Trang chủ Giới Thiệu - Chia Sẻ Hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc

Hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc

249
Hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc
1tài sảnZīchǎn资产
2tài sản lưu độngLiúdòng zīchǎn流动资产
3Tiền v à các khoản tương đương tiềnXiànjīn jí yuē dāng xiànjīn现金及约当现金
4tiền mặt tại quỹKùcún xiànjīn库存现金
5Tiền chi vặt/quỹ quay vòngLíngyòng jīn/zhōuzhuǎn jīn零用金/周转金
6tiền gửi ngân hàngYínháng cúnkuǎn银行存款
7tiền đang chuyểnZàitú xiànjīn在途现金
8tương đương tiềnYuē dāng xiànjīn约当现金
9tiền khác và các tài sản đương tiền khácQítā xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn其它现金及 约当现金
10đầu tư ngắn hạnDuǎnqí tóuzī短期投资
11đầu tư ngắn hạn-cổ phiếuDuǎnqí tóuzī -gǔpiào短期投资 -股票
12đầu tư ngắn hạnDuǎnqí tóuzī -duǎnqí piào quàn短期投资 -短期票券
13đầu tư ngắn hạn,trái phiếu nhà nướcDuǎnqí tóuzī -zhèngfǔ zhàiquàn短期投资 -政府债券
14đầu tư ngắn hạnDuǎnqí tóuzī -shòuyì píngzhèng短期投资 -受益凭证
15trái phiếu công tyDuǎnqí tóuzī -gōngsī zhài短期投资 -公司债
16đầu tư ngắn hạn khácDuǎnqí tóuzī -qítā短期投资 -其它
17Dự phòng giảm giá đầu tư  ngắn hạnBèi dǐ duǎnqí tóuzī diéjià sǔnshī备抵短期投资跌价损失
18tín phiếu phải thuYīng shōu piàojù应收票据
19tín phiếu phải thuYīng shōu piàojù应收票据
20chiết khấu tín phiếu phải thuYīng shōu piàojù tiēxiàn应收票据贴现
21tín phiếu phải thu – khách hàngYīng shōu piàojù -guānxì rén应收票据 -关系人
22tín phiếu phải thu khácQítā yīng shōu piàojù其它应收票据
23tín phiếu phải thu – Dự phòng phải thu nợ khó đòiBèi dǐ dāi zhàng -yīng shōu piàojù备抵呆帐 -应收票据
24khoản phải thuYīng shōu zhàng kuǎn应收帐款
25khoản phải thuYīng shōu zhàng kuǎn应收帐款
26phải thu theo thời kỳYīng shōu fēnqí zhàng kuǎn应收分期帐款
27phải thu của khách hàngYīng shōu zhàng kuǎn -guānxì rén应收帐款 -关系人
28Dự phòng phải thu nợ khó đòiBèi dǐ dāi zhàng-yīng shōu zhàng kuǎn备抵呆帐-应收帐款
29phải thu khácQítā yīng shōu kuǎn其它应收款
30phải thu các khoản cần bánYīng shōu chūshòu yuǎn huìkuǎn应收出售远汇款
31phải thu các khoản ngoại tệYīng shōu yuǎn huìkuǎn -wàibì应收远汇款 -外币
32Chiết khấuMǎimài yuǎn huì zhéjià买卖远汇折价
33lợi nhuận phải thuYīng shōu shōuyì应收收益
34thuế được hoàn phải thuYīng shōu tuìshuì kuǎn应收退税款
35phải thu khác-chi tiết khách hàngQítā yīng shōu kuǎn – guānxì rén其它应收款 – 关系人
36phải thu khácQítā yīng shōu kuǎn – qítā其它应收款 – 其它
37trợ cấp cho các tài khoản phải thu khó đòi – phải thu khácBèi dǐ dāi zhàng – qítā yīng shōu kuǎn备抵呆帐 – 其它应收款
38Hàng tồn khoCúnhuò存货
39hàng hóa tồn khoShāngpǐn cúnhuò商品存货
40hàng gửi bánJì xiāo shāngpǐn寄销商品
41hàng mua đang đi đườngZàitú shāngpǐn在途商品
42Dự phòng giảm hàng tồn khoBèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī备抵存货跌价损失
43thành phẩmZhì chéng pǐn制成品
44thành phẩm gửi bánJì xiāo zhì chéng pǐn寄销制成品
45sản phẩm phụFùchǎnpǐn副产品
46bán thành phẩmZài zhìpǐn在制品
47gia công bên ngoàiWěi wài jiāgōng委外加工
48nguyên liệuYuánliào原料
49vật liệuWùliào物料
50nguyên vật liệu mua đang trên đườngZàitú yuán wùliào在途原物料
51Dự phòng giảm giá hangf tồn khoBèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī备抵存货跌价损失
52chi phí trả trướcYùfù fèiyòng预付费用
53ứng trước tiền lươngYùfù xīnzī预付薪资
54ứng trước tiền thuêYùfù zūjīn预付租金
55ứng trước tiền bảo hiểmYùfù bǎoxiǎn fèi预付保险费
56Kiểm kê đồ dùng tồn khoYòngpǐn páncún用品盘存
57trả trước thuế thu nhậpYùfù suǒdéshuì预付所得税
58trả trước chi phí khácQítā yùfù fèiyòng其它预付费用
59các khoản trả trướcYùfù kuǎnxiàng预付款项
60Ứng trước tiền hàngYùfù huòkuǎn预付货款
61các khoản trả trước khácQítā yùfù kuǎnxiàng其它预付款项
62tài sản lưu động khácQítā liúdòng zīchǎn其它流动资产
63thuế VAT đầu vàoJìnxiàng shuì’é进项税额
64Số thuế VAT nộp quáLiú dǐ shuì’é留抵税额
65tạm ứngZàn fùkuǎn暂付款
66khoản trả hộDài fùkuǎn代付款
67tạm ứng cho công nhân viênYuángōng jièzhī员工借支
68khoản đặt cọc có thể hoàn lạiCún chū bǎozhèngjīn存出保证金
69Tài khoản bị hạn chế (kỹ quỹ tại ngân hàng)Shòu xiànzhì cúnkuǎn受限制存款
70tài sản Thuế thu nhập hoãn lạiDì yán suǒdéshuì zīchǎn递延所得税资产
71Lỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ạiDì yán duìhuàn sǔnshī递延兑换损失
72(chủ sở hữu) Cổ đông vãng laiYèzhǔ (gǔdōng) wǎnglái业主(股东)往来
73đồng nghiệp vãng laiTóngyè wǎnglái同业往来
74Tài sản lưu động khácQítā liúdòng zīchǎn-qítā其它流动资产-其它
75Tiền vốn và tài sản dài hạnJījīn jí chángqí tóuzī基金及长期投资
76quỹJījīn基金
77Quỹ bồi thường(đền bù)Cháng zhài jījīn偿债基金
78Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn改良及扩充基金
79Quỹ dự phòng tổn thấtYìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn意外损失准备基金
80quỹ trợ cấpTuìxiū jījīn退休基金
81other funds -Quỹ khácQítā jījīn其它基金
82đầu tư dài hạnChángqí tóuzī长期投资
83Đầu từ cổ phiếu dài hạnChángqí gǔquán tóuzī长期股权投资
84Đầu tư trái phiếu dài hạnChángqí zhàiquàn tóuzī长期债券投资
85Đầu tư b ất động sản dài hạnChángqí bùdòngchǎn tóuzī长期不动产投资
86Giá trị huỷ bỏ tiền bảo hiểm nhân thọRénshòu bǎoxiǎn xiànjīn jiěyuē jiàzhí人寿保险现金解约价值
87Đầu tư dài hạn khácQítā chángqí tóuzī其它长期投资
88Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạnBèi dǐ chángqí tóuzī diéjià sǔnshī备抵长期投资跌价损失
89Tài sản cố địnhGùdìng zīchǎn固定资产
90Đất đaiTǔdì土地
91Đất đai- đánh giá lại tăngTǔdì-zhòng gū zēngzhí土地-重估增值
92Cải tạo đấtTǔdì gǎiliáng wù土地改良物
93Cải tạo đất- đánh giá lại tăngTǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí土地改良物 -重估增值
94Khấu hao luỹ kế – Cải tạo đấtLěijī zhéjiù -tǔdì gǎiliáng wù累积折旧 -土地改良物
95Nhà cửa vật kiến trúcFángwū jí jiànwù房屋及建物
96Nhà cửa vật kiến trúcFángwū jí jiànwù房屋及建物
97Nhà cửa vật kiến trúc- đánh giá lại tăngFángwū jí jiànwù -zhòng gū zēngzhí房屋及建物 -重估增值
98Khấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúcLěijī zhéjiù -fángwū jí jiànwù累积折旧 -房屋及建物
99Máy móc thiết bịJī (qì) jù jí shèbèi机(器)具及设备
100Máy mócJī (qì) jù机(器)具
101Máy móc- đánh giá lại tăngJī (qì) jù -zhòng gū zēngzhí机(器)具 -重估增值
102Khấu hao luỹ kế – máy mócLěijī zhéjiù -jī (qì) jù累积折旧 -机(器)具
103tài sản thuêZūlìn zīchǎn租赁资产
104tài sản thuêZūlìn zīchǎn租赁资产
105Khấu hao luỹ kế – tài sản thuêLěijī zhéjiù -zūlìn zīchǎn累积折旧 -租赁资产
106Cải thiện quyền lợi thuêZūlìn quányì gǎiliáng租赁权益改良
107Cải thiện quyền lợi thuêZūlìn quányì gǎiliáng租赁权益改良
108Khấu hao luỹ kế – Cải thiện quyền lợi thuêLěijī zhéjiù- zūlìn quányì gǎiliáng累积折旧- 租赁权益改良
109xây dựng cơ bản dở dang v à Ứng trước tiền thiết bịWèiwán gōngchéng jí yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn未完工程及预付购置设备款
110xây dựng cơ bản dở dangWèiwán gōngchéng未完工程
111Ứng trước tiền thiết bịYùfù gòuzhì shèbèi kuǎn预付购置设备款
112Tài sản cố định khácZáxiàng gùdìng zīchǎn杂项固定资产
113Tài sản cố định khác – đánh giá lại tăngZáxiàng gùdìng zīchǎn-zhòng gū zēngzhí杂项固定资产-重估增值
114Khấu hao lũy kế – Tài sản cố định khácLěijī zhéjiù- záxiàng gùdìng zīchǎn累积折旧- 杂项固定资产
115Tài sản hao mòn dầnDì hào zīchǎn递耗资产
116Nguồn nguyên liệu tự nhiênTiānrán zīyuán天然资源
117Nguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăngTiānrán zīyuán -zhòng gū zēngzhí天然资源 -重估增值
118tiêu hao luỹ kế nguồn nguyên liệu tự nhiênLěijī shéhào -tiānrán zīyuán累积折耗 -天然资源
119Tài sản vô hìnhWúxíng zīchǎn无形资产
120Quyền thương hiệuShāngbiāo quán商标权
121Quyền thương hiệuShāngbiāo quán商标权
122quyền phát minh sáng chếZhuānlì quán专利权
123quyền phát minh sáng chếZhuānlì quán专利权
124Quyền kinh doanhTèxǔ quán特许权
125Quyền kinh doanhTèxǔ quán特许权
126Bản quyềnZhùzuòquán著作权
127Chi phí phần mền máy tínhJìsuànjī ruǎnjiàn计算机软件
128Thương hiệuShāng yù商誉
129Chi phí thành lậpKāibàn fèi开办费
130Tài sản cố đ ịnh vô hình khácQítā wúxíng zīchǎn其它无形资产
131Chi phí tiền trợ cấp hõan lạiDì yán tuìxiū jīn chéngběn递延退休金成本
132Cải thiện quyền thuêZūlìn quányì gǎiliáng租赁权益改良
133Tài sản cố định vô hình khácQítā wúxíng zīchǎn-qítā其它无形资产-其它
134Tài sản khácQítā zīchǎn其它资产
135tài sản hoãn lạiDì yán zīchǎn递延资产
136Chi phí phát hành trái phiếuZhàiquàn fāxíng chéngběn债券发行成本
137Trả trước tiền thuê dài hạnChángqí yùfù zūjīn长期预付租金
138Trả trước tiền bảo hiểm dài hạnChángqí yùfù bǎoxiǎn fèi长期预付保险费
139Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiDì yán suǒdéshuì zīchǎn递延所得税资产
140Trả trước tiền trợ cấpYùfù tuìxiū jīn预付退休金
141Tài sản hoãn lại khácQítā dì yán zīchǎn其它递延资产
142Tài sản nhàn rỗiXiánzhì zīchǎn闲置资产
143tín phiếu phải thu dài hạn và các khoản phải thu quá hạnChángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn长期应收票据及款项与催收帐款
144tín phiếu phải thu dài h ạnChángqí yīng shōu piàojù长期应收票据
145Tài khoản phải thu dài hạnChángqí yīng shōu zhàng kuǎn长期应收帐款
146tài khoản Phải thu quá hạnCuīshōu zhàng kuǎn催收帐款
147tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn – chi tiết khách hàngChángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn-guānxì rén长期应收票据及款项与催收帐款-关系人
148Các khoản phải thu dài hạn khácQítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng其它长期应收款项
149Dự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạnBèi dǐ dāi zhàng-chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款
150Tài sản cho thuêChūzū zīchǎn出租资产
151Tài sản cho thuê – đánh giá lại tăngChūzū zīchǎn -zhòng gū zēngzhí出租资产 -重估增值
152Khấu hao luỹ kế – tài sản cho thuêLěijī zhéjiù -chūzū zīchǎn累积折旧 -出租资产
153khoản đặt cọc có thể hoàn lạiCún chū bǎozhèngjīn存出保证金
154khoản đặt cọc có thể hoàn lạiCún chū bǎozhèngjīn存出保证金
155Tài sản khácZáxiàng zīchǎn杂项资产
156Tiền gửi bị hạn chếShòu xiànzhì cúnkuǎn受限制存款
157Tài sản khácZáxiàng zīchǎn -qítā杂项资产 -其它

Hệ thống tài khoản Trung quốc có 5 loại
Loại 1: Tài sản
Loại 2: Nợ phải trả
Loại 3: Quyền lợi chủ sở hữu
Laọi 4: Giá thành
Loại 5: Xác định kết quả kinh doanh