Tiếng Hoa Bình Dương trực thuộc TRUNG TÂM HOA NGỮ PHỤ NỮ BÌNH DƯƠNG
Trang Chủ / Từ Ngữ – Thành Ngữ

Từ Ngữ – Thành Ngữ

Từ Ngữ – Thành Ngữ

Từ vựng về trái cây

橙子 Chéngzi   Cam 榴莲 Líu lián     Sầu riêng 石榴 Shílíu        Lựu 人心果Rénxīnguǒ    Samboche 释迦果 Shìjiāguǒ     mảng cầu 荔枝 Lìzhī                 Vải 山竺 Shānzhú         Măng cụt 香蕉 Xiāngjiāo       Chuối 梨子 Lízi                  Lê 橘子 Júzi                 Quýt 拧檬 Níngméng      Chanh 蕃石榴 Fānshílíu    ổi 芒果 Mángguǒ        Xoài 葡萄 Pútao             Nho 木瓜 Mùguā           Đu đủ 西瓜 …

Read More »

Những câu nói thường ngày của người Trung Quốc

Những câu nói thường ngày của người Trung Quốc Tiếng Trung & Tiếng Anh 1. 绝对不是。 Absolutely not. 2. 你跟我一起去吗?Are you coming with me? 3. 你能肯定吗?Are you sure? 4. 尽快。As soon as possible. 5. 相信我。Believe me. 6. 买下来!Buy it . 7. 明天打电话给我。Call me tomorrow. 8. 请您说得慢些好吗?Can you speak slowly? 9. …

Read More »

Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc – Phần 2

Tổng hợp Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc Sự thành công không phải là bạn đã thắng bao nhiêu người mà là bạn đã giúp đỡ bao nhiêu người Câu: 171 Phồn thể: 怠惰是貧困的製造所 Giản thể: 怠惰是贫困的制造所 Pinyin: Dàiduò shì pínkùn de zhìzào suǒ Dịch:  Lười nhác là nơi tạo ra nghèo …

Read More »

Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc – Phần 1

Tổng hợp Danh Ngôn nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc Sự thành công không phải là bạn đã thắng bao nhiêu người mà là bạn đã giúp đỡ bao nhiêu người Câu: 001 Phồn thể: 水深波浪靜,學廣語聲低。 Giản thể: 水深波浪静,学广语声低。 Pinyin: Shuǐshēn bōlàng jìng, xué guǎng yǔ shēng dī. Dịch: Nước sâu sóng …

Read More »

50 thành ngữ tiếng Trung thông dụng

Một số thành ngữ thông dụng được sử dụng rất nhiều trong đời sống 1. Án binh bất động 按兵不动  Ànbīng  bù dòng 2. An cư lập nghiệp 安家 立 业  ānjiā lì yè 3. Anh em bốn biển một nhà 四海 之 内 皆 兄弟  Sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì …

Read More »