Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết

Chuyên Mục - Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

Các loại động từ thường gặp trong tiếng Trung

Các loại động từ thường gặp trong tiếng Trung. Chúng ta đều biết rằng để có một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung thì chắc chắn vai trò của động từ là không thể thiếu. 是 /shì/ là在 /zài/ ở, tại做 /zuò/ làm喜欢 /xǐhuān/...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Động Tân

Tiết 3 1. ĐỊNH NGHĨA: Cụm từ mà dựa vào quan hệ chi phối và bị chi phối tạo thành được gọi là cụm tử động tân. VD:      吃饭                (”吃” 是动词; “饭”是名词,是宾语) Ăn cơm               (“ăn” là động từ, “cơm” là danh từ làm...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Chủ Vị

Tiết 2 1. ĐỊNH NGHĨA: Cum từ mà dựa theo các mối quan hệ của các tổ hợp trần thuật và bị trần thuật kết hợp thành gọi là cụm từ chủ – vị (cụm chủ – vị). VD:   头发长(“头发”是“主”,“长”是“谓”) “头发” (tóc) là “chủ”, “长”...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Liên Hợp

Tiết 1 1.ĐỊNH NGHĨA: Cụm từ liên hợp thường do 2 cụm từ cùng loại trở lên hợp thành biểu thị quan hệ liệt kê. VD:      老师学生                             (2 danh từ) 他和我                                (2 đại từ)...

Ngữ Pháp TIêng Hoa – Cụm Từ

Cụm từ là gì? 1.CỤM TỪ : Câu là do từ và cụm từ cấu thành. Cụm từ là do từ và từ được dựa theo một mối quan hệ ngữ pháp nhất định tạo thành. Tác dụng của cụm từ cũng giống như tác dụng của từ, nghĩa là nó có thể đảm...

Ngữ Pháp TIêng Hoa – Từ Tượng Thanh

Tiết 13 1.Định nghĩa: Những từ mà mô phỏng theo âm thanh của động tác hoặc sự vật phát ra gọi là từ tượng thanh. VD:    哗哗(tiếng nước chảy) 呼呼(tiếng gió thổi) 哈哈(tiếng cười) 乒乓(tiếng đánh bing bong, bóng bàn) 叮当(tiếng...

Lưu Trữ