Category - Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp TIêng Hoa – Trợ Từ

Tiết 11 1. Định nghĩa và phân loại : Từ đặt sau từ, cụm hoặc câu, nhằm tăng cường các ý nghĩa, quan hệ ngữ pháp hoặc ngữ khí được gọi là trợ từ . Trợ...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Liên Từ

Tiết 10 1. ĐỊNH NGHĨA. Loại từ dùng để liên kết hai từ, cụm từ hoặc câu để biểu thị giả thiết, điều kiện, nhân quả, liệt kê…được gọi là liên từ. Biểu...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Giới Từ

Tiết 9 Giới Từ 1.ĐỊNH NGHĨA. Từ đặt trước danh từ, đại từ tạo thành kết cấu giới từ, biểu thị thời gian, địa điểm, phương hướng, đối tượng, nguyên...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Phó Từ

Tiết 8 Phó Từ 1.Định nghĩa 副词的定义 Phó từ là loại từ được dùng trước động từ, hình dung từ để biểu thị thời gian, trình độ phạm vi, phủ định, khả năng...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Đại Từ

Tiết 7 Đại Từ 1.Định nghĩa và chủng loại:(代词的定义和种类) Loại từ mà thay thế được cho danh từ, động từ, hình dung từ, số từ, phó từ thì được gọi là đại từ...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Lượng Từ

Tiết 6 Lượng từ 1.Định nghĩa: 定义 Từ biểu thị đơn vị dùng để tính toán gọi là lượng từ. Lượng từ có thể phân thành hai loại: 1.1.Danh lượng từ: 名量词 Từ...