Tiếng Hoa Bình Dương - Nghe - Nói - Đọc - Viết
Việc học tiếng Hoa thời gian đầu sẽ rất khó khăn, đôi khi cảm thấy chán nản. Nhưng được tiếp xúc với đội ngũ giáo viên tại trung tâm tiếng Hoa của chúng tôi bạn sẽ có được không khí học tập vui vẻ, thoải mái, tạo cảm hứng học tập và việc tiếp thu trở nên dễ dàng hơn.
Để được tư vấn khóa học phù hợp, vui lòng liên hệ: Thầy Đức: 038.325.6663 - Email: tienghoabinhduong.com@gmail.com

Lịch Khai Giảng

Tiếng Hoa Bình Dương

Thông báo chiêu sinh

Lớp: nghe nói cấp tốc Đối tượng: dành cho những người chưa từng học tiếng Hoa. Thời gian học: từ 19h30 – 21h00 thứ ba,thứ năm hàng tuần Học phí: 2,000,000 đ/khóa 3 tháng ( giảm 10% học phí còn 1,800,000đ khi các bạn ghi...

Tiếng Hoa Bình Dương

Thông báo chiêu sinh

Lớp: A1 vỡ lòng Thời gian học: từ 19h30 – 21h00 thứ hai, tư, sáu hàng tuần Học phí: 1,500,000 đ/khóa 3 tháng Ngày khai giảng: 28/10/2019 Thời gian ghi danh: từ 18h00 – 19h30 hàng ngày, chủ nhật nghỉ Ghi danh và học tại:...

Hoạt Động

Thông báo chiêu sinh

Lớp: nghe nói cấp tốc Đối tượng: dành cho những người chưa từng học tiếng Hoa. Thời gian học: từ 14h00 – 16h30 chủ nhật hàng tuần Học phí: 2,000,000 đ/khóa 3 tháng ( giảm 10% học phí còn 1,800,000đ khi các bạn ghi danh...

Kết quả thi kiểm tra giữa khóa

Lớp a 1 ca 2 thầy Đức Ngày thi 21,23,25/01/2019 序号姓名笔试分数口试分数听力分数SttHọ tênĐiểm thi viếtĐiểm thi nói Điểm thi nghe 1阮国达742阮成维9.187.63高氏清凤9.584.84武氏王妃86.55阮黄莺8.98.57.16阿桂6.374.67张金银9.785.48段玉知恩8.77.53.59陈氏荷8.87510彭玉菊7.576...

Kết quả thi kiểm tra giữa khóa

Kết quả thi kiểm tra giữa khóa Lớp A 1 ca 1 thầy Đức (李益德老师) Ngày thi: 14, 17, 19/ 07/ 2017 序号 姓名 笔试分数 口试分数 听力分数 Stt Họ tên Điểm thi viết Điểm thi nói Điểm thi nghe 1 阮氏金绣 8 8.5 8.8 2 阮氏金银 7 6.5 3 黄氏锦清 4.5 8.5 3 4 王氏和 9...

Luyện Dịch

Giới Thiệu

Từ vựng tiếng Trung về Vật Liệu Xây Dựng

Những vật liệu xây dựng để xây được một ngôi nhà hoàn chỉnh sẽ cần những vật liệu nào trong xây dựng sẽ biết sau khi học bài Từ vựng tiếng Trung về Vật Liệu Xây Dựng dưới đây. 1. Khóa : 锁 Suǒ 2. Khóa treo: 挂锁 guàsuǒ 3...

Từ vựng Tiếng Trung về Thuế Hải Quan

Khi kinh doanh các mặt hàng nhập khẩu nào thì chúng ta đều phải trả một chi phí đó là thuế. 1兹证明 Zīzhèngmíng chứng nhận, chứng thực 2海关登记 Hǎiguān dēngjì đăng kí hải quan 3登记签证 Dēngjì qiānzhèng đăng kí thị thực 4签证延期...

Từ vựng về trái cây

橙子 Chéngzi   Cam 榴莲 Líu lián     Sầu riêng 石榴 Shílíu        Lựu 人心果Rénxīnguǒ    Samboche 释迦果 Shìjiāguǒ     mảng cầu 荔枝 Lìzhī                 Vải 山竺 Shānzhú         Măng cụt 香蕉 Xiāngjiāo       Chuối 梨子...

Từ vựng tiếng Trung về các loại hình phim ảnh

Từ vựng tiếng Trung về các loại hình phim ảnh. Phim ảnh dường như là một phần không thể thiếu đối với chúng ta nó đem lại sự giải trí, thư giãn rất lớn trong cuộc sống xô bồ hiện nay. 爱情片 /Àiqíng piān/ Phim tình cảm战争片...

Từ vựng Tiếng Trung về Quần Áo & Phụ Kiện

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo và phụ kiện. Để giúp các bạn hiểu và nâng cao vốn từ vựng tiếng trung của mình. 风衣 /Fēngyī/ Áo Gió候呢大衣 /Hòu ne dàyī/ Áo khoác nỉ dày毛皮外衣 /Máopí wàiyī/ Áo khoác da lông皮袄 /Pí ǎo/ Áo...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc

Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc. Đã từ rất lâu âm nhạc đã gắn liền và trở thành một người bạn không thể thiếu của chúng ta trong đời sống hằng ngày. Âm nhạc giúp ta giải trí sau giờ làm việc căng thẳng, nó cũng gửi...

Vỡ Lòng - Ngữ Pháp

Từ Loại Tiếng Hoa

Bảng từ loại tiếng Hoa 词类Từ loại 名  词 danh từ 动词 động từ 助动词 trợ động từ 形容词 tính từ 数词 số từ 量词 (名量词,动量词) lượng từ (danh lượng từ, động lượng từ 代词(人称代词,指示代词,疑问代词) đại từ (đại từ nhân xưng, đại từ chỉ thị, đại từ nghi...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Cụm Từ Động Tân

Tiết 3 1. ĐỊNH NGHĨA: Cụm từ mà dựa vào quan hệ chi phối và bị chi phối tạo thành được gọi là cụm tử động tân. VD:      吃饭                (”吃” 是动词; “饭”是名词,是宾语) Ăn cơm               (“ăn” là động từ, “cơm” là danh từ làm...

Ngữ Pháp TIếng Hoa – Lượng Từ

Tiết 6 Lượng từ 1.Định nghĩa: 定义 Từ biểu thị đơn vị dùng để tính toán gọi là lượng từ. Lượng từ có thể phân thành hai loại: 1.1.Danh lượng từ: 名量词 Từ biểu thị đơn vị tính dành cho người, sự vật được gọi là danh lượng từ...

Nghe Nhạc - Xem Phim

Đừng khách khí – Châu Hoa Kiện

Tiếng Trung 校園林蔭道上 你經過我身旁 帶著耳機輕輕跟著唱 投入的模樣 讓我心裡突然緊張 開始天天通話 關心天氣變化 記著你的球鞋穿幾碼 愛很多表達 不用戒指玫瑰花 不客氣 不客氣 不客氣 不客氣 我的心交給你拿回去 不客氣 不客氣 不客氣 不客氣 我的愛請你好好收起 家務沒人分擔 有時難免心煩 仍努力做你溫柔港灣 習慣等你下班 讓你感覺幸福滿滿 一頓燭光晚餐 誰都不用買單 搖曳的甜蜜享用不完 你常給驚喜 禮物總合我心意...

Chúc anh lên đường bình an – Chúc bạn lên đường – Ngô Kỳ Long

Lời tiếng Trung 那一天知道你要走 我们一句话也没有说 当午夜的钟声敲痛离别的心门 却打不开你深深的沉默 那一天送你送到最后 我们一句话也没有留 当拥挤的月台挤痛送别的人们 却挤不掉我深深的离愁 我知道你有千言你有万语 却不肯说出口 你知道我好担心我好难过 却不敢说出口 当你背上行囊卸下那份荣耀 我只能让眼泪流在心底 面带着微笑用力的挥挥手 祝你一路顺风 当你踏上月台从此一个人走 我只能深深地祝福你...

Thư tình chàng ca sĩ – Châu Tam

一個歌手的情書 (Thư tình chàng ca sĩ) – 周三 – Châu Tam (Chu Tam) Lời tiếng Trung 一个歌手的情书 词曲:周三 演唱:周三 这二十多年来 我一直在唱歌 唱歌给我的心上人听啊 这个心上人 还不知道在哪里 我一直在寻觅着她 又过了十年 我一直在寻找 没有找到心上人 到处都是高楼大厦 到处都是飞机汽车 压得我喘不过气 现在该如何是好 这世界变化太快了...

Lưu Trữ