Chủ Nhật , Tháng Mười Hai 16 2018
Tiếng Hoa Bình Dương trực thuộc TRUNG TÂM HOA NGỮ PHỤ NỮ BÌNH DƯƠNG
Trang Chủ / Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Động Tân

Tiết 3 1. ĐỊNH NGHĨA: Cụm từ mà dựa vào quan hệ chi phối và bị chi phối tạo thành được gọi là cụm tử động tân. VD:      吃饭                (”吃” 是动词; “饭”是名词,是宾语) Ăn cơm               (“ăn” là động từ, “cơm” là danh từ làm tân ngữ) 写汉字                  (”写” 是动词; “汉字”是名词,是宾语) …

Read More »

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Chủ Vị

Tiết 2 1. ĐỊNH NGHĨA: Cum từ mà dựa theo các mối quan hệ của các tổ hợp trần thuật và bị trần thuật kết hợp thành gọi là cụm từ chủ – vị (cụm chủ – vị). VD:   头发长(“头发”是“主”,“长”是“谓”) “头发” (tóc) là “chủ”, “长” (dài) là “vị” 他描写 “他” …

Read More »

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Liên Hợp

Tiết 1 1.ĐỊNH NGHĨA: Cụm từ liên hợp thường do 2 cụm từ cùng loại trở lên hợp thành biểu thị quan hệ liệt kê. VD:      老师学生                             (2 danh từ) 他和我                                (2 đại từ) 参观访问                            (2 động từ) 积极努力                            (2 hình dung từ) 2.. ĐẶC ĐIỂM NGỮ PHÁP CỦA …

Read More »

Ngữ Pháp TIêng Hoa – Cụm Từ

Cụm từ là gì? 1.CỤM TỪ : Câu là do từ và cụm từ cấu thành. Cụm từ là do từ và từ được dựa theo một mối quan hệ ngữ pháp nhất định tạo thành. Tác dụng của cụm từ cũng giống như tác dụng của từ, nghĩa là …

Read More »

Ngữ Pháp TIêng Hoa – Từ Tượng Thanh

Tiết 13 1.Định nghĩa: Những từ mà mô phỏng theo âm thanh của động tác hoặc sự vật phát ra gọi là từ tượng thanh. VD:    哗哗(tiếng nước chảy) 呼呼(tiếng gió thổi) 哈哈(tiếng cười) 乒乓(tiếng đánh bing bong, bóng bàn) 叮当(tiếng va chạm của kim khí. sành sứ) 扑通(tiếng …

Read More »

Ngữ Pháp TIêng Hoa – Thán Từ

Tiết 12 1.Định nghĩa Từ biểu thị cảm thán được gọi là thán từ, chẳng hạn các thán từ: 喂(Wèi);嗯(Ń);啊(a);哎呀 (Āiyā);噢(Ō);哦 (Ó) 2.Đặc điểm ngữ pháp của thán từ: 2.1.Không có ý nghĩa thực tại. 2.2.Tính độc lập rất mạnh, không thể quan hệ với các thành phần khác trong …

Read More »