、不当且过大的利益,都隐含着危机

Pinyin: Túrán ér lái de, bùdāng qiě guo dà de lìyì, dōu yǐn hánzhe wéijī.

Dịch: Đột nhiên mà đến, mà lại là lợi ích quá lớn không thỏa đáng,thì đều ẩn chứa những nguy cơ.


Câu: 242

Phồn thể: 我才不會沮喪,因為每一次錯誤的嘗試都會把我往前更推進一步。(愛迪生)

Giản thể: 我才不会沮丧,因为每一次错误的尝试都会把我往前更推进一步。 (爱迪生)

Pinyin: Wǒ cái bù huì jǔsàng, yīnwèi měi yīcì cuòwù de chángshì dūhuì bǎ wǒ wǎng qián gèng tuījìn yībù.(Àidíshēng)

Dịch: Tôi sẽ không ủ rũ, bởi vì mỗi lần sai lầm đều là những thử nghiệm giúp tôi tiến bộ thêm một bậc.


Câu: 243

Phồn thể: 不要害怕去做超過自己能力範圍的事,那正可以激發出你的潛能

Giản thể: 不要害怕去做超过自己能力范围的事,那正可以激发出你的潜能

Pinyin: Bùyào hàipà qù zuò chāoguò zìjǐ nénglì fànwéi de shì, nà zhèng kěyǐ jīfā chū nǐ de qiánnéng.

Dịch: Đừng sợ phải làm những việc vượt quá phạm vi khả năng của mình, chính nó có thể kích phát khả năng tiềm tàng của bạn.


Câu: 244

Phồn thể: 把「苦幹」和「巧幹」結合起來,就能脫穎而出。將斧頭保持在鋒利狀態,就能用較少的力氣,砍下較多的樹

Giản thể: 把「苦干」和「巧干」结合起来,就能脱颖而出。将斧头保持在锋利状态,就能用较少的力气,砍下较多的树

Pinyin: Bǎ `kǔ gàn’hé `qiǎo gàn’jiéhé qǐlái, jiù néng tuōyǐng’érchū. Jiāng fǔtóu bǎochí zài fēnglì zhuàngtài, jiù néng yòng jiào shǎo de lìqì, kǎn xià jiào duō de shù

Dịch: Hãy kết hợp “làm khổ” và “làm khéo” với nhau, thì có thể bộc lộ được hết tài năng. Giữ lưỡi rìu sắc bén, thì chỉ cần dùng ít lực mà có thể đốn được nhiều cây.


Câu: 245

Phồn thể: 你現在面對失敗的態度,就是未來成功與否的關鍵

Giản thể: 你现在面对失败的态度,就是未来成功与否的关键

Pinyin: Nǐ xiànzài miàn duì shībài de tàidù, jiùshì wèilái chénggōng yǔ fǒu de guānjiàn

Dịch: Thái độ đối với sự thất bại bây giờ của bạn, chính là mấu chốt của sự thành công hay không trong tương lai.


Câu: 246

Phồn thể: 找到一群可以幫助你成長的好朋友和聰明的競爭者,你就贏了別人好幾步

Giản thể: 找到一群可以帮助你成长的好朋友和聪明的竞争者,你就赢了别人好几步

Pinyin: Zhǎodào yīqún kěyǐ bāngzhù nǐ chéngzhǎng de hǎo péngyǒu hé cōngmíng de jìngzhēng zhě, nǐ jiù yíngle biérén hǎo jǐ bù

Dịch: Tìm được một nhóm bạn bè tốt giúp bạn phát triển và những kẻ cạnh tranh thông minh, bạn sẽ thắng người khác được nhiều bước.


Câu: 247

Phồn thể: 週一到週五工作,只能讓我和對手保持平手,週末也工作,則讓我超越對手。(美國某知名企業家)

Giản thể: 周一到周五工作,只能让我和对手保持平手,周末也工作,则让我超越对手。 (美国某知名企业家)

Pinyin: Zhōu yī dào zhōu wǔ gōngzuò, zhǐ néng ràng wǒ hé duìshǒu bǎochí píngshǒu, zhōumò yě gōngzuò, zé ràng wǒ chāoyuè duìshǒu.(Měiguó mǒu zhīmíng qǐyè jiā)

Dịch: Làm việc từ thứ hai đến thứ sáu, chỉ có thể khiến tôi và đối thủ giữ được ngang cơ nhau, cuối tuần cũng làm việc, sẽ khiến tôi vượt qua đối thủ.


Câu: 248

Phồn thể: 用錯誤的方法灌溉,不可能豐收

Giản thể: 用错误的方法灌溉,不可能丰收

Pinyin: Yòng cuòwù de fāngfǎ guàngài, bù kěnéng fēngshōu

Dịch: Tưới tiêu không đúng phương pháp, sẽ không thể được mùa.


Câu: 249

Phồn thể: 我把每個難題視為運用聰明才智的機會。(世界銷售冠軍大師湯姆.霍金斯)

Giản thể: 我把每个难题视为运用聪明才智的机会。 (世界销售冠军大师汤姆.霍金斯)

Pinyin: Wǒ bǎ měi gè nántí shì wéi yùnyòng cōngmíng cáizhì de jīhuì. (Shìjiè xiāoshòu guànjūn dàshī tāngmǔ. Huòjīn sī)

Dịch: Tôi coi mỗi một vấn đề khó khăn là một cơ hội để vận dụng sự thông minh tài trí.


Câu: 250

Phồn thể: 看書是增加智慧最簡便的方式,當孩子打開一本書的時候,他就打開了一個世界

Giản thể: 看书是增加智慧最简便的方式,当孩子打开一本书的时候,他就打开了一个世界

Pinyin: Kànshū shì zēngjiā zhìhuì zuì jiǎnbiàn de fāngshì, dāng háizi dǎkāi yī běnshū de shíhòu, tā jiù dǎkāile yīgè shìjiè

Dịch: Đọc sách là phương pháp gia tăng trí tuệ giản tiện nhất, khi đứa trẻ mở một cuốn sách ra, tức là nó đang mở ra một thế giới.


Câu: 251

Phồn thể: 「閱讀」是各種學習的基石

Giản thể: 「阅读」是各种学习的基石。

Pinyin: `Yuèdú’shì gè zhǒng xuéxí de jīshí.

Dịch:  “Đọc” là nền tảng của các loại học tập.


Câu: 252

Phồn thể: 知識是創造力的基礎

Giản thể: 知识是创造力的基础

Pinyin: Zhīshì shì chuàngzào lì de jīchǔ

Dịch:  Tri thức là cơ bản của sức sáng tạo.


Câu: 253

Phồn thể: 沒有愛心的誠實,是會刺傷人的

Giản thể: 没有爱心的诚实,是会刺伤人的

Pinyin: Méiyǒu àixīn de chéngshí, shì huì cì shāng rén de.

Dịch: Không có sự thành thực của trái tim yêu, sẽ là cái làm đau thương người khác.


Câu: 254

Phồn thể: 愛生氣的人是沒有福氣的人

Giản thể: 爱生气的人是没有福气的人

Pinyin: Ài shēngqì de rén shì méiyǒu fúqi de rén

Dịch: Người thích nổi nóng sẽ là người không có phúc (may mắn).


Câu: 255

Phồn thể: 如果你常跟狗磨蹭在一起,身上就會有跳蚤。(近墨者黑)

Giản thể: 如果你常跟狗磨蹭在一起,身上就会有跳蚤。 (近墨者黑)

Pinyin: Rúguǒ nǐ cháng gēn gǒu móceng zài yīqǐ, shēnshang jiù huì yǒu tiàozǎo. (Jìn mò zhě hēi)

Dịch: Nếu bạn thường vuốt ve với chó, thì trên người bạn sẽ có bọ chó.


Câu: 256

Phồn thể: 生命也有保存期限,想做的事就應該趁早去做

Giản thể: 生命也有保存期限,想做的事就应该趁早去做

Pinyin: Shēngmìng yěyǒu bǎocún qíxiàn, xiǎng zuò de shì jiù yīnggāi chènzǎo qù zuò.

Dịch: Sinh mạng cũng có giới hạn, việc muốn làm thì nên làm sớm đi.


Câu: 257

Phồn thể: 「表情」是無聲的武器,故意臭著臉來表示不滿,當心變成「表情暴力」

Giản thể: 「表情」是无声的武器,故意臭着脸来表示不满,当心变成「表情暴力」

Pinyin: `Biǎoqíng’shì wúshēng de wǔqì, gùyì chòuzhe liǎn lái biǎoshì bùmǎn, dāngxīn biànchéng `biǎoqíng bàolì

Dịch: “Biểu tình” là vũ khí vô thanh, cố tình ủ dột bộ mặt để thể hiện sự bất mãn, đương nhiên biến thành “biểu tình bạo lực”.


Câu: 258

Phồn thể: 遊手好閒會使人心智生鏽

Giản thể: 游手好闲会使人心智生锈

Pinyin: Yóushǒuhàoxián huì shǐ rén xīnzhì shēng xiù

Dịch: Chơi bời lêu lổng sẽ khiến tâm trí gỉ sét.


Câu: 259

Phồn thể: 不要一直責罵大人,不要一直覺得大人總是不好的,因為總有一天你們也會成為大人。(漫畫「麻辣教師」)

Giản thể: 不要一直责骂大人,不要一直觉得大人总是不好的,因为总有一天你们也会成为大人。 (漫画「麻辣教师」)

Pinyin: Bùyào yīzhí zémà dàrén, bùyào yīzhí juédé dàrén zǒng shì bù hǎo de, yīnwèi zǒng yǒu yītiān nǐmen yě huì chéngwéi dàrén.(Mànhuà `málà jiàoshī’)

Dịch: Đừng cứ trách mắng người lớn, đừng cứ học những thói xấu của người lớn, bởi vì sẽ có một ngày bạn cũng sẽ trở thành người lớn.


Câu: 260

Phồn thể: 常以為別人在注意自己,或希望別人注意自己的人,會活得比較煩惱

Giản thể: 常以为别人在注意自己,或希望别人注意自己的人,会活得比较烦恼

Pinyin: Cháng yǐwéi biérén zài zhùyì zìjǐ, huò xīwàng biérén zhùyì zìjǐ de rén, huì huó dé bǐjiào fánnǎo.

Dịch: Người thường cho rằng người khác chú ý mình, hoặc hy vọng người khác chú ý mình sẽ có cuộc sống tương đối phiền não.


Câu: 261

Phồn thể: 一個平庸卻熱忱的人,往往會超越傑出卻無熱忱的人。(威廉森)

Giản thể: 一个平庸却热忱的人,往往会超越杰出却无热忱的人。 (威廉森)

Pinyin: Yīgè píngyōng què rèchén de rén, wǎngwǎng huì chāoyuè jiéchū què wú rèchén de rén.(Wēilián sēn)

Dịch: Một người tầm thường mà hăng hái, sẽ luôn luôn vượt qua người kiệt xuất mà không hăng hái.


Câu: 262

Phồn thể: 懶惰的人啊!你去觀察螞蟻的動作,便可以得到智慧。(舊約聖經)

Giản thể: 懒惰的人啊!你去观察蚂蚁的动作,便可以得到智慧。 (旧约圣经)

Pinyin: Lǎnduò de rén a! Nǐ qù guānchá mǎyǐ de dòngzuò, biàn kěyǐ dédào zhìhuì.(Jiù yuē shèngjīng)

Dịch: Người lười biếng ấy à! Người hãy đi quan sát động tác của những con kiến, bạn sẽ có được trí tuệ. (Thánh kinh cựu ước).


Câu: 263

Phồn thể: 不要去刺探別人的秘密,要不然你就得常常忍受明明知道卻又不能說的痛苦。

Giản thể: 不要去刺探别人的秘密,要不然你就得常常忍受明明知道却又不能说的痛苦。

Pinyin: Bùyào qù cìtàn biérén de mìmì, yào bùrán nǐ jiù dé chángcháng rěnshòu míngmíng zhīdào què yòu bùnéng shuō de tòngkǔ.

Dịch: Đừng có đi xoi mói bí mật của người khác, nếu không bạn sẽ phải thường xuyên chịu đựng nỗi khổ của việc rõ ràng biết mà không thể nói.


Câu: 264

Phồn thể: 梅菲定律:每項工作所花的時間都會比你想像中的長。(人往往會低估工作所需時間,因此做事情應及早開始。)

Giản thể: 梅菲定律:每项工作所花的时间都会比你想像中的长。 (人往往会低估工作所需时间,因此做事情应及早开始。)

Pinyin: Méi fēi dìnglǜ: Měi xiàng gōngzuò suǒ huā de shíjiān dūhuì bǐ nǐ xiǎngxiàng zhōng de cháng.(Rén wǎngwǎng huì dīgū gōngzuò suǒ xū shíjiān, yīncǐ zuò shìqíng yīng jízǎo kāishǐ.)

Dịch: Định luật Mai-Phi: Thời gian chi cho mỗi một công việc đều dài hơn so với trong tưởng tưởng của bạn. (Người ta thường dự tính thời gian cần thiết cho công việc, vì thế khi làm việc hãy nên bắt đầu sớm)


Câu: 265

Phồn thể: 把事情「做好」和「做得完美」的區別是:前者只佔後者百分之十或百分之二十的時間

Giản thể: 把事情「做好」和「做得完美」的区别是:前者只占后者百分之十或百分之二十的时间

Pinyin: Bǎ shìqíng `zuò hǎo’hé `zuò dé wánměi’de qūbié shì: Qiánzhě zhǐ zhàn hòu zhě bǎi fēn zhī shí huò bǎi fēn zhī èrshí de shíjiān.

Dịch:  Sự khác biệt của “Làm tốt” và “Làm hoàn mỹ” là: người trước chỉ cần bỏ ra 10% hoặc 20% thời gia của người sau.


Câu: 266

Phồn thể: 二十一世紀會失敗的人就是「不學習的人」,以及「永遠不求改變突破而只用舊方法的人」

Giản thể: 二十一世纪会失败的人就是「不学习的人」,以及「永远不求改变突破而只用旧方法的人」

Pinyin: Èrshíyī shìjì huì shībài de rén jiùshì `bù xuéxí de rén’, yǐjí `yǒngyuǎn bù qiú gǎibiàn túpò ér zhǐ yòng jiù fāngfǎ de rén’

Dịch: Người sẽ thất bại của thế kỷ 21 là: “người không học”, và “người mãi không thay đổi sự đột phá và chỉ dùng phương pháp cũ”.


Câu: 267

Phồn thể: 此刻盡力而為,下一刻便可佔盡優勢

Giản thể: 此刻尽力而为,下一刻便可占尽优势

Pinyin: Cǐkè jìnlì ér wéi, xià yīkè biàn kě zhàn jǐn yōushì

Dịch: Lúc này tận lực làm việc, lúc sau sẽ có thể chiếm mọi ưu thế.


Câu: 268

Phồn thể: 福由心造,禍在己為

Giản thể: 福由心造,祸在己为

Pinyin: Fú yóu xīn zào, huò zài jǐ wèi

Dịch: Phúc do tâm mình tạo ra, họa do mình gây ra.


Câu: 269

Phồn thể: 如果連小地方都不注意,給人的印象是對大事情一定很粗心

Giản thể: 如果连小地方都不注意,给人的印象是对大事情一定很粗心

Pinyin: Rúguǒ lián xiǎo dìfāng dōu bù zhùyì, jǐ rén de yìnxiàng shì duì dà shìqíng yīdìng hěn cūxīn

Dịch: Nếu chỗ nhỏ bé mà cũng không để ý, thì ấn tượng cho người khác sẽ là: việc lớn nhất định sẽ cẩu thả.


Câu: 270

Phồn thể: 沒用的話不要講,有用的事要去做

Giản thể: 没用的话不要讲,有用的事要去做

Pinyin: Méi yòng dehuà bùyào jiǎng, yǒuyòng de shì yào qù zuò

Dịch: Lời nói vô ích đừng nói, việc có ích phải làm.


Câu: 271

Phồn thể: 刀要石磨,人要事磨

Giản thể: 刀要石磨,人要事磨

Pinyin: Dāo yào shí mò, rén yào shì mó

Dịch: Dao dùng đá mài, người dùng việc luyện.


Câu: 272

Phồn thể: 过去的痛苦就是快乐。[无论多么艰难一定要咬牙冲过去,将来回忆起来一定甜蜜无比。]

Giản thể: 过去的痛苦就是快乐。 [无论多么艰难一定要咬牙冲过去,将来回忆起来一定甜蜜无比。 ]

Pinyin: Guòqù de tòngkǔ jiùshì kuàilè.[Wúlùn duōme jiānnán yīdìng yào yǎoyá chōng guòqù, jiānglái huíyì qǐlái yīdìng tiánmì wúbǐ.]

Dịch: Đau khổ của quá khứ chính là niềm vui.( Cho dù có bao nhiêu gian khổ cũng phải cắn răng vượt qua, sau này khi nhớ lại nhất định sẽ thấy ngọt ngào không gì sánh nổi).


Câu: 273

Phồn thể: 有生命就有希望/留得青山在,不怕没柴烧

Giản thể: 有生命就有希望/留得青山在,不怕没柴烧

Pinyin: Yǒu shēngmìng jiù yǒu xīwàng/liú dé qīngshān zài, bùpà méi chái shāo

Dịch: Có sự sống tức là có hy vọng (Giữ được rừng xanh, sẽ không lo không có củi đốt)


Câu: 274

Phồn thể: 脑中有知识,胜过手中有金钱。[从小灌输给孩子的坚定信念。]

Giản thể: 脑中有知识,胜过手中有金钱。 [从小灌输给孩子的坚定信念。 ]

Pinyin: Nǎo zhōng yǒu zhīshì, shèngguò shǒuzhōng yǒu jīnqián.[Cóngxiǎo guànshū gěi háizi de jiāndìng xìnniàn.]

Dịch: Trong đầu có trí thức còn hơn trong tay có kim tiền (Từ nhỏ phải rót vào đầu bọn trẻ quan niệm như vậy).


Câu: 275

Phồn thể: 风暴使树木深深扎根。[感激敌人,感激挫折!]

Giản thể: 风暴使树木深深扎根。 [感激敌人,感激挫折! ]

Pinyin: Fēngbào shǐ shùmù shēn shēn zhágēn.[Gǎnjī dírén, gǎnjī cuòzhé!]

Dịch: Phong ba giúp cho cây bám rễ sâu chắc. (Cám kích kẻ thù,cảm kích khó khăn).


Câu: 276

Phồn thể: 心之所愿,无所不成。[坚持一个简单的信念就一定会成功。]

Giản thể: 心之所愿,无所不成。 [坚持一个简单的信念就一定会成功。 ]

Pinyin: Xīn zhī suǒ yuàn, wú suǒ bùchéng.[Jiānchí yīgè jiǎndān de xìnniàn jiù yīdìng huì chénggōng.]

Dịch: Trong lòng có sẵn ý nguyện thì không việc gì không thành.(Kiên chì một niềm tin đơn giản sẽ nhất định thành công)


Câu: 277

Phồn thể: 最简单的回答就是干。[想说流利的英语吗?那么现在就开口!心动不如嘴动。]

Giản thể: 最简单的回答就是干。 [想说流利的英语吗?那么现在就开口!心动不如嘴动。 ]

Pinyin: Zuì jiǎndān de huídá jiùshì gàn.[Xiǎng shuō liúlì de yīngyǔ ma? Nàme xiànzài jiù kāikǒu! Xīndòng bùrú zuǐ dòng.]

Dịch: Cách trả lời đơn giản nhất là “làm”. (Bạn muốn nói tiếng Anh thật lưu loát phải không? Vậy thì hãy mở miệng nói đi! Lòng nghĩ không bằng mở miệng nói).


Câu: 278

Phồn thể: 凡事必先难后易。[放弃投机取巧的幻想。]

Giản thể: 凡事必先难后易。 [放弃投机取巧的幻想。 ]

Pinyin: Fánshì bì xiān nán hòu yì.[Fàngqì tóujīqǔqiǎo de huànxiǎng.]

Dịch: Phàm việc gì cũng trước khó sau dễ. (Hãy bỏ mộng tưởng đầu cơ trục lợi)


Câu: 279

Phồn thể: 伟大的理想造就伟大的人

Giản thể: 伟大的理想造就伟大的人

Pinyin: Wěidà de lǐxiǎng zàojiù wěidà de rén

Dịch: Lý tưởng lớn sẽ tạo lên vĩ nhân.


Câu: 280

Phồn thể: 天助自助者。

Giản thể: 天助自助者

Pinyin: Tiānzhù zìzhù zhě.

Dịch: Trời sẽ giúp những người biết tự giúp mình.



Câu: 281

Phồn thể: 实践长才干

Giản thể: 实践长才干

Pinyin: Shíjiàn zhǎng cáigàn

Dịch: Học từ trong thực tiễn lao động.


Câu: 282

Phồn thể: 东好西好,还是家里最好

Giản thể: 东好西好,还是家里最好

Pinyin: Dōng hǎo xī hǎo, háishì jiālǐ zuì hǎo

Dịch: Đông tốt, tây tốt, vẫn không tốt bằng nhà mình


Câu: 283

Phồn thể: 三个臭皮匠,顶个诸葛亮

Giản thể: 三个臭皮匠,顶个诸葛亮

Pinyin: Sān gè chòu píjiàng, dǐng gè zhūgéliàng

Dịch: Hai cái đầu bao giờ cũng hơn một cái đầu


Câu: 284

Phồn thể: 行路有良伴就是捷径

Giản thể: 行路有良伴就是捷径

Pinyin: Xínglù yǒu liáng bàn jiùshì jiéjìng

Dịch: Đi đường mà có bạn tốt thì như đi đường tắt.


Câu: 285

Phồn thể: 滴水穿石

Giản thể: 滴水穿石

Pinyin: Dīshuǐchuānshí.

Dịch: Nước chảy đá mòn.


Câu: 286

Phồn thể: 不经灾祸不知福

Giản thể: 不经灾祸不知福

Pinyin: Bù jīng zāihuò bùzhī fú

Dịch:  Chưa từng bị họa chưa biết thế nào là phúc.


Câu: 287

Phồn thể: 迟做总比不做好;晚来总比不来好

Giản thể: 迟做总比不做好;晚来总比不来好

Pinyin: Chí zuò zǒng bǐ bù zuò hǎo; wǎn lái zǒng bǐ bù lái hǎo.

Dịch: Muộn còn hơn không.


Câu: 288

Phồn thể: 无热情成就不了伟业

Giản thể: 无热情成就不了伟业

Pinyin: Wú rèqíng chéngjiù bùliǎo wěiyè

Dịch: Không có sự nhiệt tình không làm lên sự nghiệp lớn.


Câu: 289

Phồn thể: 行动比语言更响亮

Giản thể: 行动比语言更响亮

Pinyin: Xíngdòng bǐ yǔyán gèng xiǎngliàng

Dịch: Hành động có tiếng vang hơn mọi lời nói.


Câu: 290

Phồn thể: 只有死人才不犯错误

Giản thể: 只有死人才不犯错误

Pinyin: Zhǐyǒu sǐ réncái bùfàn cuòwù

Dịch: Chỉ có người chết mới không phạm lỗi lầm.


Câu: 291

Phồn thể: 伟大始于渺小

Giản thể: 伟大始于渺小

Pinyin: Wěidà shǐ yú miǎoxiǎo

Dịch: Cái vĩ đại bắt đầu từ những cái bé nhỏ.


Câu: 292

Phồn thể: 事实从来不怕调查

Giản thể: 事实从来不怕调查

Pinyin: Shìshí cónglái bu pà diàochá

Dịch: Sự thực trước giờ không biết sợ điều tra.


Câu: 293

Phồn thể: 舌无骨却能折断骨

Giản thể: 舌无骨却能折断骨

Pinyin: Shé wú gǔ què néng zhéduàn gǔ

Dịch: Lưỡi không xương nhưng có thể bẻ gãy xương.


Câu: 294

Phồn thể: 勇敢的尝试是成功的一半

Giản thể: 勇敢的尝试是成功的一半

Pinyin: Yǒnggǎn de chángshì shì chénggōng de yībàn

Dịch: Thử nghiệm của dũng cảm là một nửa thành công.


Câu: 295

Phồn thể: 困难坎坷是人们的生活教科书

Giản thể: 困难坎坷是人们的生活教科书

Pinyin: Kùnnán kǎnkě shì rénmen de shēnghuó jiàokēshū.

Dịch:  Sự khó khăn lận đận là cuốn sách giáo khoa của cuộc sống.


Câu: 296

Phồn thể: 人就是人,是自己命运的主人

Giản thể: 人就是人,是自己命运的主人

Pinyin: Rén jiùshì rén, shì zìjǐ mìngyùn de zhǔrén

Dịch: gười tức là chủ nhân của vận mệnh bản thân.


Câu: 297

Phồn thể: 人必须相信自己,这是成功的秘诀。(卓别林)

Giản thể: 人必须相信自己,这是成功的秘诀。 (卓别林)

Pinyin: Rén bìxū xiāngxìn zìjǐ, zhè shì chénggōng de mìjué.(Zhuó bié lín)

Dịch: Phải tin vào chính mình,đó là bí quyết của thành công.(Charles Chaplin卓别林 )


Câu: 298

Phồn thể: 实力永远意味着责任和危险

Giản thể: 实力永远意味着责任和危险

Pinyin: Shílì yǒngyuǎn yìwèizhe zérèn hé wéixiǎn

Dịch: Thực lực mãi mãi có nghĩa là trách nhiệm và nguy hiểm.


Câu: 299

Phồn thể: 合理安排时间就是节约时间

Giản thể: 合理安排时间就是节约时间

Pinyin: Hélǐ ānpái shíjiān jiùshì jiéyuē shíjiān

Dịch: Sắp xếp thời gian hợp lý là tiết kiệm thời gian.


Câu: 300

Phồn thể: 要选择行动的一生,而不是炫耀的一生

Giản thể: 要选择行动的一生,而不是炫耀的一生

Pinyin: Yào xuǎnzé xíngdòng de yīshēng, ér bùshì xuànyào de yīshēng

Dịch: Phải lựa chọn một đời hành động, chứ không phải một đời khoe khoang.


Câu: 301

Phồn thể: 只有一种成功,那就是能够用自己的方式度过自己的一生

Giản thể: 只有一种成功,那就是能够用自己的方式度过自己的一生

Pinyin: Zhǐyǒu yī zhǒng chénggōng, nà jiùshì nénggòu yòng zìjǐ de fāngshì dùguò zìjǐ de yīshēng

Dịch: Chỉ có một loại thành công, đó là dùng cách của chính mình để sống hết cuộc đời mình.


Câu: 302

Phồn thể: 钱财不是供人膜拜的,而是供人使用的。(卡尔文•柯立芝)

Giản thể: 钱财不是供人膜拜的,而是供人使用的。 (卡尔文•柯立芝)

Pinyin: Qiáncái bùshì gōng rén móbài de, ér shì gōng rén shǐyòng de. (Kǎ’ěr wén•kēlìzhī)

Dịch: Tiền tài không phải để cho người quỳ lạy, mà là để cho người sử dụng.(Calvin Coolidge)


Câu: 303

Phồn thể: 生活是一所学校,里面充满各种选择. (贝歇特)

Giản thể: 生活是一所学校,里面充满各种选择. (贝歇特)

Pinyin: Shēnghuó shì yī suǒ xuéxiào, lǐmiàn chōngmǎn gè zhǒng xuǎnzé. (Bèi xiē tè)

Dịch: Cuộc sống là một trường học, ở đó có tràn ngập sự lựa chọn. (Bechert)


Câu: 304

Phồn thể: 圆圆钱币,滚走容易。 S. Aleichen 阿雷钦

Giản thể: 圆圆钱币,滚走容易。 S. Aleichen 阿雷钦

Pinyin: Yuán yuán qiánbì, gǔn zǒu róngyì. S. Aleichen ā léi qīn

Dịch: Đồng tiền tròn sẽ lăn đi dễ dàng. (S.Aleichen)


Câu: 305

Phồn thể: 没有什么比独立自由更可宝贵的了。[越南] Ho Chi Minh胡志明 Không có gì quý hơn độc lập tự do. (Hồ Chí Minh).

Giản thể: 没有什么比独立自由更可宝贵的了。 [越南] Ho Chi Minh胡志明

Pinyin: Méiyǒu shé me bǐ dúlì zìyóu gèng kě bǎoguì dele.[Yuènán] Ho Chi Minh húzhìmíng

Dịch: Không có gì quý hơn độc lập tự do. (Hồ Chí Minh).


Câu: 306

Phồn thể: 行乞者不得有选择。(希伍德 )

Giản thể: 行乞者不得有选择。 (希伍德)

Pinyin: Xíngqǐ zhě bùdé yǒu xuǎnzé. (Xī wǔdé)

Dịch: Kẻ ăn mày không được có lựa chọn.(Heywood )


Câu: 307

Phồn thể: 没有玫瑰花是不长刺的。 Ray 雷

Giản thể: 没有玫瑰花是不长刺的。 Ray 雷

Pinyin: Méiyǒu méiguī huā shì bù cháng cì de

Dịch: Không có hoa hồng không mọc gai. (Ray)


Câu: 308

Phồn thể: 时间不等人。Scott 斯科特

Giản thể: 时间不等人。 Scott 斯科特

Pinyin: Shíjiān bù děng rén

Dịch: Thời gian không đợi chờ ai cả. (Scott)


Câu: 309

Phồn thể: 时间就是金钱。Benjamin Franklin富兰克林

Giản thể: 时间就是金钱。 Benjamin Franklin富兰克林

Pinyin: Shíjiān jiùshì jīnqián.Benjamin Franklin fùlánkèlín

Dịch: Thời gian là vàng bạc. (Franklin)


Câu: 310

Phồn thể: 爱,统治了他的王国,不用一枝利剑. Herbert 赫伯特

Giản thể: 爱,统治了他的王国,不用一枝利剑. Herbert 赫伯特

Pinyin: Ài, tǒngzhìle tā de wángguó, bùyòng yīzhī lì jiàn.

Dịch: Tình yêu thống trị vương quốc của anh ta rồi, thì không cần dùng đến một thanh kiếm sắc.


Câu: 311

Phồn thể: 人人为我,我为人人。[法] Dumas pére大仲马

Giản thể: 人人为我,我为人人。 [法] Dumas pére大仲马

Pinyin: Rén rén wéi wǒ, wǒ wéi rén rén.[Fǎ] Dumas pére dàzhòng

Dịch: Mọi người vì mình,mình vì mọi người.


Câu: 312

Phồn thể: 易得者亦易失。 Hazlitt赫斯特

Giản thể: 易得者亦易失。 Hazlitt赫斯特

Pinyin: Yì dé zhě yì yì shī. Hazlitt hè sī tè

Dịch: Có được dễ dàng, thì mất cũng dễ dàng.


Câu: 313

Phồn thể:  手中的一只鸟胜于林中的两只鸟。Heywood 希伍德

Giản thể: 手中的一只鸟胜于林中的两只鸟。 Heywood 希伍德

Pinyin: Shǒuzhōng de yī zhǐ niǎo shèng yú lín zhōng de liǎng zhī niǎo.Heywood xī wǔdé

Dịch: Một con chim ở trong tay còn hơn hai con chim ở trong rừng.


Câu: 314

Phồn thể: 最难过的日子也有尽头。 Howell 贺韦尔

Giản thể: 最难过的日子也有尽头。 Howell 贺韦尔

Pinyin: Zuì nánguò de rìzi yěyǒu jìntóu. Howell hè wéi ěr

Dịch: Ngày khó khăn nhất cũng có đầu kết.


Câu: 315

Phồn thể: 胜利是不会向我们走来的,我必须自己走向胜利。 — 穆尔

Giản thể: 胜利是不会向我们走来的,我必须自己走向胜利。 — 穆尔

Pinyin: Shènglì shì bù huì xiàng wǒmen zǒu lái de, wǒ bìxū zìjǐ zǒuxiàng shènglì. — Mù ěr

Dịch: Thắng lợi không đi tới chỗ chúng ta, chúng ta phải tự đi đến phía thắng lợi. (M.Moore )


Câu: 316

Phồn thể: 生命不止,奋斗不息。 — 卡莱尔

Giản thể: 生命不止,奋斗不息。 — 卡莱尔

Pinyin: Shēngmìng bùzhǐ, fèndòu bù xī. — Kǎlái’ěr

Dịch: Cuộc sống không ngừng, phấn đấu không nghỉ. (Thomas Carlyle )


Câu: 317

Phồn thể: 生活没有目标,犹如航海没有罗盘。– 罗斯金

Giản thể: 生活没有目标,犹如航海没有罗盘。 – 罗斯金

Pinyin: Shēnghuó méiyǒu mùbiāo, yóurú hánghǎi méiyǒu luópán.– Luósī jīn

Dịch: Cuộc sống không có mục tiêu,cũng như đi biển không có la bàn. (John Ruskin )


Câu: 318

Phồn thể: 卓越的天才不屑走旁人走过的路。他寻找迄今未开拓的地区

Giản thể: 卓越的天才不屑走旁人走过的路。他寻找迄今未开拓的地区

Pinyin: Zhuóyuè de tiāncái bùxiè zǒu pángrén zǒuguò de lù. Tā xúnzhǎo qìjīn wèi kāità dì dìq

Dịch: Thiên tài trác việt không thèm đi đường người bên cạnh đã đi, anh ta tự tìm đến những nơi mà tới nay chưa ai khai phá. (Lincoln )


Câu: 319

Phồn thể: 人往高处走,水往低处流

Giản thể: 人往高处走,水往低处流

Pinyin: Rén wǎng gāo chù zǒu, shuǐ wǎng dī chù liú

Dịch: Người tìm lên chỗ cao, nước chảy vào chỗ trũng.


Câu: 320

Phồn thể: 旁观者清。Smedley 斯密莱

Giản thể: 旁观者清。 Smedley 斯密莱

Pinyin: Pángguānzhěqīng. Smedley sī mì lái

Dịch: Người ngoài cuộc thì sáng.


Câu: 321

Phồn thể: 伟大的人物总是愿意当小人物的。R. W. Emerson 爱默生

Giản thể: 伟大的人物总是愿意当小人物的。 RW Emerson 爱默生

Pinyin: Wěidà de rénwù zǒng shì yuànyì dāng xiǎorénwù de.R. W. Emerson ài mò shēng

Dịch: Nhân vật vĩ đại thường bằng lòng làm một người nhỏ bé.


Câu: 322

Phồn thể: 生活只是由一系列下决心的努力所构成。T. Fuller 富勒

Giản thể: 生活只是由一系列下决心的努力所构成。 T. Fuller 富勒

Pinyin: Shēnghuó zhǐshì yóu yī xìliè xià juéxīn de nǔlì suǒ gòuchéng.T. Fuller fù lè

Dịch: Cuộc sống chỉ là do hàng loạt những nỗ lực hạ quyết tâm tạo thành.


Câu: 323

Phồn thể: 目标决定你将成为为什么样的人。 Julius Erving欧文

Giản thể: 目标决定你将成为为什么样的人。 Julius Erving欧文

Pinyin: Mùbiāo juédìng nǐ jiāng chéngwéi wèishéme yàng de rén. Julius Erving ōuwén

Dịch: Mục tiêu sẽ quyết định tương lai bạn là người thế nào.


Câu: 324

Phồn thể: 光勤劳是不够的,蚂蚁也是勤劳的。要看你为什么而勤劳。 H. D. Thoreau梭罗

Giản thể: 光勤劳是不够的,蚂蚁也是勤劳的。要看你为什么而勤劳。 HD Thoreau梭罗

Pinyin: Guāng qínláo shì bùgòu de, mǎyǐ yěshì qínláo de. Yào kàn nǐ wèishéme ér qínláo. H. D. Thoreau suō luō

Dịch: Chỉ cần cù vẫn chưa đủ,con kiến cũng cần cù đó thôi. Phải xem vì sao mà cần cù (siêng năng)


Câu: 325

Phồn thể: 人类所有的智慧可以归结为两个词 — 等待和希望。 Alexandre Dumas Pére大仲马(法国作家)

Giản thể: 人类所有的智慧可以归结为两个词— 等待和希望。 Alexandre Dumas Pére大仲马(法国作家)

Pinyin: Rénlèi suǒyǒu de zhìhuì kěyǐ guījié wéi liǎng gè cí — děngdài hé xīwàng. Alexandre Dumas Pére dàzhòng mǎ (fàguó zuòjiā)

Dịch: Tất cả trí tuệ của loài người có thể đúc kết bằng hai từ: đợi chờ và hy vọng.


Câu: 326

Phồn thể: 豁达者长寿。(英国剧作家 莎士比亚. W.)

Giản thể: 豁达者长寿。 (英国剧作家莎士比亚. W.)

Pinyin: Huòdá zhě chángshòu.(Yīngguó jù zuòjiā shāshìbǐyǎ. W.)

Dịch: Kẻ độ lượng thì sống lâu.(William Shakespeare , British dramatist)

 


Câu: 327

Phồn thể: 世间最好的调味品就是饥饿。达•芬奇

Giản thể: Thứ gia vị ngon nhất thế gian chính là đói.(da Vind)

Pinyin: Shìjiān zuì hǎo de tiáowèi pǐn jiùshì jī’è. Dá•fēn qí

Dịch: Thứ gia vị ngon nhất thế gian chính là đói.(Da Vind)

 


Câu: 328

Phồn thể: 健康是人生第一财富。(美国思想家 爱默生. R. W.)

Giản thể: 健康是人生第一财富。 (美国思想家爱默生. RW)

Pinyin: Jiànkāng shì rénshēng dì yī cáifù.(Měiguó sīxiǎngjiā ài mò shēng. R. W.

Dịch:  Của cải số một của đời người là sức khỏe.

 


Câu: 329

Phồn thể: 早睡早起会使人健康、富有和聪明。(美国总统 富兰克林. B.)

Giản thể: 早睡早起会使人健康、富有和聪明。 (美国总统富兰克林. B.)

Pinyin: Zǎo shuì zǎoqǐ huì shǐ rén jiànkāng, fùyǒu hé cōngmíng.(Měiguó zǒngtǒng fùlánkèlín. B.)

Dịch: Ngủ sớm, dậy sớm sẽ khiến người khỏe mạnh, giàu có và thông minh.

 


Câu: 330

Phồn thể: 最感甜蜜的休息是在工作圆满完成之后。―奥勒利乌斯

Giản thể: 最感甜蜜的休息是在工作圆满完成之后。 ―奥勒利乌斯

Pinyin: Zuì gǎn tiánmì de xiūxí shì zài gōngzuò yuánmǎn wánchéng zhīhòu. ―Ào lēi lì wū sī

Dịch: Sự nghỉ ngơi dễ chịu nhất là sau khi hoàn thành công việc một cách mỹ mãn.

 


Câu: 331

Phồn thể: 别人为食而生存,我为生存而食。Socrates 苏格拉底

Giản thể: 别人为食而生存,我为生存而食。 Socrates 苏格拉底

Pinyin: Biérén wéi shí ér shēngcún, wǒ wéi shēngcún ér shí.Socrates sū gélā dǐ

Dịch: Người ta ăn để mà sống, còn tôi sống để ăn.

 


Câu: 332

Phồn thể: “一个人可以失败很多次,但是只要他没有开始责怪旁人,他还不是一个失败者。
– 巴勒斯

Giản thể: “一个人可以失败很多次,但是只要他没有开始责怪旁人,他还不是一个失败者。
– 巴勒斯

Pinyin: “Yīgè rén kěyǐ shībài hěnduō cì, dànshì zhǐyào tā méiyǒu kāishǐ zéguài pángrén, tā hái bùshì yīgè shībài zhě.
– Bā lè sī

Dịch: Một người có thể thất bại nhiều lần, nhưng chỉ cần anh ta không bắt đầu trách cứ người bên cạnh, anh ta vẫn không phải là kẻ thất bại. (Burroughs )

 


Câu: 333

Phồn thể: 强者能同命运的风暴抗争。 — 爱迪生

Giản thể: 强者能同命运的风暴抗争。 — 爱迪生

Pinyin: Qiáng zhě néng tóng mìngyùn de fēngbào kàngzhēng. — Àidíshēng

Dịch: Kẻ mạnh là kẻ có thể chống lại được phong ba của vận mệnh.(Thomas Addison )

 


Câu: 334

Phồn thể: 不管追求什么目标,都应坚持不懈

Giản thể: 不管追求什么目标,都应坚持不懈

Pinyin: Bùguǎn zhuīqiú shénme mùbiāo, dōu yīng jiānchí bùxiè

Dịch: Bất luận là theo đuổi mục tiêu nào, cũng phải kiên chì đến cùng.

 


Câu: 335

Phồn thể: 不要害怕你的生活将要结束,应该担心你的生活永远不会真正开始。 — 纽曼

Giản thể: 不要害怕你的生活将要结束,应该担心你的生活永远不会真正开始。 — 纽曼

Pinyin: Bùyào hàipà nǐ de shēnghuó jiāngyào jiéshù, yīnggāi dānxīn nǐ de shēnghuó yǒngyuǎn bù huì zhēnzhèng kāishǐ. — Niǔmàn

Dịch: Đừng lo lắng cuộc sống của bạn sẽ kết thúc,nên lo lắng cuộc sống của bạn mãi không chính thức bắt đầu. (J.H. Newman )

 


Câu: 336

Phồn thể: 随着年龄的增长,我们并不变得更好也不变得更坏,而是变得更象我们自己

Giản thể: 随着年龄的增长,我们并不变得更好也不变得更坏,而是变得更象我们自己

Pinyin: Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, wǒmen bìng bù biàn dé gèng hǎo yě bù biàn dé gèng huài, ér shì biàn dé gèng xiàng wǒmen zìjǐ

Dịch: Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, chúng ta không trở thành càng tốt, cũng không trở thành càng xấu, mà trở thành càng giống chính chúng ta hơn.

 


Câu: 337

Phồn thể: 没有学院和大学的帮助,人生本身也正在变成一所高等学府。 Thomas Alva Edison 爱迪生

Giản thể: 没有学院和大学的帮助,人生本身也正在变成一所高等学府。 Thomas Alva Edison 爱迪生

Pinyin: Méiyǒu xuéyuàn hé dàxué de bāngzhù, rénshēng běnshēn yě zhèngzài biàn chéng yī suǒ gāoděng xuéfǔ

Dịch: Thomas Alva Edison àidíshēng Không có sự giúp đỡ của học viện hay trường đại học nào cả, đời người bản thân nó cũng đang dần biến thành một trường học lớn.

Add comment

Lưu Trữ