Tiếng Hoa Bình Dương trực thuộc TRUNG TÂM HOA NGỮ PHỤ NỮ BÌNH DƯƠNG
Trang Chủ / Giới Thiệu - Chia Sẻ / Hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc

Hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc

Hệ thống tài khoản kế toán Trung Quốc
1 tài sản Zīchǎn 资产
2 tài sản lưu động Liúdòng zīchǎn 流动资产
3 Tiền v à các khoản tương đương tiền Xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn 现金及约当现金
4 tiền mặt tại quỹ Kùcún xiànjīn 库存现金
5 Tiền chi vặt/quỹ quay vòng Língyòng jīn/zhōuzhuǎn jīn 零用金/周转金
6 tiền gửi ngân hàng Yínháng cúnkuǎn 银行存款
7 tiền đang chuyển Zàitú xiànjīn 在途现金
8 tương đương tiền Yuē dāng xiànjīn 约当现金
9 tiền khác và các tài sản đương tiền khác Qítā xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn 其它现金及 约当现金
10 đầu tư ngắn hạn Duǎnqí tóuzī 短期投资
11 đầu tư ngắn hạn-cổ phiếu Duǎnqí tóuzī -gǔpiào 短期投资 -股票
12 đầu tư ngắn hạn Duǎnqí tóuzī -duǎnqí piào quàn 短期投资 -短期票券
13 đầu tư ngắn hạn,trái phiếu nhà nước Duǎnqí tóuzī -zhèngfǔ zhàiquàn 短期投资 -政府债券
14 đầu tư ngắn hạn Duǎnqí tóuzī -shòuyì píngzhèng 短期投资 -受益凭证
15 trái phiếu công ty Duǎnqí tóuzī -gōngsī zhài 短期投资 -公司债
16 đầu tư ngắn hạn khác Duǎnqí tóuzī -qítā 短期投资 -其它
17 Dự phòng giảm giá đầu tư  ngắn hạn Bèi dǐ duǎnqí tóuzī diéjià sǔnshī 备抵短期投资跌价损失
18 tín phiếu phải thu Yīng shōu piàojù 应收票据
19 tín phiếu phải thu Yīng shōu piàojù 应收票据
20 chiết khấu tín phiếu phải thu Yīng shōu piàojù tiēxiàn 应收票据贴现
21 tín phiếu phải thu – khách hàng Yīng shōu piàojù -guānxì rén 应收票据 -关系人
22 tín phiếu phải thu khác Qítā yīng shōu piàojù 其它应收票据
23 tín phiếu phải thu – Dự phòng phải thu nợ khó đòi Bèi dǐ dāi zhàng -yīng shōu piàojù 备抵呆帐 -应收票据
24 khoản phải thu Yīng shōu zhàng kuǎn 应收帐款
25 khoản phải thu Yīng shōu zhàng kuǎn 应收帐款
26 phải thu theo thời kỳ Yīng shōu fēnqí zhàng kuǎn 应收分期帐款
27 phải thu của khách hàng Yīng shōu zhàng kuǎn -guānxì rén 应收帐款 -关系人
28 Dự phòng phải thu nợ khó đòi Bèi dǐ dāi zhàng-yīng shōu zhàng kuǎn 备抵呆帐-应收帐款
29 phải thu khác Qítā yīng shōu kuǎn 其它应收款
30 phải thu các khoản cần bán Yīng shōu chūshòu yuǎn huìkuǎn 应收出售远汇款
31 phải thu các khoản ngoại tệ Yīng shōu yuǎn huìkuǎn -wàibì 应收远汇款 -外币
32 Chiết khấu Mǎimài yuǎn huì zhéjià 买卖远汇折价
33 lợi nhuận phải thu Yīng shōu shōuyì 应收收益
34 thuế được hoàn phải thu Yīng shōu tuìshuì kuǎn 应收退税款
35 phải thu khác-chi tiết khách hàng Qítā yīng shōu kuǎn – guānxì rén 其它应收款 – 关系人
36 phải thu khác Qítā yīng shōu kuǎn – qítā 其它应收款 – 其它
37 trợ cấp cho các tài khoản phải thu khó đòi – phải thu khác Bèi dǐ dāi zhàng – qítā yīng shōu kuǎn 备抵呆帐 – 其它应收款
38 Hàng tồn kho Cúnhuò 存货
39 hàng hóa tồn kho Shāngpǐn cúnhuò 商品存货
40 hàng gửi bán Jì xiāo shāngpǐn 寄销商品
41 hàng mua đang đi đường Zàitú shāngpǐn 在途商品
42 Dự phòng giảm hàng tồn kho Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī 备抵存货跌价损失
43 thành phẩm Zhì chéng pǐn 制成品
44 thành phẩm gửi bán Jì xiāo zhì chéng pǐn 寄销制成品
45 sản phẩm phụ Fùchǎnpǐn 副产品
46 bán thành phẩm Zài zhìpǐn 在制品
47 gia công bên ngoài Wěi wài jiāgōng 委外加工
48 nguyên liệu Yuánliào 原料
49 vật liệu Wùliào 物料
50 nguyên vật liệu mua đang trên đường Zàitú yuán wùliào 在途原物料
51 Dự phòng giảm giá hangf tồn kho Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī 备抵存货跌价损失
52 chi phí trả trước Yùfù fèiyòng 预付费用
53 ứng trước tiền lương Yùfù xīnzī 预付薪资
54 ứng trước tiền thuê Yùfù zūjīn 预付租金
55 ứng trước tiền bảo hiểm Yùfù bǎoxiǎn fèi 预付保险费
56 Kiểm kê đồ dùng tồn kho Yòngpǐn páncún 用品盘存
57 trả trước thuế thu nhập Yùfù suǒdéshuì 预付所得税
58 trả trước chi phí khác Qítā yùfù fèiyòng 其它预付费用
59 các khoản trả trước Yùfù kuǎnxiàng 预付款项
60 Ứng trước tiền hàng Yùfù huòkuǎn 预付货款
61 các khoản trả trước khác Qítā yùfù kuǎnxiàng 其它预付款项
62 tài sản lưu động khác Qítā liúdòng zīchǎn 其它流动资产
63 thuế VAT đầu vào Jìnxiàng shuì’é 进项税额
64 Số thuế VAT nộp quá Liú dǐ shuì’é 留抵税额
65 tạm ứng Zàn fùkuǎn 暂付款
66 khoản trả hộ Dài fùkuǎn 代付款
67 tạm ứng cho công nhân viên Yuángōng jièzhī 员工借支
68 khoản đặt cọc có thể hoàn lại Cún chū bǎozhèngjīn 存出保证金
69 Tài khoản bị hạn chế (kỹ quỹ tại ngân hàng) Shòu xiànzhì cúnkuǎn 受限制存款
70 tài sản Thuế thu nhập hoãn lại Dì yán suǒdéshuì zīchǎn 递延所得税资产
71 Lỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ại Dì yán duìhuàn sǔnshī 递延兑换损失
72 (chủ sở hữu) Cổ đông vãng lai Yèzhǔ (gǔdōng) wǎnglái 业主(股东)往来
73 đồng nghiệp vãng lai Tóngyè wǎnglái 同业往来
74 Tài sản lưu động khác Qítā liúdòng zīchǎn-qítā 其它流动资产-其它
75 Tiền vốn và tài sản dài hạn Jījīn jí chángqí tóuzī 基金及长期投资
76 quỹ Jījīn 基金
77 Quỹ bồi thường(đền bù) Cháng zhài jījīn 偿债基金
78 Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng) Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn 改良及扩充基金
79 Quỹ dự phòng tổn thất Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn 意外损失准备基金
80 quỹ trợ cấp Tuìxiū jījīn 退休基金
81 other funds -Quỹ khác Qítā jījīn 其它基金
82 đầu tư dài hạn Chángqí tóuzī 长期投资
83 Đầu từ cổ phiếu dài hạn Chángqí gǔquán tóuzī 长期股权投资
84 Đầu tư trái phiếu dài hạn Chángqí zhàiquàn tóuzī 长期债券投资
85 Đầu tư b ất động sản dài hạn Chángqí bùdòngchǎn tóuzī 长期不动产投资
86 Giá trị huỷ bỏ tiền bảo hiểm nhân thọ Rénshòu bǎoxiǎn xiànjīn jiěyuē jiàzhí 人寿保险现金解约价值
87 Đầu tư dài hạn khác Qítā chángqí tóuzī 其它长期投资
88 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn Bèi dǐ chángqí tóuzī diéjià sǔnshī 备抵长期投资跌价损失
89 Tài sản cố định Gùdìng zīchǎn 固定资产
90 Đất đai Tǔdì 土地
91 Đất đai- đánh giá lại tăng Tǔdì-zhòng gū zēngzhí 土地-重估增值
92 Cải tạo đất Tǔdì gǎiliáng wù 土地改良物
93 Cải tạo đất- đánh giá lại tăng Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí 土地改良物 -重估增值
94 Khấu hao luỹ kế – Cải tạo đất Lěijī zhéjiù -tǔdì gǎiliáng wù 累积折旧 -土地改良物
95 Nhà cửa vật kiến trúc Fángwū jí jiànwù 房屋及建物
96 Nhà cửa vật kiến trúc Fángwū jí jiànwù 房屋及建物
97 Nhà cửa vật kiến trúc- đánh giá lại tăng Fángwū jí jiànwù -zhòng gū zēngzhí 房屋及建物 -重估增值
98 Khấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúc Lěijī zhéjiù -fángwū jí jiànwù 累积折旧 -房屋及建物
99 Máy móc thiết bị Jī (qì) jù jí shèbèi 机(器)具及设备
100 Máy móc Jī (qì) jù 机(器)具
101 Máy móc- đánh giá lại tăng Jī (qì) jù -zhòng gū zēngzhí 机(器)具 -重估增值
102 Khấu hao luỹ kế – máy móc Lěijī zhéjiù -jī (qì) jù 累积折旧 -机(器)具
103 tài sản thuê Zūlìn zīchǎn 租赁资产
104 tài sản thuê Zūlìn zīchǎn 租赁资产
105 Khấu hao luỹ kế – tài sản thuê Lěijī zhéjiù -zūlìn zīchǎn 累积折旧 -租赁资产
106 Cải thiện quyền lợi thuê Zūlìn quányì gǎiliáng 租赁权益改良
107 Cải thiện quyền lợi thuê Zūlìn quányì gǎiliáng 租赁权益改良
108 Khấu hao luỹ kế – Cải thiện quyền lợi thuê Lěijī zhéjiù- zūlìn quányì gǎiliáng 累积折旧- 租赁权益改良
109 xây dựng cơ bản dở dang v à Ứng trước tiền thiết bị Wèiwán gōngchéng jí yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn 未完工程及预付购置设备款
110 xây dựng cơ bản dở dang Wèiwán gōngchéng 未完工程
111 Ứng trước tiền thiết bị Yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn 预付购置设备款
112 Tài sản cố định khác Záxiàng gùdìng zīchǎn 杂项固定资产
113 Tài sản cố định khác – đánh giá lại tăng Záxiàng gùdìng zīchǎn-zhòng gū zēngzhí 杂项固定资产-重估增值
114 Khấu hao lũy kế – Tài sản cố định khác Lěijī zhéjiù- záxiàng gùdìng zīchǎn 累积折旧- 杂项固定资产
115 Tài sản hao mòn dần Dì hào zīchǎn 递耗资产
116 Nguồn nguyên liệu tự nhiên Tiānrán zīyuán 天然资源
117 Nguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăng Tiānrán zīyuán -zhòng gū zēngzhí 天然资源 -重估增值
118 tiêu hao luỹ kế nguồn nguyên liệu tự nhiên Lěijī shéhào -tiānrán zīyuán 累积折耗 -天然资源
119 Tài sản vô hình Wúxíng zīchǎn 无形资产
120 Quyền thương hiệu Shāngbiāo quán 商标权
121 Quyền thương hiệu Shāngbiāo quán 商标权
122 quyền phát minh sáng chế Zhuānlì quán 专利权
123 quyền phát minh sáng chế Zhuānlì quán 专利权
124 Quyền kinh doanh Tèxǔ quán 特许权
125 Quyền kinh doanh Tèxǔ quán 特许权
126 Bản quyền Zhùzuòquán 著作权
127 Chi phí phần mền máy tính Jìsuànjī ruǎnjiàn 计算机软件
128 Thương hiệu Shāng yù 商誉
129 Chi phí thành lập Kāibàn fèi 开办费
130 Tài sản cố đ ịnh vô hình khác Qítā wúxíng zīchǎn 其它无形资产
131 Chi phí tiền trợ cấp hõan lại Dì yán tuìxiū jīn chéngběn 递延退休金成本
132 Cải thiện quyền thuê Zūlìn quányì gǎiliáng 租赁权益改良
133 Tài sản cố định vô hình khác Qítā wúxíng zīchǎn-qítā 其它无形资产-其它
134 Tài sản khác Qítā zīchǎn 其它资产
135 tài sản hoãn lại Dì yán zīchǎn 递延资产
136 Chi phí phát hành trái phiếu Zhàiquàn fāxíng chéngběn 债券发行成本
137 Trả trước tiền thuê dài hạn Chángqí yùfù zūjīn 长期预付租金
138 Trả trước tiền bảo hiểm dài hạn Chángqí yùfù bǎoxiǎn fèi 长期预付保险费
139 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Dì yán suǒdéshuì zīchǎn 递延所得税资产
140 Trả trước tiền trợ cấp Yùfù tuìxiū jīn 预付退休金
141 Tài sản hoãn lại khác Qítā dì yán zīchǎn 其它递延资产
142 Tài sản nhàn rỗi Xiánzhì zīchǎn 闲置资产
143 tín phiếu phải thu dài hạn và các khoản phải thu quá hạn Chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn 长期应收票据及款项与催收帐款
144 tín phiếu phải thu dài h ạn Chángqí yīng shōu piàojù 长期应收票据
145 Tài khoản phải thu dài hạn Chángqí yīng shōu zhàng kuǎn 长期应收帐款
146 tài khoản Phải thu quá hạn Cuīshōu zhàng kuǎn 催收帐款
147 tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn – chi tiết khách hàng Chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn-guānxì rén 长期应收票据及款项与催收帐款-关系人
148 Các khoản phải thu dài hạn khác Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng 其它长期应收款项
149 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn Bèi dǐ dāi zhàng-chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn 备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款
150 Tài sản cho thuê Chūzū zīchǎn 出租资产
151 Tài sản cho thuê – đánh giá lại tăng Chūzū zīchǎn -zhòng gū zēngzhí 出租资产 -重估增值
152 Khấu hao luỹ kế – tài sản cho thuê Lěijī zhéjiù -chūzū zīchǎn 累积折旧 -出租资产
153 khoản đặt cọc có thể hoàn lại Cún chū bǎozhèngjīn 存出保证金
154 khoản đặt cọc có thể hoàn lại Cún chū bǎozhèngjīn 存出保证金
155 Tài sản khác Záxiàng zīchǎn 杂项资产
156 Tiền gửi bị hạn chế Shòu xiànzhì cúnkuǎn 受限制存款
157 Tài sản khác Záxiàng zīchǎn -qítā 杂项资产 -其它

Hệ thống tài khoản Trung quốc có 5 loại
Loại 1: Tài sản
Loại 2: Nợ phải trả
Loại 3: Quyền lợi chủ sở hữu
Laọi 4: Giá thành
Loại 5: Xác định kết quả kinh doanh

Tiếng Hoa Bình Dương

Tên gọi tiếng Hoa tiếng Trung các Tỉnh và Thành phố Việt Nam

Tên gọi tiếng Hoa tiếng Trung các Tỉnh và Thành phố Việt Nam 1 Thành …

Trả lời