Category - Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Số Từ

Tiết 5 Số từ 1.Định nghĩa 定义 Từ biểu thị số được gọi là số từ . Những số từ cơ bản là : 一 ( 1 )            二  ( 2 )         三  ( 3 )            四  (...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Tính Từ

Tiết 4 Tính từ 1.ĐỊNH NGHĨA 定义 Từ biểu thị trạng thái của hành vi, động tác hoặc tính chất, đặc điểm của người hay sự vật hiện tượng gọi là hình dung...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Động từ

Tiết 2 Động từ 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI (定义及分类) 1.1. Những từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự biến hoá, phát triển v.v…thì gọi là...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Danh Từ

Tiết 1 Danh từ 1.Định nghĩa (定义) Danh từ là loại từ chỉ người hoặc sự vật. Căn cứ vào sự khác nhau về ý nghĩa, danh từ có thể được phân thành các...

Từ Loại Tiếng Hoa

Bảng từ loại tiếng Hoa 词类Từ loại 名  词 danh từ 动词 động từ 助动词 trợ động từ 形容词 tính từ 数词 số từ 量词 (名量词,动量词) lượng từ (danh lượng từ, động lượng từ...